Gói thầu: Kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị chuẩn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị chuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122777 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:06:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng: Hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực đo lường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm định/hiệu chuẩn: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực đo lường Có chứng chỉ đào tạo về hiệu chuẩn/kiểm định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị chuẩn Kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị chuẩn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bản gốc của E–HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E–HSDT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, địa chỉ: số 89 Nguyễn Thái Học, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, TP.Hà Nội, điện thoại: 024.38438956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, địa chỉ: số 89 Nguyễn Thái Học, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, TP.Hà Nội, điện thoại: 024.38438956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, địa chỉ: số 89 Nguyễn Thái Học, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, TP.Hà Nội, điện thoại: 024.38438956 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH&ĐT TP Hà Nội + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân điện tử AT21 | Cân điện tử AT21 | chiếc | 1 | |
| 2 | Cân điện tử AT201 | Cân điện tử AT201 | chiếc | 1 | |
| 3 | Cân điện tử AT400 | Cân điện tử AT400 | chiếc | 1 | |
| 4 | Cân điện tử PR 8002 | Cân điện tử PR 8002 | chiếc | 1 | |
| 5 | Cân điện tử AX1005 | Cân điện tử AX1005 | chiếc | 1 | |
| 6 | Cân điện tử SR32001 | Cân điện tử SR32001 | chiếc | 1 | |
| 7 | Bộ quả cân E2 (1mg-500mg) | Bộ quả cân E2 (1mg-500mg) | bộ | 1 | |
| 8 | Bộ quả cân E2 (1g-500g) | Bộ quả cân E2 (1g-500g) | bộ | 1 | |
| 9 | Bộ quả cân E2 (1kg- 20 kg) | Bộ quả cân E2 (1kg- 20 kg) | bộ | 1 | |
| 10 | Bộ nguồn chuẩn vật đen Mikron 360 - SV | Bộ nguồn chuẩn vật đen Mikron 360 - SV | chiếc | 1 | |
| 11 | Cầu đo nhiệt độ Fluke 1594 | Cầu đo nhiệt độ Fluke 1594 | chiếc | 1 | |
| 12 | Bình ổn nhiệt Fluke 9141 | Bình ổn nhiệt Fluke 9141 | chiếc | 1 | |
| 13 | Bình ổn nhiệt Fluke 9173 | Bình ổn nhiệt Fluke 9173 | chiếc | 1 | |
| 14 | Bình ổn nhiệt Fluke 9170 | Bình ổn nhiệt Fluke 9170 | chiếc | 1 | |
| 15 | Bình ổn nhiệt Fluke 7341 | Bình ổn nhiệt Fluke 7341 | chiếc | 1 | |
| 16 | Bình ổn nhiệt Fluke 6331 | Bình ổn nhiệt Fluke 6331 | chiếc | 1 | |
| 17 | Thiết bị đa năng MCXII | Thiết bị đa năng MCXII | chiếc | 1 | |
| 18 | Đầu đo PRT (Pt 25)935-14-77 | Đầu đo PRT (Pt 25)935-14-77 | chiếc | 1 | |
| 19 | Đầu đo PRT (Pt 100)5628 | Đầu đo PRT (Pt 100)5628 | chiếc | 1 | |
| 20 | Can nhiệt S chuẩn E145-S | Can nhiệt S chuẩn E145-S | chiếc | 1 | |
| 21 | Bộ nhiệt kế thủy tinh chuẩn | Bộ nhiệt kế thủy tinh chuẩn | bộ | 8 | |
| 22 | Bàn kiểm công tơ MTE - F3-10.10-400S | Bàn kiểm công tơ MTE - F3-10.10-400S | chiếc | 1 | |
| 23 | Điện trở mẫu Cropico RH9-4 | Điện trở mẫu Cropico RH9-4 | chiếc | 1 | |
| 24 | Điện trở mẫu Cropico RM8 | Điện trở mẫu Cropico RM8 | chiếc | 1 | |
| 25 | Điện trở chuẩn Cropico 742A-25 | Điện trở chuẩn Cropico 742A-25 | chiếc | 1 | |
| 26 | Điện trở chuẩn Cropico 742A-100 | Điện trở chuẩn Cropico 742A-100 | chiếc | 1 | |
| 27 | Điện trở chuẩn Cropico 742A-1 | Điện trở chuẩn Cropico 742A-1 | chiếc | 1 | |
| 28 | Thiết bị KĐ đa năng Fluke 5520 | Thiết bị KĐ đa năng Fluke 5520 | chiếc | 1 | |
| 29 | Bộ bình chuẩn từng phần | Bộ bình chuẩn từng phần | chiếc | 8 | |
| 30 | Bộ bình chuẩn kim loại | Bộ bình chuẩn kim loại | chiếc | 16 | |
| 31 | Thiết bị kiểm định máy đo điện tim EECV-01 | Thiết bị kiểm định máy đo điện tim EECV-01 | chiếc | 1 | |
| 32 | Thiết bị kiểm định máy đo điện não EEEV-01 | Thiết bị kiểm định máy đo điện não EEEV-01 | chiếc | 1 | |
| 33 | Chuẩn lưu động để kiểm định taximet TT-003 | Chuẩn lưu động để kiểm định taximet TT-003 | bộ | 2 | |
| 34 | Thước cuộn | Thước cuộn | chiếc | 1 | |
| 35 | Bàn kiểm công tơ 3 pha | Bàn kiểm công tơ 3 pha | chiếc | 1 | |
| 36 | Bàn kiểm công tơ 1 pha | Bàn kiểm công tơ 1 pha | chiếc | 1 | |
| 37 | Bàn kiểm công tơ 1 pha lưu động | Bàn kiểm công tơ 1 pha lưu động | chiếc | 1 | |
| 38 | Áp kế piton chuẩn M2800/1 | Áp kế piton chuẩn M2800/1 | chiếc | 1 | |
| 39 | Áp kế piton chuẩn LDW-P | Áp kế piton chuẩn LDW-P | chiếc | 1 | |
| 40 | Thiết bị hiệu chuẩn thước cặp | Thiết bị hiệu chuẩn thước cặp | chiếc | 1 | |
| 41 | Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ so | Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ so | chiếc | 1 | |
| 42 | Bộ căn mẫu cấp 1 | Bộ căn mẫu cấp 1 | bộ | 1 | |
| 43 | Tấm chuẩn cho máy đo độ dầy | Tấm chuẩn cho máy đo độ dầy | chiếc | 6 | |
| 44 | Tấm chuẩn độ nhám bề mặt | Tấm chuẩn độ nhám bề mặt | chiếc | 1 | |
| 45 | Thước đo góc | Thước đo góc | chiếc | 1 | |
| 46 | Thiết bị đo công suất | Thiết bị đo công suất | chiếc | 1 | |
| 47 | Thiết bị đo dòng rò | Thiết bị đo dòng rò | chiếc | 1 | |
| 48 | Thiết bị thử độ bền điện áp | Thiết bị thử độ bền điện áp | chiếc | 1 | |
| 49 | Thiết bị thử nghiệm điện áp quá độ | Thiết bị thử nghiệm điện áp quá độ | chiếc | 1 | |
| 50 | Tủ khí hậu | Tủ khí hậu | chiếc | 1 | |
| 51 | Thiết bị thử nghiệm tính liên tục của nối đất | Thiết bị thử nghiệm tính liên tục của nối đất | chiếc | 1 | |
| 52 | Thiết bị kiểm tra điện trở nối đất | Thiết bị kiểm tra điện trở nối đất | chiếc | 1 | |
| 53 | Thiết bị thử phóng điện bề mặt | Thiết bị thử phóng điện bề mặt | chiếc | 1 | |
| 54 | Vận chuyển thiết bị | Vận chuyển thiết bị | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng: Hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực đo lường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kiểm định/hiệu chuẩn: | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực đo lường Có chứng chỉ đào tạo về hiệu chuẩn/kiểm định | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi