Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã Lê Lợi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 15:36:00 đến ngày 2021-11-24 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 8tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 8tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà văn hóa thôn 2 Tràng Duệ, xã Lê Lợi. Hạng mục: Xây dựng nhà văn hóa, nhà vệ sinh và San lấp mặt bằng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã Lê Lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) (sao, công chứng). 4. Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ nghiệm thu hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 7. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3871670;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3871670 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3871670 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3871670 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN LẤP: | |||
| 1 | Dọn dẹp phát quang mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Vét hữu cơ Htb=20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,406 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bù khối lượng vét hữu cơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,406 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,369 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn rác đổ đi, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,406 | 100m3 |
| B | I. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,063 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc, dày 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 4 | Đổ cát đen phủ đầu cọc, dày 100mm (bằng KL vét bùn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,777 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,327 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,933 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,329 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,741 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,788 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,554 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,333 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| C | Nền nhà: | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền móng công trình, dày 350mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,307 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200, dày 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,94 | m3 |
| D | II. PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,292 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,381 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,562 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,572 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,139 | m3 |
| 12 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,355 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,421 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,215 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,222 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,628 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,445 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp hiên, nhà kho, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,935 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 357,329 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 149,443 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,4 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,1 | m2 |
| 6 | Trát bạo cửa, hèm cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,509 | m2 |
| 7 | Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,051 | m2 |
| 8 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,08 | m |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,555 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ trang trí tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,08 | m |
| 11 | Đắp đầu, cuối trụ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đầu |
| 12 | Láng granitô bậc tam cấp (bằng DT trát bậc tam cấp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,051 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130,53 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,744 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,744 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | tấn |
| 19 | Thép râu chờ trong giằng thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,189 | kg |
| 20 | Lợp mái tôn chống nóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,86 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 389,009 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 304,889 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 239,566 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 454,332 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,505 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,505 | m2 cấu kiện |
| 30 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 32 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 33 | Cắt và lắp dựng chữ nhỏ: "NHÀ VĂN HÓA THÔN 2 - XÃ LÊ LỢI" bằng alumech màu đỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | chữ |
| 34 | Cắt và lắp biểu tượng quốc huy bằng alumech | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | * Bồn hoa: | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 3 | Ốp đá chẻ tự nhiên chân móng, bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,456 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,394 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào hố chôn cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thu sét d=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa D=12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| J | I. Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,001 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,132 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng, dầm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,363 | m3 |
| K | II. Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,222 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 5 | Cốt thép bể tự hoại, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây thành bể tự hoại vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 8 | Trát thành bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,792 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3 KL đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,075 | m3 |
| 15 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| L | III. Phần thân: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,766 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,275 | m3 |
| 10 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,382 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xâybậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,031 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,854 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,496 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,524 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | m |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,082 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,776 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 26 | Chống thấm mái hiên, sê nô bằng tấm trải chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,574 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,124 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,844 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,854 | m2 |
| M | IV. Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D27x21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Côn PPR D27x21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Kép ren trong D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tê D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| N | V. Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D48x90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa D90x48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Quả cầu chắn rác thu nước mái D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| O | VI. Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đèn ốp trần 220V-32W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| P | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót nền sân | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1 | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 4,5 tấn | Ô tô tự đổ > 4,5 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 8tấn | Máy lu ≥ 8tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi