Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường Tiểu học Võ Miếu 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155201-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Võ Miếu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường Tiểu học Võ Miếu 1
Số hiệu KHLCNT 20211155124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 16:01:00 đến ngày 2021-11-24 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,723,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.085991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.171982E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Võ Miếu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường Tiểu học Võ Miếu 1
Nhà điều hành trường Tiểu học Võ Miếu 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Võ Miếu , địa chỉ: Xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võ Miếu: Địa chỉ: Xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH xây dựng Ân Đức + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Huy Hoàng + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Võ Miếu , địa chỉ: Xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võ Miếu: Địa chỉ: Xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võ Miếu: Địa chỉ: Xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5659100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,6858m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7135m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1859m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1055tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8704tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5287tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9136100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5059m3
10Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6771m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1094100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2991tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0302tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6567tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2358m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0554100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0554100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0554100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0554100m3/1km
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1787tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4766tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4889100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3054m3
5Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,575m3
6Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6289m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4874m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4057m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1878m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5232100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,527tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8531m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7317100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6375100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5163tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2058tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2879tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6799m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2951tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7165m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1705100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1155m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8156m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2933m3
C PHẦN MÁI
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,463m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6879m3
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6588tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3761100m2
6Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V41,09m
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7088m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6614m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6614m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Colie inox 110Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
15Quả cầu chắn rác inox d150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V637,3628m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V957,376m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,5096m2
4Lắp đặt ống pvc d30 thông dầm sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,17m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,356m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V388,8048m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,06m
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,476m
10Đắp cột trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V155,748m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,922m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V275,2464m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V64,89m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8338m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4109m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7685m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.587,534m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V806,8728m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3781tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,7626m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
23Cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly, hệ 2600Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
24Cửa sổ mở đẩy nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly, hệ 4400Mô tả kỹ thuật theo chương V1,440.0
25Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly, hệ 450Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
26Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly, hệ 450Mô tả kỹ thuật theo chương V12,640.0
27Sản xuất Vách kính - nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
28vách compact dày 12mm ( vách ngăn WC )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m2
29Đóng trần tôn sáng màu nhà vệ sinh( gồm khung xương thép hộp 20*40*1.2 và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8024m2
30Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4934tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,444m2
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V42,444m2
33Tay vịn cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V11m
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
35Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0112100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3848100m2
38cột thép D100 trước bục sân khấu( gồm bản mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Tủ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
41Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
42Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Tủ điện Kim loại 300x450x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
15Đế âm tường tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
21Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m3
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
26Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
27Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Hồ lô chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Đế bắt chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
37Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Dây cấp tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
62Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Dây cấp tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Cút góc một đầu ren fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Cút góc một đầu ren fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
82Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
83Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Van 1 chiều fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Rắc co fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
89Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Máy bơm HQ công suất 750WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,05m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
4Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9602m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,84m2
6Lắp đặt xi phông sànhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6833m3
8Vận chuyển đất thừa xa 20m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G Đường bê tông + Sân bê tông + lát gạch terrazo
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V92,6m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,926100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,926100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V46,3m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55m3
7Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V37,0410m
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V550m2
H Rãnh thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,248m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,472m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,824m3
4Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,392m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,84m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,416m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9094m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4743m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8294m3
11Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2944m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,52m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6365m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2897100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0739m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.085991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.171982E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Đào vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
5 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt bê tông còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn điện còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->