Gói thầu: 14 2020 VTDC - Cung cấp và lắp đặt hệ thống thang cáp UTP, cáp quang, hệ thống CCTV kiểm soát vào ra và Hệ thống quản lý môi trường cho phòng máy N3 thuộc TTDL Hoàng Hoa Thám - giai đoạn 01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200567448-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT
Tên gói thầu 14 2020 VTDC - Cung cấp và lắp đặt hệ thống thang cáp UTP, cáp quang, hệ thống CCTV kiểm soát vào ra và Hệ thống quản lý môi trường cho phòng máy N3 thuộc TTDL Hoàng Hoa Thám - giai đoạn 01
Số hiệu KHLCNT 20200366389
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 14:34:00 đến ngày 2020-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,392,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thang cáp UTP Loại A 500mmW dạng lưới 55 Mét Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
2 Phụ kiện cho thang cáp UTP loại A (co, T, nối) 1 Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
3 Phụ kiện treo máng UTP loại A 1 Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
4 Thang cáp UTP loại B 300mmW dạng lưới 55 Mét Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
5 Phụ kiện cho thang cáp UTP loại B (Co, T, nối) 1 Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
6 Phụ kiện treo máng UTP loại B 1 Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
7 Ty ren mạ điện M12, có đầu chụp 60 Mét Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
8 Thanh đỡ máng cáp 1 Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
9 Co xuống cáp (Cable exit) 60 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
10 Cáp tín hiệu CAT6, màu xanh 30 Thùng Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
11 Đầu bấm mạng RJ45 Cat.6 350 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
12 Thanh đấu nối cáp 24 cổng RJ45 Cat. 6 (Angle modular 19' - Patch Panel) 10 Bộ Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
13 Đầu nối RJ45 (Modular Jack Cat6 RJ45) 240 Chiếc Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
14 Phụ kiện đi cáp (băng dính cáp, lạt thít, nhãn cáp, bulong đầu chụp...) 1 Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
15 Máng cáp quang PVC màu vàng 4->6 inch, có nắp đậy (Fiber Optical runner, PVC with Yellow color) 100 Mét Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
16 Co ngang 90 tương ứng với máng, có nắp đậy 5 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
17 Phụ kiện khớp nối 1 Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
18 T ngang (Horizontal Tee), có nắp đậy 12 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
19 Bộ xuống cáp, có nắp đậy 44 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
20 Nắp đậy tại vị trí cuối máng (Fiber Runner End Cap) 14 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
21 Hệ thanh đỡ 1 Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
22 Phụ kiện lắp đặt, 1 Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
23 Camera IP hồng ngoại trong nhà 25 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
24 Camera IP hồng ngoại ngoài trời 5 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
25 Thiết bị mạng kết hợp POE 24 port (24- Ports 10/100 Mbps Switch, with POE) 2 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
26 Đầu ghi hình 2 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
27 Ổ cứng lưu trữ 8TB 8 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
28 Cáp điện 2x1.5mm (Power cable 2x1.5sqmm) 300 Mét Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
29 Ống nhựa cứng D25 300 Mét Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
30 Phụ kiện (Accessories) 1 Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
31 Đầu đọc thẻ (kèm ACU) 15 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
32 Nhận diện khuôn mặt 1 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
33 Nút đóng mở cửa (Release button) 14 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
34 Hộp khẩn cấp (Emegency Break Glass) 14 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
35 Khoá điện từ 17 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
36 Cổng giao tiếp 1 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
37 Thiết bị kiểm soát vào ra (tích hợp cùng đầu đọc thẻ) 13 Bộ Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
38 Thẻ từ (RF card) 100 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
39 Cáp cho đầu đọc thẻ (Signal cable for card reader) 200 Mét Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
40 Cáp tín hiệu 4x0.5mm (Signal cable 4x0.5sqmm) 200 Mét Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
41 Ống nhựa D25 (DN25 PCV pipe) 200 Mét Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
42 Phụ kiện- Accessories 1 Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
43 Thiết bị giám sát rò nước trung tâm 2 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
44 Dây cảm biến rò nước 120 Mét Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
45 Cáp/Dây điện (2x1.5mm) 100 Mét Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
46 Dây đấu nhảy 40 Mét Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
47 Điện trở 50 ôm 2 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
48 Bộ chuyển đổi tín hiệu sử dụng cho Thiết bị giám sát môi trường trung tâm 2 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
49 Đầu báo nhiệt độ, độ ẩm 25 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
50 Bộ nguồn 12 VDC 2 Cái Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
51 Phụ kiện lắp đặt (bulong, ốc vít, băng dính, ghim dây cảm biến…) 1 Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
52 Nhân công lắp đặt mạng cáp, lắp đặt thiết bị, đo thử, hiệu chỉnh (Equipment installation fee, testing, and calibration) 1 Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
53 Chi phí bảo trì trong thời gian bảo hành (Maintenance costs during the warranty period) 1 Tham chiếu mục Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V E-HSYC
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->