Gói thầu: Sửa chữa tàu kiểm ngư, cano

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155141-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
Tên gói thầu Sửa chữa tàu kiểm ngư, cano
Số hiệu KHLCNT 20210910523
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế không thường xuyên năm 2021 đã phân bổ cho Chi cục Thủy sản
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 15:38:00 đến ngày 2021-11-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 510,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là765.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản chụp hóa đơn VAT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 714.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tàu kiểm ngư, cano
Phục vụ sửa chữa tàu kiểm ngư, cano của Chi cục Thủy sản tỉnh Bến Tre
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế không thường xuyên năm 2021 đã phân bổ cho Chi cục Thủy sản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: số 139C Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đồng Vy; địa chỉ: đường Nguyễn Công Bình, phường 6, tp Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương , địa chỉ: Ấp An Mỹ, Quốc lộ 60, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương].


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
không có
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre, số 7 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Thủy sản tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 87, đường 30/4 , phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TÀU KIỂM NGƯ Thời gian sửa chữa dự kiến 45 ngày cho 1 tàu chiếc 1
2 Kéo tàu lên xuống Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT chiếc 1
3 Chi phí nằm ụ Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT Ngày 45
4 Chi phí kê – kích – sàn tàu Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT công 30
5 Chi phí tháo ráp các thiết bị Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT công 30
6 Chi phí vệ sinh Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT công 10
7 Chi phí cạo hào + rửa + mài keo Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT công 35
8 Lắp composit phần vỏ ngâm nước Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT m2 130
9 Lắp composit phần mạn khô Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT m2 40
10 Lắp composit phần boong Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT m2 70
11 Lắp composit phần cabin Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT m2 60
12 Thay gỗ phần boong tàu Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT m3 2
13 Công mài + vệ sinh hầm nước Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT công 20
14 Lắp combosit hầm nước Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT m2 25
15 Công thợ mộc Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT công 20
16 Công thợ gia cố hầm máy Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT công 30
17 Sơn các loại Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT lít 120
18 Công thợ sơn toàn bộ tàu Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT công 30
19 Công thợ vẽ bảng hiệu + bảng số Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT công 10
20 Cọ lăng + giấy nhám + cước Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT cụm 1
21 Thay mới bộ bánh lái Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT bộ 1
22 Sửa tời kéo neo Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT bộ 1
23 Ống lăn lên neo Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT cái 1
24 Sò nước Inox Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT cái 2
25 Van nước Ø49 Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT cái 2
26 Đường dẫn nước Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT bộ 1
27 Tháo kiểm tra toàn bộ hệ thống lái Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT bộ 1
28 Tháo + rả ráp trục láp chân vịt , cân chỉnh Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT bộ 1
29 Thay mới bạc trục láp Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT cái 2
30 Tháo ráp + cân chỉnh bộ pha dầu Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT bộ 1
31 Tháo ráp + cân chỉnh bộ bơm cao áp Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT bộ 1
32 Tháo ráp + vệ sinh, rà khít bộ hơi phần mặt máy Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT bộ 1
33 Thay mới bộ lọc dầu + nhớt Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT bộ 1
34 Thay mới nhớt máy Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT bộ 1
35 Công tháo + lắp đặt lại toàn bộ hệ thống điện Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT công 30
36 Bóng đèn Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT bóng 60
37 Ổ cắm 2 lổ + 2 công tắc Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT bộ 10
38 Dây điện Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT m 150
39 Băng keo + nẹp + vít Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT cụm 1
40 CANO (02 chiếc) Thời gian sửa chữa dự kiến 20 ngày cho 2 chiếc cano chiếc 2
41 Kéo lên xuống Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT chiếc 2
42 Chi phí nằm ụ Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT Ngày 20
43 Sửa vỏ + sơn các loại + cọ lăn + giấy nhám + cước + bulon Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT bộ 1
44 Kiểm tra + sửa chữa hệ thống điện Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT bộ 1
45 Công thợ Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT công 50
46 Tháo ráp + vệ sinh + cân chỉnh máy tàu Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT chiếc 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.65E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là765.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản chụp hóa đơn VAT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 714.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->