Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136401-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211128260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 16:05:00 đến ngày 2021-12-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,274,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3282E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 30.993.000.000 đồng, bao gồm các hạng mục: Cầu (≥ 700.000.000 đồng); Nền, mặt đường bê tông nhựa (≥ 2.800.000.000 đồng) và Nền, mặt đường BTXM (≥ 26.000.000.000 đồng).(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng để đảm bảo các hạng mục và giá trị hạng mục theo yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.993.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: cầu; nền, mặt đường bê tông nhựa và bê tông xi măng và có giá trị tối thiểu 30.993.000.000 VND. (Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia quản lý chất lượng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu 30.993.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- 02 cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm nền, mặt đường (BTN hoặc BTXM) và có giá trị tối thiểu 15.000.000.000 VND.- 01cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu và có giá trị tối thiểu 700.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông ( cầu đường) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo)* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kèm theo)* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy hàn ≥ 23 KW:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt bê tông 7,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải ≥ 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 9
15-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kiên cố hóa hệ thống đường huyện (ĐH) năm 2021
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế Bản vẽ thi công, dự toán:Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trí Thành; Địa chỉ: 57 Lê Lợi, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đường Việt Quảng Nam; Địa chỉ:247 Trưng Nữ Vương, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT vàthẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km4+500 - Km4+975.68 – Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế326,156m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế326,156m3
3Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế172,565m3
4Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,863m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế201,039m3
6Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế104,671m3
7Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế138,805m3
8Vận chuyển đất nội bộ để đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế601,272m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế104,671m3
10Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế526,913m3
11Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế270,918m3
12Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế382,421m3
13Lu lèn khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế822,514m3
14Phá dỡ bê tông lề hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,4m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,4m3
B Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km4+500 - Km4+975.68 – Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế656,843m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế354,37m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.736,846m2
4CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế469,443m3
5CPĐD loại I Dmax25 bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,815m3
6Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.100,45m
7Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,771m2
8Cốt thép khe giãn, khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,623Tấn
9Cốt thép khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4Tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết k170cái
11Cốt thép gia cường tấm BTXM d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,301Tấn
C Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km4+500 - Km4+975.68 – Vuốt nối dân sinh
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,056m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,444m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,9m2
4CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,042m3
5Lu lèn khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,9m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,098m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,098m3
D Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km7+000 - Km7+753.42 – Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế556,712m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế556,712m3
3Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81,024m3
4Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,547m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế246,652m3
6Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế147,414m3
7Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,481m3
8Vận chuyển đất nội bộ để đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế353,704m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế147,414m3
10Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế552,532m3
11Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế494,865m3
12Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.047,429m3
13Lu lèn khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.101,837m3
14Phá dỡ bê tông lề hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế133,6m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế133,6m3
E Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km7+000 - Km7+753.42 – Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.057,958m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế562,255m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.408,159m2
4CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế756,897m3
5CPĐD loại I Dmax25 bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,127m3
6Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.814,16m
7Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,487m2
8Cốt thép khe giãn, khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,515Tấn
9Cốt thép khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,638Tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế294cái
11Cốt thép gia cường tấm BTXM d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,301Tấn
F Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km7+000 - Km7+753.42 – Vuốt nối dân sinh
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,683m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81,709m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế198,68m2
4CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,762m3
5Lu lèn khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế198,68m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,446m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,446m3
G Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km11+165 - Km11+458.18 - Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế113,334m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế113,334m3
3Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,118m3
4Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,891m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế318,367m3
6Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế253,255m3
7Vận chuyển đất nội bộ để đắp tận dụng hoắc đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế341,376m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế253,255m3
9Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế87,793m3
10Lu lèn khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.803,487m3
11Phá dỡ bê tông lề hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế117,2m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế117,2m3
H Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km11+165 - Km11+458.18 - Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế402,473m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế219,01m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.676,97m2
4CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế333,518m3
5Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế670,34m
6Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,154m2
7Cốt thép khe giãn, khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,22Tấn
8Cốt thép khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,248Tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế116cái
I Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km11+165 - Km11+458.18 - Vuốt nối dân sinh
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,313m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,873m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,47m2
4CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,485m3
5Lu lèn khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,47m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,797m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,797m3
J Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km15+500 - Km18+630.37 – Nền Đường
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.850,201m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.850,201m3
3Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế683,188m3
4Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế293,411m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.747,972m3
6Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế772,619m3
7Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế116,948m3
8Vận chuyển đất nội bộ để đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.841,52m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế772,619m3
10Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.018,493m3
11Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.685,536m3
12Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.130,504m3
13Lu lèn khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.698,389m3
14Phá dỡ bê tông lề hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76,2m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76,2m3
16Cắt khe bê tông lề gia cố cũ dày tb 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế211m
K Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km15+500 - Km18+630.37 – Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.276,485m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.263,603m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17.818,689m2
4CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.049,967m3
5CPĐD loại I Dmax25 bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế338,899m3
6Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7.107,31m
7Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế250,904m2
8Cốt thép khe giãn, khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,116Tấn
9Cốt thép khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,568Tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.188cái
11Cốt thép gia cường tấm BTXM d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,11Tấn
L Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km15+500 - Km18+630.37 – Vuốt nối dân sinh
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,666m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế181,79m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế161,11m2
4CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29m3
5Lu lèn khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế161,11m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,666m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,666m3
M Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km15+500 - Km18+630.37 – An toàn giao thông
1Biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
2Cột biển báo D80; L=3.1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
4Bê tông M150 đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,165m3
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216m3
6Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007Tấn
7Đào móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
N Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km15+500 - Km18+630.37 – Cống tròn
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,382m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,646m2
3Cốt thép ống cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049Tấn
4Cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,219Tấn
5Bê tông móng cống M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,081m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,88m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,301m3
8Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết k22,4m2
9Mối nối ống cống bê tông D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2m.nối
10Lắp đặt ống cống D=100cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Ống
11Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,232m3
12Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,577m2
13Bê tông thân tường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9m3
14Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,142m2
15Bê tông móng tường đầu M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,799m3
16Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,52m2
17Bê tông móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưu M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,447m3
18Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,27m2
19Bê tông chân khay M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,205m3
20Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,616m2
21Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,771m3
22Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,59m3
23Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,56m3
O Gia cố mương hở tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km12+000 - Km15+500 – Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế151,21m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,553m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế317,56m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế627,049m3
P Gia cố mương hở tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km12+000 - Km15+500 – Gia cố lề
1Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,48m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,96m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,24m3
4Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,4m
Q Gia cố mương hở tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km12+000 - Km15+500 – Thoát nước dọc
1Lắp đặt tấm đan gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10.642tấm
2BTCT tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,681m3
3Ván khuôn đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.185,867m2
4Vữa xi măng M100 chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,533m3
5Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế107,882m3
6Vữa xi măng M100 lót dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế98,974m3
7BTCT tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,4m3
8Ván khuôn đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế124,8m2
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,142Tấn
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,194Tấn
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,302Tấn
12Lắp ghép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế160Tấm
13BTXM gối kê M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m3
14Ván khuôn gối kê lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế115,2m3
15Lắp ghép gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế320Tấm
16Bê tông thân rãnh M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,618m3
17Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế529,914m2
18Bê tông móng rãnh M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,755m3
19Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,33m2
20Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,17m3
21Cốt thép rãnh d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,446Tấn
22Cốt thép rãnh d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,698Tấn
23Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,349m3
24Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế161,978m2
25Cốt thép đan d=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,482Tấn
26Cốt thép đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,489Tấn
27Cốt thép đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,607Tấn
28Cốt thép đan d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,199Tấn
29BTCT tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,128m3
30Ván khuôn đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,832m3
31Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11Tấn
32Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136Tấn
33Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,284Tấn
34Lắp ghép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64Tấm
35Bê tông hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,497m3
36Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,19m2
R Mở rộng cầu bản Km12+785 tuyến ĐH3
1Bê tông 30MPa đá 1x2 mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,753m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,281m2
3Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043Tấn
4Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,318Tấn
5Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,295Tấn
6Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,335Tấn
7Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,714m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,144m2
9Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,073Tấn
10Bê tông 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1m3
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,89m2
12Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022Tấn
13Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021Tấn
14Thép mạ kẽm d=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02Tấn
15Ống thép D50/54Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,206Kg
16Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,92Lít
17BitumMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,92Lít
18Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95m2
19Bê tông 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,762m3
20Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,744m2
21Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,762m2
22Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009Tấn
23Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,092Tấn
24Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,104Tấn
25Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128Tấn
26Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16Tấn
27Khoan lỗ d42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5m
28Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,69Lít
29Bê tông 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,62m3
30Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4m2
31Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,462m3
32Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,86m2
33Bê tông 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,51m3
34Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,68m2
35Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008Tấn
36Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,063Tấn
37Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,114Tấn
38Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,97m2
39Bê tông 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2m3
40Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,43m2
41Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,62m3
42Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,043m2
43Bê tông 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1m3
44Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,89m2
45Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022Tấn
46Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021Tấn
47Thép mạ kẽm d=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02Tấn
48Ống thép D50/54Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,206Kg
49Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,92Lít
50BitumMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,92Lít
51Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95m2
52Bê tông 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,762m3
53Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,744m2
54Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,762m2
55Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009Tấn
56Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,092Tấn
57Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,104Tấn
58Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128Tấn
59Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16Tấn
60Khoan lỗ d42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5m
61Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,69Lít
62Bê tông 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,62m3
63Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4m2
64Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,462m3
65Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,86m2
66Bê tông 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,51m3
67Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,33m2
68Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008Tấn
69Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057Tấn
70Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,114Tấn
71Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,24m2
72Bê tông 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2m3
73Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,5m2
74Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,62m3
75Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95m2
76Bê tông 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,977m3
77Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,783m2
78Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021Tấn
79Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021Tấn
80Thép mạ kẽm d=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022Tấn
81Ống thép D50/54Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,412Kg
82Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,685Lít
83BitumMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,685Lít
84Bê tông 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,11m3
85Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,08m2
86Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012Tấn
87Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097Tấn
88Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,283Tấn
89Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16Tấn
90Khoan lỗ d42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5m
91Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,69Lít
92Bê tông 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,5m3
93Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,5m2
94Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,55m3
95Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95m2
96Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,024m3
97Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
98Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,59m3
99BitumMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01m3
100Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,291m3
101Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02Tấn
102Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21Tấn
103Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,336Tấn
104Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,796m3
105Bê tông 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
106Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,4m2
107Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,031Tấn
108Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,142Tấn
109Đào đất cấp 3 sân cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71,75m3
110Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,514m3
111Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,128m3
112Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,757m3
113Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,64m2
114Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79,85m3
115Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,13m3
116Sản xuất đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,424Tấn
117Lắp dựng đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,273Tấn
118Tháo dỡ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,273Tấn
119Gia công thép tấm đặt sẵn trong BT (G≤50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,094Tấn
120Lắp đặt thép đặt sẵn trong BT (G≤50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,094Tấn
121Cốt thép neo d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019Tấn
122Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,39m3
123Tháo dỡ kết cấu gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,39m3
124Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (60x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
125Bu lông D10; L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
126Bu lông D10; L=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
127Thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,678Kg
128Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,187m3
129Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036m3
130Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
131Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2Cọc
132Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
133Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
134Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m3
135Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,56m2
136Cốt thép cọc tiêu dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018Tấn
137Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,816m2
138Phá dỡ bê tông tường cánh mốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,8m3
139Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,8m3
140Đắp cát hạt thô K95 sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57,624m3
141Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,96m3
142Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,363m3
S Sửa chữa cầu Ba Mí Km15+538 tuyến ĐH3
1Tháo dỡ lan can cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,312Tấn
2Khoan tạo lỗ D28; L=0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế152Lỗ
3Keo Epoxy cấy bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,535Lít
4Sơn bê tông lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế107,95m2
5Gia công lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,312Tấn
6Lắp đặt lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,312Tấn
7Bu lông neo chữ U D22, L=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế152Cái
T Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH8.NT đoạn tuyến Km8+950 - Km10+572
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế918,644m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế918,644m3
3Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế167,594m3
4Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế325,639m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế938,378m3
6Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế183,469m3
7Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế188,483m3
8Vận chuyển nội bộ để đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.620,095m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế183,469m3
10Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.102,004m3
11Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.047,539m3
12Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.041,991m3
13Lu lèn khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.348,014m3
14Phá dỡ bê tông lề hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,6m3
15Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8.902,737m3
16Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8.902,737m2
17Sản xuất BTN, Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.510,794Tấn
18Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 23kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.510,794Tấn
19CPĐD loại I Dmax25 lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.427,034m3
20CPĐD loại I Dmax37.5 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế736,633m3
21CPĐD loại I Dmax25 bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế221,256m3
22Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,438m3
23Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,914m2
24Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,66m2
25CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,079m3
26Lu lèn khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,66m3
27Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,517m3
28Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,517m3
29Biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
30Cột biển báo D80; L=3.1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
31Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
32Bê tông M150 đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,583m3
33Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108m3
34Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004Tấn
35Đào móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
36Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,902m2
37Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,312m3
38Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,798m2
39Cốt thép ống cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,067Tấn
40Bê tông móng cống M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,309m3
41Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,856m2
42Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5m3
43Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,92m2
44Mối nối ống cống bê tông D50cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6m.nối
45Lắp đặt ống cống D=50cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Ống
46Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,392m3
47Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,672m2
48Bê tông thân tường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,864m3
49Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,78m2
50Bê tông móng tường đầu M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,838m3
51Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,701m2
52Bê tông móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưu M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,66m3
53Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m2
54Bê tông chân khay M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,056m3
55Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6m2
56Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,751m3
57Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,73m3
58Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,566m2
59Bê tông móng hố thu M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,972m3
60Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16m2
61Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
62Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,463m3
63Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,45m3
64Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,603m3
65Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,603m3
66Bê tông M300 đá 1x2 bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,267m3
67Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,318m2
68Cốt thép bản cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,077Tấn
69Cốt thép bản cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,282Tấn
70Bê tông thân cống M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,828m3
71Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,69m2
72Bê tông móng cống M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,95m3
73Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,725m2
74Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,18m3
75Bê tông mũ cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,512m3
76Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,208m2
77Cốt thép xà mũ d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,112Tấn
78Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06Tấn
79Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,579m3
80Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,816m2
81Bê tông móng tường cánh M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,029m3
82Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,235m2
83Bê tông sân cống, sân gia cố, chân khay M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,406m3
84Ván khuôn sân cống, sân gia cố, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế74,26m2
85Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,213m3
86Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71,833m3
87Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,012m3
U Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH8.NT đoạn tuyến Km11+700 - Km16+700
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.796,567m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.796,567m3
3Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.713,146m3
4Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế476,882m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.861,935m3
6Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế484,988m3
7Đào rãnh đường cũ đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế173,399m3
8Vận chuyển đất nội bộ để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.225,362m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế484,988m3
10Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10.177,304m3
11Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.809,891m3
12Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13.261,137m3
13Lu lèn khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.123,617m3
14Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7.077,538m3
15Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.731,119m2
16Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29.489,74m2
17CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.890,998m3
18CPĐD loại I Dmax25 bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế727,485m3
19Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11.722,32m
20Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế412,432m2
21Cốt thép khe giãn, khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,637Tấn
22Cốt thép khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,231Tấn
23Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.000cái
24Cốt thép gia cường tấm BTXM d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,235Tấn
25Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,187m3
26Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế342,01m2
27Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế350,78m2
28CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63,14m3
29Lu lèn khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế350,78m3
30Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế147,328m3
31Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế147,328m3
32Biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
33Cột biển báo D80; L=3.1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
34Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
35Bê tông M150 đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,165m3
36Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216m3
37Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007Tấn
38Đào móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
39Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,959m3
40Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế347,272m2
41Cốt thép ống cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,721Tấn
42Cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,25Tấn
43Bê tông móng cống M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,175m3
44Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,472m2
45Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,918m3
46Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế263,82m2
47Mối nối ống cống bê tông D75cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8m.nối
48Mối nối ống cống bê tông D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19m.nối
49Mối nối ống cống bê tông D125cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m.nối
50Mối nối ống cống bê tông D150cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2m.nối
51Lắp đặt ống cống D=75cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12Ống
52Lắp đặt ống cống D=100cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28Ống
53Lắp đặt ống cống D=125cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7Ống
54Lắp đặt ống cống D=150cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Ống
55Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,65m3
56Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế107,244m2
57Bê tông thân tường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,753m3
58Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100,191m2
59Bê tông móng tường đầu M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,898m3
60Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,732m2
61Bê tông móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưu M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,07m3
62Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,849m2
63Bê tông chân khay M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,816m3
64Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,24m2
65Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,936m3
66Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,056m3
67Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế229,532m2
68Bê tông móng hố thu M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,015m3
69Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,28m2
70Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,005m3
71Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế401,025m3
72Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế189,15m3
73Phá dỡ đá hộc xây cống cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,127m3
74Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,142m3
75Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,269m3
76Bê tông M300 đá 1x2 bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,311m3
77Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63,834m2
78Cốt thép bản cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,367Tấn
79Cốt thép bản cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133Tấn
80Cốt thép bản cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,668Tấn
81Bê tông thân cống M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,292m3
82Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế130,355m2
83Bê tông móng cống M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,808m3
84Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,283m2
85Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,437m3
86Cốt thép móng d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,092Tấn
87Bê tông mũ cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,051m3
88Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,637m2
89Cốt thép xà mũ d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,552Tấn
90Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,244Tấn
91Cốt thép xà mũ d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035Tấn
92Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,796m3
93Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,291m2
94Bê tông móng hố thu M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,163m3
95Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,275m2
96Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,215m3
97Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế159,995m2
98Bê tông móng tường cánh M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,634m3
99Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,493m2
100Bê tông sân cống, sân gia cố, chân khay M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế102,054m3
101Ván khuôn sân cống, sân gia cố, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế256,301m2
102Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,656m3
103Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế265,077m3
104Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97,971m3
105Lắp đặt ống BTLT D60cm, L=4m/ống dẫn dòng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8đốt
106Dăm sạn đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,48m3
107Mối nối ống cống bê tông D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7m.nối
108Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,178m3
109Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,181m3
V Mở rộng cầu Xuổng tuyến ĐH5
1Bê tông 35MPa đá 1x2 dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,06m3
2Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,34m2
3Cốt thép dầm cầu d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06Tấn
4Cốt thép dầm cầu d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,556Tấn
5Cốt thép dầm cầu d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,57Tấn
6Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015Tấn
7Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,352Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,942Tấn
9Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,026Tấn
10Bê tông 35MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,644m3
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,69m2
12Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025Tấn
13Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036Tấn
14Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16Tấn
15Bê tông 35MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,54m3
16Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
17Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044Tấn
18Bê tông 30MPa đá 1x2 mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,28m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,38m2
20Phun lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36m2
21Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,159Tấn
22Bê tông 25MPa đá 1x2 bệ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,893m3
23Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,86m2
24Sơn bê tông bệ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,24m2
25Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15Tấn
26Bê tông 25MPa đá 1x2 cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,353m3
27Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,755m2
28Sơn bê tông bệ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,511m2
29Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015Tấn
30Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,084Tấn
31Gia công lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,315Tấn
32Lắp đặt lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,151Tấn
33Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7m
34Cút nối 90-110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
35Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,042m3
36Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,068m2
37Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004Tấn
38Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,112Tấn
39Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,247Tấn
40Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021Tấn
41Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,612m3
42Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,824m3
43Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,08m2
44Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,145Tấn
45Khoan lỗ d42 vào bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
46Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,54Lít
47Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014Tấn
48Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,106Tấn
49Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128Tấn
50Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,143Tấn
51Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,176Tấn
52Bê tông 25MPa đá 1x2 tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,011m3
53Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,72m2
54Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,113Tấn
55Bê tông 25MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m3
56Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,28m2
57Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009Tấn
58Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,078Tấn
59Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136Tấn
60Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,52m2
61Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,12m3
62Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,9m2
63Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02m3
64Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,984m2
65Đóng cọc tre dài 2.5m vào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế635m
66Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17m3
67Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,54m2
68Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003Tấn
69Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015Tấn
70Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022Tấn
71Thanh neo d=32mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015Tấn
72Ống thép D124/130Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,4m
73Ống thép D36/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1m
74Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01m3
75BitumMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,93Lít
76Lắp đặt gối cầu KT(200x350x60)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
77Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15m3
78Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,62m2
79Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053Tấn
80Quét Sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63m2
81Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m3
82Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
83Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,843m3
84BitumMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014Lít
85Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,13m3
86Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02Tấn
87Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,249Tấn
88Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48Tấn
89Bê tông 30MPa đá 1x2 thân cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m3
90Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,68m2
91Cốt thép thân cọc d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024Tấn
92Cốt thép thân cọc d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,556Tấn
93Cốt thép thân cọc d=22mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,458Tấn
94Cốt thép thân cọc d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05Tấn
95Gia công ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015Tấn
96Đập đầu bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
97Ép cọc BTCT KT(30x30)cm vào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48m
98Đắp đất K95 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,425m3
99Cung cấp đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,41m3
100Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,76m3
101Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,04m3
102Đắp cát hạt thô K95 sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế677,6m3
103Đắp đất K95 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế191,54m3
104Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,95m3
105Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế247,368m3
106Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m3
107Đệm vữa XM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9m3
108Khấu hao dầm gánh I300; L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,687Tấn
109Lao lắp dầm cầu L=12m bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Dầm
110Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (60x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
111Bu lông D10; L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
112Bu lông D10; L=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
113Thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,678Kg
114Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,187m3
115Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036m3
116Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
117Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cọc
118Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m3
119Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5m3
120Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6m3
121Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,7m2
122Cốt thép cọc tiêu dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023Tấn
123Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,52m2
124Phá dỡ bê tông tường cánh mốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,16m3
125Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,16m3
126Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,999m3
127Đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,209m3
128Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,621m3
129Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,472m3
130Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,325m3
131Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,34m3
132Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,34m3
133Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,247m3
134Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,386m2
135Lót giấy dầu dày 0.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,03m2
136Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,185m3
137Cắt khe (tính VL+M)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,569m
W Đảm bảo giao thông
1Biển báo chữ nhật KT (120x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
2Biển báo tam giác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
3Thép L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,743Tấn
4Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
5Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế510m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,18%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3282E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 30.993.000.000 đồng, bao gồm các hạng mục: Cầu (≥ 700.000.000 đồng); Nền, mặt đường bê tông nhựa (≥ 2.800.000.000 đồng) và Nền, mặt đường BTXM (≥ 26.000.000.000 đồng).(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng để đảm bảo các hạng mục và giá trị hạng mục theo yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.993.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: cầu; nền, mặt đường bê tông nhựa và bê tông xi măng và có giá trị tối thiểu 30.993.000.000 VND. (Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)75
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia quản lý chất lượng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu 30.993.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)75
3 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- 02 cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm nền, mặt đường (BTN hoặc BTXM) và có giá trị tối thiểu 15.000.000.000 VND.- 01cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu và có giá trị tối thiểu 700.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)53
4 Cán bộ Quản lý hồ sơ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông ( cầu đường) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo)* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
5 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kèm theo)* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)3
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW: Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt6
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW: Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt6
4 Máy hàn ≥ 23 KW: Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt3
5 Máy cắt bê tông 7,5 KW Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt3
6 Máy lu 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
7 Máy lu bánh lốp 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy lu bánh thép 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
9 Máy lu 25T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
10 Máy phun nhựa đường Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy rải ≥ 50-60m3/h Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
12 Máy trộn ≥ 250l Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt6
13 Máy ủi Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
14 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)9
15 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt3
16 Máy ép cọc thủy lực Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
17 Ô tô tưới nước 5 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
18 Máy nén khí ≥ 360m3/h Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->