Gói thầu: Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152914-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211148650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 15:26:00 đến ngày 2021-11-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,916,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự của gói thầu (cấp phối đá dăm 2 lớp, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang...)- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dung trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp, bánh xích, gầu thuận, gầu nghịch....
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị lu rung, lu tĩnh....
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
Đường Khâm Dưới, Khâm Trên xã Nậm Chày đi xã Dần Thàng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Đia chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn giao thông Lào Cai. + Tư vấn khảo sát: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Đia chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Đia chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn, Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Ông Phạm Văn Cường Chức vụ: Giám đốc + Số điện thoại: 0919 700 992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn, Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Ông Trần Văn Cường Chức vụ: Tổ trưởng tổ chuyên gia + Số điện thoại: 0976.605.599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V55,798100m3
2Đào nền đường trong phạm vi Mô tả theo chương V67,225100m3
3Đào nền đường trong phạm vi Mô tả theo chương V36,649100m3
4Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVMô tả theo chương V11,595100m3
5Đào nền đường trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IVMô tả theo chương V0,568100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả theo chương V489,672100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IVMô tả theo chương V42,217100m3
8Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIIMô tả theo chương V4,947100m3
9Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVMô tả theo chương V9,597100m3
10Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V14,544100m3
11Đào rãnh đường, đất cấp IIIMô tả theo chương V9,21100m3
12Đào đất không thích hợp (bùn, hữu cơ, lớp phủ…)Mô tả theo chương V0,472100m3
13Xáo xới đất - Cấp đất IIIMô tả theo chương V42,549100m3
14Đắp đất sau xáo xới, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo chương V42,549100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V5,729100m3
16San đất bãi thảiMô tả theo chương V1,146100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả theo chương V0,191100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo chương V0,28100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo chương V0,28100m3
20San đất bãi thảiMô tả theo chương V0,094100m3
21Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V105,385100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V78,181100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V53,664100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V143,435100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V60,327100m3
26Vận chuyển đất 0.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo chương V60,327100m3/1km
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V53,993100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo chương V53,993100m3/1km
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V34,683100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo chương V34,683100m3/1km
31San đất bãi thảiMô tả theo chương V105,934100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả theo chương V12,5100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả theo chương V23,019100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả theo chương V6,698100m3
35San đá bãi thảiMô tả theo chương V8,443100m3
36Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả theo chương V3,079100m3
37Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mMô tả theo chương V2,583100m3
38Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMô tả theo chương V3,934100m3
39Vận chuyển đá 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả theo chương V3,934100m3/1km
40San đá cấp 4 bãi thảiMô tả theo chương V1,919100m3
41Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả theo chương V3,028100m3
42Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMô tả theo chương V1,92100m3
43Vận chuyển đá 0.3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả theo chương V1,92100m3/1km
44San đá bãi thảiMô tả theo chương V0,989100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả theo chương V36,515100m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4cm, PCB40Mô tả theo chương V2.781,133m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V154,507100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo chương V154,507100m2
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo chương V14,817100m2
6Cắt khe ngang đườngMô tả theo chương V288,10710m
C Rãnh gia cố bê tông
1Đào rãnh - Cấp đất IIIMô tả theo chương V8,238100m3
2Bê tông rãnh nước, bê tông M150#, đá 2x4cm, PCB30Mô tả theo chương V685,505m3
3Đệm vữa M50# dày 3cmMô tả theo chương V85,32m3
4Ván khuôn rãnhMô tả theo chương V26,479100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V36,482100m2
D Rãnh chịu lực BXH=40x40
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,717100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo chương V0,288100m3
3Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V3,35m3
4Bê tông rãnh nước, bê tông M200#, đá 1x2cm, PCB30Mô tả theo chương V23,45m3
5Ván khuôn rãnhMô tả theo chương V1,715100m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmMô tả theo chương V0,466tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200#, đá 1x2cm, PCB30Mô tả theo chương V5,628m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,303100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V0,945tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo chương V671cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V123,793m3
12Xúc kết cấu phá dỡ bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V1,238100m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V21,963100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả theo chương V0,216100m3
15Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo chương V7,394100m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đườn kính ≤10mmMô tả theo chương V6,247tấn
17Bê tông ống cống, bê tông M200#, đá 1x2cm, PCB30Mô tả theo chương V63,75m3
18Bê tông thân cống M150#, đá 2x4cm, PCB30Mô tả theo chương V166,881m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150#, đá 2x4cm, PCB30Mô tả theo chương V388,93m3
20Xây cống, vữa XM M100#, PCB30Mô tả theo chương V57,587m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100#, PCB30Mô tả theo chương V53,624m3
22Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả theo chương V36,483m3
23Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V68,973m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V9,79100m2
25Ván khuôn tại chỗMô tả theo chương V11,51100m2
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả theo chương V841 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤2250mmMô tả theo chương V311 đoạn ống
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo chương V327,706m2
29Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmMô tả theo chương V75mối nối
30Nối ống bê tông - Đường kính 2000mmMô tả theo chương V28mối nối
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V22,237100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả theo chương V0,216100m3
33Vận chuyển kết cấu phá dỡ bê tông trong phạm vi ≤300mMô tả theo chương V1,238100m3
34San đất bãi thảiMô tả theo chương V4,491100m3
E CÔNG TRÌNH KÈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V6,092100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V2,066100m3
3Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150#, đá 2x4cm, PCB30Mô tả theo chương V166,75m3
4Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V3,077100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150#, đá 2x4cm, PCB30Mô tả theo chương V80,789m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,745100m2
7Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V7,449m3
8Đệm vữa M50 dày 3cmMô tả theo chương V0,011m3
9Thi công tầng lọc đá dămMô tả theo chương V9,158m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo chương V0,515100m
11Đắp đất sét tầng lọcMô tả theo chương V10,104m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V10,14m2
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả theo chương V71 rọ
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V3,757100m3
15San đất bãi thảiMô tả theo chương V0,751100m3
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả theo chương V1.149cái
2Biển báo tam giácMô tả theo chương V22biển
3Biển báo chữ nhậtMô tả theo chương V1,2biển
4Cột treo biển báoMô tả theo chương V80,5m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo chương V22cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự của gói thầu (cấp phối đá dăm 2 lớp, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang...)- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dung trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bánh lốp, bánh xích, gầu thuận, gầu nghịch....2
2 Máy lu lu rung, lu tĩnh....2
3 Ô tô tự đổ4
4 Cần trục ô tô tự hành1
5 Máy đầm đất cầm tay2
6 Máy phát điện Máy phát điện1
7 Máy toàn đạc điện tử Topcon, Nikon...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->