Gói thầu: Gói số 1: Thiết bị đồ gỗ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152582-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thiết bị đồ gỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152561 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Trung ương; NS tỉnh; NS huyện Bình Tân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:11:00 đến ngày 2021-11-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,380,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.071E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng cung cấp thiết bị đồ gỗ có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng (hợp đồng cung cấp thiết bị đồ gỗ có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu) có giá trị tối thiểu là 1.00.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.- Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3/ Hóa đơn tài chính;4/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).3/ Hợp đồng giữa thầu chính với nhà thầu phụ kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa thầu chính với nhà thầu phụ;5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;6/ Hóa đơn tài chính;7/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤72 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc lâm sản.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Tổng số năm kinh nghiệm 05 năm (60 tháng) được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị đồ gỗ có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu, có giá trị tối thiểu ≥1.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc lâm sản.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị đồ gỗ có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu, có giá trị tối thiểu ≥1.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị đồ gỗ có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu, có giá trị tối thiểu ≥1.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc 4/7 trở lên, cụ thể như sau:+ Thợ mộc: 03 người+ Thợ sơn: 01 người+ Thợ hàn: 01 người- Tất cả nhân sự có Thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận … và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thiết bị đồ gỗ Trường tiểu học Tân An Thạnh B, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Trung ương; NS tỉnh; NS huyện Bình Tân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết Quý II năm 2021. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để phục vụ công tác lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có văn bản cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, thông số kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam có đầy đủ: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Khi dự thầu nếu nhà thầu đề xuất loại thiết bị, hàng hóa khác so với yêu cầu của E-HSMT về công suất, thông số kỹ thuật, … (nhà thầu cho là tương đương hoặc tốt hơn) thì nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh loại thiết bị mà nhà thầu đề xuất là tương đương hoặc tốt hơn (về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) nếu không thì phần đề xuất này sẽ không được công nhận trong việc đánh giá tính hợp lệ của hàng hóa và đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và xắp xếp, lắp đặt theo yêu cầu của chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, Khóm Thành Quới - Thị trấn Tân Quới - Huyện Bình Tân - Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, Khóm Thành Quới - Thị trấn Tân Quới - Huyện Bình Tân - Vĩnh Long. Điện thoại: 02703. 766219. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 43H Đinh Tiên Hoàng, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, Khóm Thành Quới - Thị trấn Tân Quới - Huyện Bình Tân - Vĩnh Long |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế học sinh 2 chỗ ngồi | 203 | Bộ | Cỡ số V: Khung gỗ dầu, mặt bằng gỗ sấy ghép, sơn PU. - Kích thước bàn: (C63 x R45 x D120)cm, mặt bàn dày 17mm. - Kích thước ghế: (C37/75 x S36 x R34)cm, mặt ghế dày 12mm.Cỡ số VI: Khung gỗ dầu, mặt bằng gỗ sấy ghép, sơn PU. - Kích thước bàn: (C69 x R45 x D120)cm, mặt bàn dày 17mm. - Kích thước ghế: (C41/75 x S40 x R36)cm, mặt ghế dày 12mm. | ||
| 2 | Bàn, ghế giáo viên | 17 | Bộ | - Khung gỗ dầu; - Bàn kích thước (D 120 x R 60 x C 78)cm, mặt bằng gỗ sấy ghép 17mm, sơn PU. - Ghế kích thước: (C 46/100 x R 38 x 40)cm. Chân gỗ tự nhiên, mặt bằng gỗ sấy ghép 17mm, sơn PU. | ||
| 3 | Tủ đựng dụng cụ | 15 | Cái | - Kích thước: (C180 x R110 x S 45) cm. - Chất liệu: Khung gỗ dầu, ván gỗ sấy ghép dày 12mm, sơn PU. Có khóa tay cầm. | ||
| 4 | Bàn phòng khoa học công nghệ | 6 | Cái | - Chất liệu: Khung Inox 304, mặt bằng đá granite nhân tạo phủ mem trắng dày 16mm.- Kích thước: (D 120 x R 120 x C 75)cm; Chân Inox (40x40x1,1)mm, diềm Inox (25x50x1,1)mm. | ||
| 5 | Ghế phòng khoa học công nghệ | 35 | Cái | - Chất liệu: Nhựa.- Ghế nhựa không lưng. | ||
| 6 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | - Kích thước: (C 183 x S 45 x R 100)cm. Loại 4 cửa, vật liệu: Sắt, sơn tĩnh điện. | ||
| 7 | Bàn ghế vi tính cho giáo viên | 4 | Bộ | - Bàn kích thước (D 120 x R 60 x C 75)cm. Chất liệu Bằng gỗ sấy ghép dày 17mm, sơn PU (ở giữa có khay bàn phím, 01 thùng bên phải có hộc để CPU phía trên có ngăn kéo nhỏ). - Ghế kích thước: (C 46/100 x R 38 x 40)cm. Chân gỗ tự nhiên, mặt bằng gỗ sấy ghép 17mm, sơn PU. | ||
| 8 | Ghế phòng tin học | 70 | Cái | - Kích thước (C 37/75 x R 36 x S 34)cm, mặt ghế bằng gỗ sấy ghép; Chân ghế, kiềng ghế sắt hộp 25x25, 20x20, dày 1,2mm, mạ kẽm 2 mặt, sơn tĩnh điện. | ||
| 9 | Bàn, ghế vi tính | 2 | Bộ | - Bàn (D 100 x R 50 x C 75)cm. Chất liệu gỗ MDF loại ruột xanh chống ẩm phủ vania vân gỗ hai mặt dày 17mm (ở giữa có khay bàn phím, 01 thùng bên phải có hộc để CPU phía trên có ngăn kéo nhỏ). - Ghế xếp chân inox Ø22 dày 1mm, mặt và tựa có nệm. | ||
| 10 | Bàn để 4 máy vi tính cho phòng đọc | 2 | Cái | - Kích thước (D 300 x R 60 x C 75)cm. Khung gỗ dầu, mặt bằng gỗ sấy ghép 17mm, sơn PU (bên dưới mặt bàn có kệ để bàn phím). | ||
| 11 | Ghế phòng đọc | 8 | Cái | - Kích thước (C 46/100 x R 38 x 40)cm. Chân gỗ dầu, mặt bằng gỗ sấy ghép 17mm, sơn PU. | ||
| 12 | Tủ trưng bày (tủ có kính) | 4 | Cái | - Kích thước (C 220 x R 180 x S45)cm.- Chất liệu: Khung đố gỗ dầu / dầu, ván gỗ sấy ghép dày 12mm, sơn PU.- Tủ được chia làm 2 tầng: Tầng dưới có 4 cánh cửa và có ngăn lửng bên trong, tầng trên cửa kính lùa dày 5mm. Bên trong có 2 ngăn và có sắn đứng. | ||
| 13 | Bàn đọc sách HS | 20 | Cái | - Kích thước (C 35 x R 40 x D 70)cm. Mặt bàn bằng gỗ sấy ghép dày 17mm, sơn PU. Chân khung sắt hộp 20 x 20 dày1mm sơn tĩnh điện. | ||
| 14 | Bàn 2 chỗ ngồi | 18 | Cái | - Kích thước (D 120 x R 45 x C 78)cm. Bằng gỗ sấy ghép 17mm, sơn PU. Bửng bàn sâu 40cm, có đáy để tài liệu. | ||
| 15 | Ghế xếp | 36 | Cái | - Ghế xếp chân inox Ø22 dày 1mm, mặt và tựa có nệm. | ||
| 16 | Bục để tượng bác, tượng bác | 2 | Bộ | - Kích thước (C 130 x S 40 x R 60)cm- Chất liệu: Gỗ sấy ghép dày, sơn PU- Tượng bác: Bằng thạch cao. | ||
| 17 | Giường đơn | 8 | Cái | - Kích thước: (R 100 x D 200 x C 35/45)cm - Chất liệu: Gỗ dầu, sơn PU. | ||
| 18 | Tủ thuốc | 1 | Cái | - Kích thước: (R 80 x S 40 x C 160)cm- Chất liệu: Khung Inox chia làm 2 khoang, khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định, khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. | ||
| 19 | Bộ bàn, ghế 2 chỗ ngồi | 12 | Bộ | - Bàn kích thước (D 120 x R 45 x C 78)cm. Bằng gỗ sấy ghép 17mm, sơn PU (có ngăn để tài liệu). - Ghế đai: (C 46/100 x R 38 x 40)cm. Chân gỗ dầu, mặt bằng gỗ sấy ghép 17mm, sơn PU. | ||
| 20 | Bộ bàn ghế làm việc | 4 | Bộ | - Kích thước bàn (D 120 x R 60 x C 75)cm. Chất liệu gỗ MDF loại ruột xanh chống ẩm phủ vania vân gỗ hai mặt dày 17mm; Bàn có 1 cánh cửa, một hộc kéo và 1 bàn phím, có khóa và tay kéo. - Kích thước ghế: (C 46/100 x R 38 x 40)cm. Chân gỗ tự nhiên, mặt bằng gỗ sấy ghép 12mm, sơn PU. | ||
| 21 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách | 2 | Bộ | - Kích thước bàn (D 180 x R 90 x C 75)cm; Chất liệu: Gỗ MDF loại ruột xanh chống ẩm phủ vania vân gỗ hai mặt dày 17mm. - 04 ghế xếp chân inox Ø22 dày 1mm, mặt và tựa có nệm. | ||
| 22 | Tủ đựng tài liệu | 7 | Cái | - Kích thước: (C 183 x S 45 x R 100)cm. Loại 4 cửa, vật liệu: Sắt, sơn tĩnh điện. | ||
| 23 | Bộ bàn, ghế 2 chỗ ngồi | 1 | Bộ | - Bàn kích thước (D 120 x R 45 x C 78)cm. Bằng gỗ sấy ghép 17mm, sơn PU (có ngăn để tài liệu).- Ghế đai: (C 46/100 x R 38 x 40)cm. Chân gỗ dầu, mặt bằng gỗ sấy ghép 17mm, sơn PU. | ||
| 24 | Bàn phòng tin học (06 máy) | 12 | Cái | - Bàn khích thước (C 69 x R 120 x 160)cm: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ sấy ghép 17mm, sơn PU (có 3 lỗ ở giữa để đi dây, bên dưới mặt bàn có kệ để bàn phím). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.071E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng cung cấp thiết bị đồ gỗ có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng (hợp đồng cung cấp thiết bị đồ gỗ có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu) có giá trị tối thiểu là 1.00.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.- Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3/ Hóa đơn tài chính;4/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).3/ Hợp đồng giữa thầu chính với nhà thầu phụ kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa thầu chính với nhà thầu phụ;5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;6/ Hóa đơn tài chính;7/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤72 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc lâm sản.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Tổng số năm kinh nghiệm 05 năm (60 tháng) được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị đồ gỗ có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu, có giá trị tối thiểu ≥1.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc lâm sản.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị đồ gỗ có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu, có giá trị tối thiểu ≥1.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị đồ gỗ có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu, có giá trị tối thiểu ≥1.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lắp đặt thiết bị | 5 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc 4/7 trở lên, cụ thể như sau:+ Thợ mộc: 03 người+ Thợ sơn: 01 người+ Thợ hàn: 01 người- Tất cả nhân sự có Thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận … và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi