Gói thầu: Nâng cấp hệ thống bảo mật, hệ thống họp đa năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790496-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống bảo mật, hệ thống họp đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201192735 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 13:04:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,902,222,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.985E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.797E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin trong đó có cung cấp thiết bị bảo mật; thiết bị họp trực tuyến; máy chủ, phần mềm bảo mật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83.860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Có cam kết cung cấp bảo lãnh bảo hành trong thời gian tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa , thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công tại hiện trường(Số lượng: ≥ 01) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt, cài đặt, cấu hình thiết bị công nghệ thông tin(Số lượng: ≥ 03) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công khác(Số lượng: ≥ 03) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, kỹ thuật xây dựng, điện, điện tử, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng(Số lượng: ≥ 02) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tin học Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống bảo mật, hệ thống họp đa năng Xây dựng Trung tâm nghiên cứu dữ liệu và năng lực điều hành hệ thống thông tin 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ theo các quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống). (iii) Giấy chứng nhận hệ thống quản lý đạt tiêu chuẩn ISO: Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (tương đương hoặc cao hơn) còn hiệu lực và hợp pháp tại Việt Nam. (iv) Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III, E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | (i) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với một số hàng hóa chính theo yêu cầu tại Mục 2 - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (ii) Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc hàng hóa sẽ được bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. (iii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) các chi phí bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ và bảo hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hành của nhà sản xuất hoặc của đại diện của nhà sản xuất ở Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (có ghi rõ tên chủ đầu tư và tên gói thầu) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi trình Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 024 38455298; Fax: 024 38234453; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 44468; Fax: 080 44323 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 44468; Fax: 080 44323 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền phần mềm Microsoft Exchange Server | 500 | User | Tham chiếu chương V | BQSD | |
| 2 | Hệ thống tường lửa lớp biên | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP),(CK), (TL) | |
| 3 | Hệ thống cân bằng tải và bảo mật ứng dụng web (bao gồm bảo hành 01 năm và cập nhật Signature 03 năm) | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP),(CK), (TL) | |
| 4 | Hệ thống bảo mật cơ sở dữ liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP),(CK), (TL) | |
| 5 | Bản quyền phần mềm bảo mật cho hệ thống thư điện tử | 1 | License | Tham chiếu chương V | BQSD | |
| 6 | Bản quyền phần mềm quản lý, giám sát định danh tập trung | 1 | License | Tham chiếu chương V | BQSD | |
| 7 | Bản quyền phần mềm quét lỗ hổng web | 1 | License | Tham chiếu chương V | BQSD | |
| 8 | Bản quyền phần mềm quản lý tài khoản đặc quyền | 1 | License | Tham chiếu chương V | BQSD | |
| 9 | Máy chủ | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP),(CK), (TL) | |
| 10 | Bản quyền phần mềm phát hiện tấn công và phản ứng tại thiết bị điểm cuối (5 năm) | 1 | License | Tham chiếu chương V | BQSD | |
| 11 | Bản quyền Phần mềm phòng chống mã độc (5 năm) | 1 | License | Tham chiếu chương V | BQSD | |
| 12 | Camera quan sát trong nhà | 98 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 13 | Camera quan sát ngoài trời | 18 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 14 | Phần mềm quản lý Camera | 1 | License | Tham chiếu chương V | BQSD | |
| 15 | Thiết bị mạng lớp truy cập | 57 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 16 | Dịch vụ hỗ trợ thiết bị mạng lớp truy cập 3 năm | 1 | Gói | Dịch vụ hỗ trợ cho các thiết bị mạng lớp truy cập hạng mục số 15, Tham chiếu chương V | ||
| 17 | Cáp quang 2FO | 3.600 | Mét | Tham chiếu chương V | ||
| 18 | Cáp đồng Cat7 | 3.000 | Mét | Tham chiếu chương V | ||
| 19 | Dây điện 2.x0.75mm | 1.800 | Mét | Tham chiếu chương V | ||
| 20 | Cáp điện 2x2.5mm | 1.900 | Mét | Tham chiếu chương V | ||
| 21 | Ống ruột gà | 6.700 | Mét | Tham chiếu chương V | ||
| 22 | Nẹp nhựa | 700 | Mét | Tham chiếu chương V | ||
| 23 | Hạt mạng RJ45 | 250 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 24 | Đầu fast | 120 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 25 | Bộ chia 1x16 | 11 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 26 | Phích cắm điện đầu cái | 174 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 27 | Cầu đấu điện 1 cổng vào 6 cổng ra | 52 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 28 | Hộp nhựa chống cháy bảo vệ cầu đầu nhựa | 52 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 29 | Hộp nhựa đựng camera | 118 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 30 | Dây nhảy FC-SC/APC | 30 | Mét | Tham chiếu chương V | ||
| 31 | Màn hình tivi | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 32 | Camera nhận diện mặt | 10 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 33 | Camera nhận diện biển số | 10 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 34 | Máy trạm | 3 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 35 | Tripod | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 36 | Trụ Barrie | 5 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 37 | Card điều khiển barrie | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 38 | Bộ điều khiển cứng để bàn | 5 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 39 | Bộ điều khiển từ xa | 5 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 40 | Cảm biến an toàn chống va đập | 5 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 41 | Vòng loop | 9 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 42 | Thiết bị mạng | 3 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 43 | Đầu đọc thẻ tầm gần | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 44 | Đầu đọc thẻ tầm xa | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 45 | Bộ lưu điện | 3 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 46 | Thẻ từ ID chuyên dụng cho toàn bộ nhân viên cả ô tô và xe máy làm thẻ điểm danh, chấm công | 1.300 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 47 | Thẻ từ ID chuyên dụng, thiết kế riêng cho khách vào cơ quan công tác | 200 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 48 | Thẻ xe đầu đọc từ xa cho ô tô để gắn trực tiếp trên xe ô tô | 300 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 49 | Khóa cửa liền tay gạt | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 50 | Đèn downlight | 26 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 51 | Ghế | 9 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 52 | Bộ chữ "Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Trung tâm giám sát an toàn an ninh mạng" | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 53 | Trần thạch cao | 47 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 54 | Đèn led hắt trần | 21 | Mét | Tham chiếu chương V | ||
| 55 | Bàn | 8 | Mét | Tham chiếu chương V | ||
| 56 | Màn hình ghép | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 57 | Giá treo | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 58 | Bộ điều khiển hiển thị | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 59 | Khung thép chịu lực | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 60 | Cáp quang HDMI | 12 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 61 | Thiết bị kiểm soát ra vào cửa | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 62 | Màn hình hỗ trợ giám sát | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 63 | Điều hòa âm trần nối ống gió (bao gồm lắp đặt) | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 64 | Bộ lưu điện 5KVA | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 65 | Tủ ATS | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 66 | Thiết bị cắt sét lan truyền | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 67 | Tủ điện tổng | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 68 | Màn hình ghép (dạng tấm) | 36 | Tấm | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 69 | Giá treo | 36 | Bộ | Tham chiếu chương V | TL | |
| 70 | Khung chịu lực | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 71 | Cáp quang HDMI kết nối cho máy tính Loại 30m | 3 | Sợi | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 72 | Cáp quang HDMI kết nối cho máy tính Loại 25m | 12 | Sợi | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 73 | Cáp quang HDMI kết nối cho máy tính Loại 20m | 20 | Sợi | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 74 | Cáp quang HDMI kết nối cho màn hình Loại 15m | 9 | Sợi | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 75 | Bộ điều khiển hiển thị | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 76 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 77 | Màn hình | 8 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 78 | Màn hình tivi | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 79 | Bộ chống rú | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 80 | Bộ chuyển mạch trung tâm và cấp nguồn hệ thống | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 81 | Bộ cấp nguồn mở rộng cho hệ thống | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 82 | Hộp đại biểu có dây multimedia, màn hình chạm | 45 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 83 | Micro định hướng cao | 45 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 84 | Phần mềm máy chủ hệ thống | 1 | License | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 85 | Phần mềm quản lý hệ thống hội thảo | 1 | License | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 86 | Cáp nối dài chuyên dụng 2m cho hệ thống hội thảo | 38 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 87 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m cho hệ thống hội thảo | 10 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 88 | Máy chủ cài đặt phần mềm quản lý hệ thống hội thảo | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 89 | Bàn trộn | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 90 | Amply công suất 480W | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 91 | Loa cột | 8 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 92 | Loa hộp 30W | 6 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 93 | Loa trần 6W | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 94 | Bộ thu micro không dây | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 95 | Micro không dây cầm tay | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 96 | Thiết bị chuyển mạch truy cập | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 97 | Thiết bị mạng không dây | 3 | Chiếc | Tham chiếu chương V | TL | |
| 98 | Khóa cửa ra vào phía trước | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 99 | Khóa cửa ra vào phía sau | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 100 | Khóa cửa bên trong | 4 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 101 | Đèn downlight | 85 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 102 | Ghế phòng họp: chủ tọa | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 103 | Ghế phòng họp: đại biểu hàng đầu | 7 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 104 | Ghế phòng họp: đại biểu hàng sau | 34 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 105 | Ghế phòng họp: kỹ thuật | 10 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 106 | Bộ chữ "Trung tâm điều hành Bộ Kế hoạch và Đầu tư" | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 107 | Ốp gỗ trang trí tường. | 186,085 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 108 | Phào khuôn ô tường khuôn tranh. | 198,6 | Mét dài | Tham chiếu chương V | ||
| 109 | Cửa đi 2 cánh (2 bộ) | 6,235 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 110 | Khuôn cửa, nẹp khuôn 2 cánh (2 bộ) | 12,1 | Mét dài | Tham chiếu chương V | ||
| 111 | Cửa đi 1 cánh (4 bộ) | 7,2 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 112 | Khuôn cửa, nẹp khuôn 1 cánh (4 bộ) | 22,4 | Mét dài | Tham chiếu chương V | ||
| 113 | Thảm sàn | 215 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 114 | Sàn nâng kỹ thuật | 215 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 115 | Trần thạch cao | 215 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 116 | Đèn led hắt trần | 62 | Mét | Tham chiếu chương V | ||
| 117 | Khung kết cấu tạo vách ốp gỗ ngăn phòng | 58,8 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 118 | Vách kính phòng kỹ thuật | 15,3 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 119 | Bàn họp | 54,4 | Mét dài | Tham chiếu chương V | ||
| 120 | Hệ thống UPS | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 121 | Aptomat cung cấp nguồn cho Phòng điều hành | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 122 | Thiết bị cắt sét tại tủ tại Trung tâm dữ liệu | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 123 | Cáp điện kéo từ Trung tâm dữ liệu đến phòng điều hành | 150 | Mét | Tham chiếu chương V | ||
| 124 | Tủ điện tổng tại Trung tâm điều hành | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 125 | Thiết bị cắt sét tại tủ tại Trung tâm điều hành | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 126 | Tủ điện phân phối nguồn cho các thiết bị chính phòng Trung tâm điều hành | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 127 | Tủ điện ổ cắm, chiếu sáng cho phòng điều hành | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 128 | Cáp tiếp địa | 100 | Mét | Tham chiếu chương V | ||
| 129 | Bộ truyền phát hồng ngoại 4 kênh kỹ thuật số | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 130 | Module đầu vào audio và 6 kênh phiên dịch Integrus | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 131 | Bộ phát hồng ngoại công suất trung bình | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 132 | Giá đỡ lắp trên tường cho bộ phát hồng ngoại | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 133 | Bàn phiên dịch 6 kênh có loa ngoài | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 134 | Cáp kéo dài 5m cho bàn phiên dịch | 3 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 135 | Cáp kéo dài 20m cho bàn phiên dịch | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 136 | Bộ thu hồng ngoại 4 kênh | 50 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 137 | Bộ sạc pin cho 50 bộ thu hồng ngoại | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 138 | Pin cho bộ thu hồng ngoại | 5 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 139 | Tai nghe chất lượng cao cho phiên dịch viên | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 140 | Tai nghe stereo cho đại biểu | 50 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 141 | Điều hòa | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 142 | Bộ giải mã hội nghị (Kèm theo bản quyền dịch vụ kết nối với Microsoft Teams) | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL), (BQSD) | |
| 143 | Camera mở rộng | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 144 | Cáp kết nối camera | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 145 | Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật từ xa 1 năm cho bộ thiết bị và camera | 1 | Dịch vụ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 146 | Màn hình cảm ứng kết nối và điều khiển bộ thiết bị giải mã | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 147 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 148 | Thiết bị cảm ứng tích hợp phần mềm điều khiển tracking | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 149 | Chân đế gắn màn hình touch điều khiển tracking | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 150 | Bộ cấp nguồn cho màn hình touch tích hợp phần mềm điều khiển tracking | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 151 | Bộ xử lý tín hiệu Audio trung tâm tích hợp Mixer và DSP | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 152 | Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật từ xa 1 năm cho Bản quyền kết nối đa điểm | 1 | Dịch vụ | Tham chiếu chương V | ||
| 153 | Máy chủ cài đặt phần mềm điều khiển | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL), (BQSD) | |
| 154 | Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật từ xa 1 năm cho máy chủ | 1 | Dịch vụ | Tham chiếu chương V | ||
| 155 | Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật từ xa 1 năm cho Bản quyền Bộ phần mềm đa phương tiện | 1 | Dịch vụ | Tham chiếu chương V | ||
| 156 | Bộ mở rộng tín hiệu Camera | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 157 | Máy chủ cài các phần mềm báo hiệu, điều khiển kết nối | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL), (BQSD) | |
| 158 | Thiết bị kết nối đa điểm | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL), (BQSD) | |
| 159 | Thiết bị cho Phòng họp (loại 1) | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 160 | Thiết bị cho Phòng họp (loại 2) | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 161 | License recording/streaming cho CMS | 1 | License | Tham chiếu chương V | (BQSD) | |
| 162 | Thiết bị họp để bàn | 6 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 163 | Webcam hỗ trợ hội nghị truyền hình | 3 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 164 | Thiết bị điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 165 | Microphone chỉ đạo cần dài | 43 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 166 | Cáp chuyên dụng 5m | 2 | Sợi | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 167 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 168 | Amply công suất 480W | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | (GP), (CK), (TL) | |
| 169 | Màn hình tivi | 6 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 170 | Bộ chuyển HDMI to LAN 60m | 12 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 171 | Cáp HDMI dài 10m | 12 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 172 | Bộ chia HDMI 8 cổng | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 173 | Dây mạng Cat6 | 1 | Thùng | Tham chiếu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.985E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.797E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin trong đó có cung cấp thiết bị bảo mật; thiết bị họp trực tuyến; máy chủ, phần mềm bảo mật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83.860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Có cam kết cung cấp bảo lãnh bảo hành trong thời gian tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa , thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công tại hiện trường(Số lượng: ≥ 01) | 1 | Đại học chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt, cài đặt, cấu hình thiết bị công nghệ thông tin(Số lượng: ≥ 03) | 3 | Đại học chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công khác(Số lượng: ≥ 03) | 3 | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, kỹ thuật xây dựng, điện, điện tử, | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng(Số lượng: ≥ 02) | 2 | Đại học chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi