Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:05:00 đến ngày 2021-12-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,274,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3282E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 30.993.000.000 đồng, bao gồm các hạng mục: Cầu (≥ 700.000.000 đồng); Nền, mặt đường bê tông nhựa (≥ 2.800.000.000 đồng) và Nền, mặt đường BTXM (≥ 26.000.000.000 đồng).(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng để đảm bảo các hạng mục và giá trị hạng mục theo yêu cầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.993.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: cầu; nền, mặt đường bê tông nhựa và bê tông xi măng và có giá trị tối thiểu 30.993.000.000 VND. (Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia quản lý chất lượng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu 30.993.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- 02 cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm nền, mặt đường (BTN hoặc BTXM) và có giá trị tối thiểu 15.000.000.000 VND.- 01cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu và có giá trị tối thiểu 700.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông ( cầu đường) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo)* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kèm theo)* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt bê tông 7,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải ≥ 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kiên cố hóa hệ thống đường huyện (ĐH) năm 2021 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km4+500 - Km4+975.68 – Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 326,156 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 326,156 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,565 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,863 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,039 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,671 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,805 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất nội bộ để đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 601,272 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,671 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 526,913 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270,918 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 382,421 | m3 |
| 13 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 822,514 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông lề hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,4 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,4 | m3 |
| B | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km4+500 - Km4+975.68 – Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 656,843 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 354,37 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.736,846 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 469,443 | m3 |
| 5 | CPĐD loại I Dmax25 bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,815 | m3 |
| 6 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100,45 | m |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,771 | m2 |
| 8 | Cốt thép khe giãn, khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,623 | Tấn |
| 9 | Cốt thép khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết k | 170 | cái |
| 11 | Cốt thép gia cường tấm BTXM d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | Tấn |
| C | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km4+500 - Km4+975.68 – Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,444 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,9 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,042 | m3 |
| 5 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,9 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,098 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,098 | m3 |
| D | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km7+000 - Km7+753.42 – Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 556,712 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 556,712 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,024 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,547 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246,652 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,414 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,481 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất nội bộ để đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 353,704 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,414 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 552,532 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 494,865 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.047,429 | m3 |
| 13 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.101,837 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông lề hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,6 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,6 | m3 |
| E | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km7+000 - Km7+753.42 – Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.057,958 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 562,255 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.408,159 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 756,897 | m3 |
| 5 | CPĐD loại I Dmax25 bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,127 | m3 |
| 6 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.814,16 | m |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,487 | m2 |
| 8 | Cốt thép khe giãn, khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,515 | Tấn |
| 9 | Cốt thép khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,638 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 294 | cái |
| 11 | Cốt thép gia cường tấm BTXM d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | Tấn |
| F | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km7+000 - Km7+753.42 – Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,683 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,709 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,68 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,762 | m3 |
| 5 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,68 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,446 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,446 | m3 |
| G | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km11+165 - Km11+458.18 - Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,334 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,334 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,118 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,891 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 318,367 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,255 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất nội bộ để đắp tận dụng hoắc đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 341,376 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,255 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,793 | m3 |
| 10 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.803,487 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông lề hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,2 | m3 |
| H | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km11+165 - Km11+458.18 - Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402,473 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,01 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.676,97 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 333,518 | m3 |
| 5 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 670,34 | m |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,154 | m2 |
| 7 | Cốt thép khe giãn, khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | Tấn |
| 8 | Cốt thép khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | cái |
| I | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km11+165 - Km11+458.18 - Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,313 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,873 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,47 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,485 | m3 |
| 5 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,47 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,797 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,797 | m3 |
| J | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km15+500 - Km18+630.37 – Nền Đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.850,201 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.850,201 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 683,188 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 293,411 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.747,972 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 772,619 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,948 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất nội bộ để đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.841,52 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 772,619 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.018,493 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.685,536 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.130,504 | m3 |
| 13 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.698,389 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông lề hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,2 | m3 |
| 16 | Cắt khe bê tông lề gia cố cũ dày tb 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211 | m |
| K | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km15+500 - Km18+630.37 – Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.276,485 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.263,603 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17.818,689 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.049,967 | m3 |
| 5 | CPĐD loại I Dmax25 bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 338,899 | m3 |
| 6 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.107,31 | m |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,904 | m2 |
| 8 | Cốt thép khe giãn, khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,116 | Tấn |
| 9 | Cốt thép khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,568 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.188 | cái |
| 11 | Cốt thép gia cường tấm BTXM d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,11 | Tấn |
| L | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km15+500 - Km18+630.37 – Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,666 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,79 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,11 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | m3 |
| 5 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,11 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,666 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,666 | m3 |
| M | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km15+500 - Km18+630.37 – An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Cột biển báo D80; L=3.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,165 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 6 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | Tấn |
| 7 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| N | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km15+500 - Km18+630.37 – Cống tròn | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,382 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,646 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | Tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,081 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,88 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết k | 22,4 | m2 |
| 9 | Mối nối ống cống bê tông D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m.nối |
| 10 | Lắp đặt ống cống D=100cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Ống |
| 11 | Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,577 | m2 |
| 13 | Bê tông thân tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,142 | m2 |
| 15 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,799 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 17 | Bê tông móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưu M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,447 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,27 | m2 |
| 19 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,205 | m3 |
| 20 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,616 | m2 |
| 21 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,771 | m3 |
| 22 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,59 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,56 | m3 |
| O | Gia cố mương hở tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km12+000 - Km15+500 – Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,21 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,553 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 317,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 627,049 | m3 |
| P | Gia cố mương hở tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km12+000 - Km15+500 – Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 4 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,4 | m |
| Q | Gia cố mương hở tuyến ĐH3.NT đoạn tuyến Km12+000 - Km15+500 – Thoát nước dọc | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.642 | tấm |
| 2 | BTCT tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,681 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.185,867 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100 chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,533 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,882 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 lót dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,974 | m3 |
| 7 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,8 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,194 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,302 | Tấn |
| 12 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | Tấm |
| 13 | BTXM gối kê M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gối kê lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,2 | m3 |
| 15 | Lắp ghép gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | Tấm |
| 16 | Bê tông thân rãnh M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,618 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 529,914 | m2 |
| 18 | Bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,755 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,33 | m2 |
| 20 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,17 | m3 |
| 21 | Cốt thép rãnh d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,446 | Tấn |
| 22 | Cốt thép rãnh d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,698 | Tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,349 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,978 | m2 |
| 25 | Cốt thép đan d=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | Tấn |
| 26 | Cốt thép đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,489 | Tấn |
| 27 | Cốt thép đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,607 | Tấn |
| 28 | Cốt thép đan d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | Tấn |
| 29 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,128 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,832 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | Tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | Tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | Tấn |
| 34 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | Tấm |
| 35 | Bê tông hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,497 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,19 | m2 |
| R | Mở rộng cầu bản Km12+785 tuyến ĐH3 | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,753 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,281 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,295 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,335 | Tấn |
| 7 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,714 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,144 | m2 |
| 9 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | Tấn |
| 10 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,89 | m2 |
| 12 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | Tấn |
| 13 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | Tấn |
| 14 | Thép mạ kẽm d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 15 | Ống thép D50/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,206 | Kg |
| 16 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | Lít |
| 17 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | Lít |
| 18 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | m2 |
| 19 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,762 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,744 | m2 |
| 21 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,762 | m2 |
| 22 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | Tấn |
| 23 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | Tấn |
| 24 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | Tấn |
| 25 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | Tấn |
| 26 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | Tấn |
| 27 | Khoan lỗ d42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m |
| 28 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,69 | Lít |
| 29 | Bê tông 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 31 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | m2 |
| 33 | Bê tông 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,51 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,68 | m2 |
| 35 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | Tấn |
| 36 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | Tấn |
| 37 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | Tấn |
| 38 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,97 | m2 |
| 39 | Bê tông 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,43 | m2 |
| 41 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,043 | m2 |
| 43 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 44 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,89 | m2 |
| 45 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | Tấn |
| 46 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | Tấn |
| 47 | Thép mạ kẽm d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 48 | Ống thép D50/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,206 | Kg |
| 49 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | Lít |
| 50 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | Lít |
| 51 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | m2 |
| 52 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,762 | m3 |
| 53 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,744 | m2 |
| 54 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,762 | m2 |
| 55 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | Tấn |
| 56 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | Tấn |
| 57 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | Tấn |
| 58 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | Tấn |
| 59 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | Tấn |
| 60 | Khoan lỗ d42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m |
| 61 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,69 | Lít |
| 62 | Bê tông 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 63 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 64 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 65 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | m2 |
| 66 | Bê tông 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,51 | m3 |
| 67 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,33 | m2 |
| 68 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | Tấn |
| 69 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | Tấn |
| 70 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | Tấn |
| 71 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,24 | m2 |
| 72 | Bê tông 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | m3 |
| 73 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5 | m2 |
| 74 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 75 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | m2 |
| 76 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,977 | m3 |
| 77 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,783 | m2 |
| 78 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | Tấn |
| 79 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | Tấn |
| 80 | Thép mạ kẽm d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | Tấn |
| 81 | Ống thép D50/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,412 | Kg |
| 82 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,685 | Lít |
| 83 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,685 | Lít |
| 84 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,11 | m3 |
| 85 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,08 | m2 |
| 86 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | Tấn |
| 87 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | Tấn |
| 88 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | Tấn |
| 89 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | Tấn |
| 90 | Khoan lỗ d42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m |
| 91 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,69 | Lít |
| 92 | Bê tông 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 93 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 94 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 95 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | m2 |
| 96 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 97 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 98 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 99 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | m3 |
| 100 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,291 | m3 |
| 101 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 102 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | Tấn |
| 103 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | Tấn |
| 104 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,796 | m3 |
| 105 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 106 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 107 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | Tấn |
| 108 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | Tấn |
| 109 | Đào đất cấp 3 sân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,75 | m3 |
| 110 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,514 | m3 |
| 111 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,128 | m3 |
| 112 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,757 | m3 |
| 113 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,64 | m2 |
| 114 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,85 | m3 |
| 115 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,13 | m3 |
| 116 | Sản xuất đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,424 | Tấn |
| 117 | Lắp dựng đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,273 | Tấn |
| 118 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,273 | Tấn |
| 119 | Gia công thép tấm đặt sẵn trong BT (G≤50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | Tấn |
| 120 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong BT (G≤50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | Tấn |
| 121 | Cốt thép neo d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | Tấn |
| 122 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 123 | Tháo dỡ kết cấu gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (60x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 125 | Bu lông D10; L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 126 | Bu lông D10; L=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 127 | Thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,678 | Kg |
| 128 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | m3 |
| 129 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 130 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 131 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | Cọc |
| 132 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 133 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 134 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 136 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | Tấn |
| 137 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,816 | m2 |
| 138 | Phá dỡ bê tông tường cánh mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,8 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,8 | m3 |
| 140 | Đắp cát hạt thô K95 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,624 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,96 | m3 |
| 142 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,363 | m3 |
| S | Sửa chữa cầu Ba Mí Km15+538 tuyến ĐH3 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,312 | Tấn |
| 2 | Khoan tạo lỗ D28; L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | Lỗ |
| 3 | Keo Epoxy cấy bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,535 | Lít |
| 4 | Sơn bê tông lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,95 | m2 |
| 5 | Gia công lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,312 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,312 | Tấn |
| 7 | Bu lông neo chữ U D22, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | Cái |
| T | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH8.NT đoạn tuyến Km8+950 - Km10+572 | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 918,644 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 918,644 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,594 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325,639 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 938,378 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,469 | m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188,483 | m3 |
| 8 | Vận chuyển nội bộ để đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.620,095 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,469 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.102,004 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.047,539 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.041,991 | m3 |
| 13 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.348,014 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông lề hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,6 | m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.902,737 | m3 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.902,737 | m2 |
| 17 | Sản xuất BTN, Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.510,794 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 23km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.510,794 | Tấn |
| 19 | CPĐD loại I Dmax25 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.427,034 | m3 |
| 20 | CPĐD loại I Dmax37.5 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 736,633 | m3 |
| 21 | CPĐD loại I Dmax25 bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,256 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,438 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,914 | m2 |
| 24 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,66 | m2 |
| 25 | CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,079 | m3 |
| 26 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,66 | m3 |
| 27 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,517 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,517 | m3 |
| 29 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Cột biển báo D80; L=3.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,583 | m3 |
| 33 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 34 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | Tấn |
| 35 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 36 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,902 | m2 |
| 37 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,312 | m3 |
| 38 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,798 | m2 |
| 39 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | Tấn |
| 40 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,309 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,856 | m2 |
| 42 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 43 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 44 | Mối nối ống cống bê tông D50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m.nối |
| 45 | Lắp đặt ống cống D=50cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Ống |
| 46 | Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,672 | m2 |
| 48 | Bê tông thân tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,78 | m2 |
| 50 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,838 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,701 | m2 |
| 52 | Bê tông móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưu M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 54 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 55 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 56 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,751 | m3 |
| 57 | Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,73 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,566 | m2 |
| 59 | Bê tông móng hố thu M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 61 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 62 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,463 | m3 |
| 63 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,45 | m3 |
| 64 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,603 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,603 | m3 |
| 66 | Bê tông M300 đá 1x2 bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,267 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,318 | m2 |
| 68 | Cốt thép bản cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | Tấn |
| 69 | Cốt thép bản cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,282 | Tấn |
| 70 | Bê tông thân cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,828 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,69 | m2 |
| 72 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,95 | m3 |
| 73 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,725 | m2 |
| 74 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 75 | Bê tông mũ cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,208 | m2 |
| 77 | Cốt thép xà mũ d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | Tấn |
| 78 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | Tấn |
| 79 | Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,579 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,816 | m2 |
| 81 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,029 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,235 | m2 |
| 83 | Bê tông sân cống, sân gia cố, chân khay M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,406 | m3 |
| 84 | Ván khuôn sân cống, sân gia cố, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,26 | m2 |
| 85 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,213 | m3 |
| 86 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,833 | m3 |
| 87 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,012 | m3 |
| U | Nền mặt đường và công trình tuyến ĐH8.NT đoạn tuyến Km11+700 - Km16+700 | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.796,567 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.796,567 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.713,146 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 476,882 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.861,935 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 484,988 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đường cũ đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,399 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất nội bộ để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.225,362 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 484,988 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.177,304 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.809,891 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13.261,137 | m3 |
| 13 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.123,617 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.077,538 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.731,119 | m2 |
| 16 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29.489,74 | m2 |
| 17 | CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.890,998 | m3 |
| 18 | CPĐD loại I Dmax25 bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 727,485 | m3 |
| 19 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.722,32 | m |
| 20 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 412,432 | m2 |
| 21 | Cốt thép khe giãn, khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,637 | Tấn |
| 22 | Cốt thép khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,231 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.000 | cái |
| 24 | Cốt thép gia cường tấm BTXM d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,235 | Tấn |
| 25 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,187 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 342,01 | m2 |
| 27 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350,78 | m2 |
| 28 | CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,14 | m3 |
| 29 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350,78 | m3 |
| 30 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,328 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,328 | m3 |
| 32 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 33 | Cột biển báo D80; L=3.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 35 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,165 | m3 |
| 36 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 37 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | Tấn |
| 38 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 39 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,959 | m3 |
| 40 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,272 | m2 |
| 41 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,721 | Tấn |
| 42 | Cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | Tấn |
| 43 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,175 | m3 |
| 44 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,472 | m2 |
| 45 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,918 | m3 |
| 46 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,82 | m2 |
| 47 | Mối nối ống cống bê tông D75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m.nối |
| 48 | Mối nối ống cống bê tông D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | m.nối |
| 49 | Mối nối ống cống bê tông D125cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m.nối |
| 50 | Mối nối ống cống bê tông D150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m.nối |
| 51 | Lắp đặt ống cống D=75cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Ống |
| 52 | Lắp đặt ống cống D=100cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Ống |
| 53 | Lắp đặt ống cống D=125cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Ống |
| 54 | Lắp đặt ống cống D=150cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Ống |
| 55 | Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,65 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,244 | m2 |
| 57 | Bê tông thân tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,753 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,191 | m2 |
| 59 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,898 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,732 | m2 |
| 61 | Bê tông móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưu M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,07 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,849 | m2 |
| 63 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,816 | m3 |
| 64 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,24 | m2 |
| 65 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,936 | m3 |
| 66 | Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,056 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,532 | m2 |
| 68 | Bê tông móng hố thu M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,015 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,28 | m2 |
| 70 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,005 | m3 |
| 71 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 401,025 | m3 |
| 72 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,15 | m3 |
| 73 | Phá dỡ đá hộc xây cống cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,127 | m3 |
| 74 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,142 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,269 | m3 |
| 76 | Bê tông M300 đá 1x2 bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,311 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,834 | m2 |
| 78 | Cốt thép bản cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,367 | Tấn |
| 79 | Cốt thép bản cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | Tấn |
| 80 | Cốt thép bản cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,668 | Tấn |
| 81 | Bê tông thân cống M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,292 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,355 | m2 |
| 83 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,808 | m3 |
| 84 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,283 | m2 |
| 85 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,437 | m3 |
| 86 | Cốt thép móng d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | Tấn |
| 87 | Bê tông mũ cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,051 | m3 |
| 88 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,637 | m2 |
| 89 | Cốt thép xà mũ d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,552 | Tấn |
| 90 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | Tấn |
| 91 | Cốt thép xà mũ d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | Tấn |
| 92 | Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,796 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,291 | m2 |
| 94 | Bê tông móng hố thu M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,163 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,275 | m2 |
| 96 | Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,215 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,995 | m2 |
| 98 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,634 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,493 | m2 |
| 100 | Bê tông sân cống, sân gia cố, chân khay M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,054 | m3 |
| 101 | Ván khuôn sân cống, sân gia cố, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,301 | m2 |
| 102 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,656 | m3 |
| 103 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 265,077 | m3 |
| 104 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,971 | m3 |
| 105 | Lắp đặt ống BTLT D60cm, L=4m/ống dẫn dòng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | đốt |
| 106 | Dăm sạn đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 107 | Mối nối ống cống bê tông D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m.nối |
| 108 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,178 | m3 |
| 109 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,181 | m3 |
| V | Mở rộng cầu Xuổng tuyến ĐH5 | |||
| 1 | Bê tông 35MPa đá 1x2 dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,34 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,556 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,942 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,026 | Tấn |
| 10 | Bê tông 35MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,69 | m2 |
| 12 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | Tấn |
| 13 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | Tấn |
| 14 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | Tấn |
| 15 | Bê tông 35MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 17 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | Tấn |
| 18 | Bê tông 30MPa đá 1x2 mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m2 |
| 20 | Phun lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 21 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | Tấn |
| 22 | Bê tông 25MPa đá 1x2 bệ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,893 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | m2 |
| 24 | Sơn bê tông bệ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,24 | m2 |
| 25 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | Tấn |
| 26 | Bê tông 25MPa đá 1x2 cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,755 | m2 |
| 28 | Sơn bê tông bệ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,511 | m2 |
| 29 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | Tấn |
| 30 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | Tấn |
| 31 | Gia công lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | Tấn |
| 32 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | Tấn |
| 33 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | m |
| 34 | Cút nối 90-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 35 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,042 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,068 | m2 |
| 37 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | Tấn |
| 38 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | Tấn |
| 39 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | Tấn |
| 40 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | Tấn |
| 41 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,612 | m3 |
| 42 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,824 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,08 | m2 |
| 44 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | Tấn |
| 45 | Khoan lỗ d42 vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 46 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,54 | Lít |
| 47 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | Tấn |
| 48 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | Tấn |
| 49 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | Tấn |
| 50 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | Tấn |
| 51 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | Tấn |
| 52 | Bê tông 25MPa đá 1x2 tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,011 | m3 |
| 53 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,72 | m2 |
| 54 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | Tấn |
| 55 | Bê tông 25MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 56 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,28 | m2 |
| 57 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | Tấn |
| 58 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | Tấn |
| 59 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | Tấn |
| 60 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,52 | m2 |
| 61 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 62 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,9 | m2 |
| 63 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 64 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,984 | m2 |
| 65 | Đóng cọc tre dài 2.5m vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 635 | m |
| 66 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 67 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 68 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | Tấn |
| 69 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | Tấn |
| 70 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | Tấn |
| 71 | Thanh neo d=32mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | Tấn |
| 72 | Ống thép D124/130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m |
| 73 | Ống thép D36/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 74 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | m3 |
| 75 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,93 | Lít |
| 76 | Lắp đặt gối cầu KT(200x350x60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 77 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 78 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | m2 |
| 79 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | Tấn |
| 80 | Quét Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m2 |
| 81 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 82 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 83 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,843 | m3 |
| 84 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | Lít |
| 85 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,13 | m3 |
| 86 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 87 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | Tấn |
| 88 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | Tấn |
| 89 | Bê tông 30MPa đá 1x2 thân cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,68 | m2 |
| 91 | Cốt thép thân cọc d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | Tấn |
| 92 | Cốt thép thân cọc d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,556 | Tấn |
| 93 | Cốt thép thân cọc d=22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,458 | Tấn |
| 94 | Cốt thép thân cọc d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | Tấn |
| 95 | Gia công ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | Tấn |
| 96 | Đập đầu bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 97 | Ép cọc BTCT KT(30x30)cm vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 98 | Đắp đất K95 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,425 | m3 |
| 99 | Cung cấp đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,41 | m3 |
| 100 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,76 | m3 |
| 101 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,04 | m3 |
| 102 | Đắp cát hạt thô K95 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 677,6 | m3 |
| 103 | Đắp đất K95 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,54 | m3 |
| 104 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,95 | m3 |
| 105 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,368 | m3 |
| 106 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m3 |
| 107 | Đệm vữa XM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 108 | Khấu hao dầm gánh I300; L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,687 | Tấn |
| 109 | Lao lắp dầm cầu L=12m bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Dầm |
| 110 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (60x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 111 | Bu lông D10; L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 112 | Bu lông D10; L=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 113 | Thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,678 | Kg |
| 114 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | m3 |
| 115 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 116 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cọc |
| 118 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 119 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 120 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | m2 |
| 122 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | Tấn |
| 123 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 124 | Phá dỡ bê tông tường cánh mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,16 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,16 | m3 |
| 126 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,999 | m3 |
| 127 | Đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,209 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,621 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,472 | m3 |
| 130 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,325 | m3 |
| 131 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,34 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,34 | m3 |
| 133 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,247 | m3 |
| 134 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,386 | m2 |
| 135 | Lót giấy dầu dày 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,03 | m2 |
| 136 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,185 | m3 |
| 137 | Cắt khe (tính VL+M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,569 | m |
| W | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật KT (120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 3 | Thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,743 | Tấn |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 510 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,18% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3282E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 30.993.000.000 đồng, bao gồm các hạng mục: Cầu (≥ 700.000.000 đồng); Nền, mặt đường bê tông nhựa (≥ 2.800.000.000 đồng) và Nền, mặt đường BTXM (≥ 26.000.000.000 đồng).(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng để đảm bảo các hạng mục và giá trị hạng mục theo yêu cầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.993.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: cầu; nền, mặt đường bê tông nhựa và bê tông xi măng và có giá trị tối thiểu 30.993.000.000 VND. (Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia quản lý chất lượng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu 30.993.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- 02 cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm nền, mặt đường (BTN hoặc BTXM) và có giá trị tối thiểu 15.000.000.000 VND.- 01cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu và có giá trị tối thiểu 700.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý hồ sơ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông ( cầu đường) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo)* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kèm theo)* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW: | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 6 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW: | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 6 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW: | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy cắt bê tông 7,5 KW | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy lu 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy lu bánh lốp 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy lu 25T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy rải ≥ 50-60m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Máy trộn ≥ 250l | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt | 6 |
| 13 | Máy ủi | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 9 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy ép cọc thủy lực | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 18 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi