Gói thầu: Gói thầu 3: Mua sắm vật tư, dụng cụ, trang thiết bị phục vụ tập luyện và thi đấu của các bộ môn thể thao năm 2021 của Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082021-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 3: Mua sắm vật tư, dụng cụ, trang thiết bị phục vụ tập luyện và thi đấu của các bộ môn thể thao năm 2021 của Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210956170
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 16:10:00 đến ngày 2021-12-07 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,403,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7105382E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư/dụng cụ/thiết bị thể thao phục vụ tập luyện/thi đấu các bộ môn thể thao) (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý, điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Mua sắm vật tư, dụng cụ, trang thiết bị phục vụ tập luyện và thi đấu của các bộ môn thể thao năm 2021 của Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội
Mua sắm vật tư, dụng cụ, trang thiết bị phục vụ tập luyện và thi đấu năm 2021 (Đợt 1); Chi phí hoạt động nghiệp vụ khác
80 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hà Nội - Phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Kiểm toán Vaco; Địa chỉ: Tầng 12A tòa nhà Tổng công ty 319, số 63 Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02435770781, fax: 02435770787 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo; Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02462620653 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng HDC; Địa chỉ: Số nhà 30 ngách 49, ngõ 124, TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0338664488.


- Bên mời thầu: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội , địa chỉ: phố Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hà Nội - Phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293.


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất; - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện và được sản xuất năm 2020 trở về sau; - Hàng hóa không vi phạm các chính sách do Nhà nước ban hành có liên quan như về hải quan, thuế; - Hàng hóa phải có Tài liệu hướng dẫn vận hành và sử dụng viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có); - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước; - Catalogue/tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Cam kết Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hà Nội - Phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – Địa chỉ: số 47 Hàng Dầu, Quận Hoàn Kiếm Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quần áo thi đấu96bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐua thuyền/ Thi đấu
2Quần áo chuyên dụng92bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐua thuyền/ Tập luyện
3Đai bảo vệ lưng10cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐua thuyền/ Tập luyện
4Thảm cá nhân10cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐua thuyền/ Tập luyện
5Giầy tập thể lực72đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐua thuyền/ Tập luyện
6Mái chèo Kayak3cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐua thuyền/ Tập luyện
7Mái chèo Canoe4cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐua thuyền/ Tập luyện
8Mái chèo Rowing Scull2đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐua thuyền/ Tập luyện
9Đồng hồ đo đường GPS2cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐua thuyền/ Tập luyện
10Đồng hồ bấm giờ2cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐua thuyền/ Tập luyện
11Kính bơi thi đấu20cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Bơi/ Thi đấu/ Giải VĐQG các nhóm tuổi
12Mũ bơi thi đấu20cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Bơi/ Thi đấu/ Giải VĐQG các nhóm tuổi
13Áo bơi thi đấu1bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Bơi/ Thi đấu/ Giải VĐQG trẻ
14Quần bơi thi đấu2bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Bơi/ Thi đấu/ Giải VĐQG trẻ
15Áo bơi thi đấu3bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Bơi/ Thi đấu/ Giải Vô địch toàn quốc
16Quần bơi thi đấu5bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Bơi/ Thi đấu/ Giải Vô địch toàn quốc
17Phao kẹp chân số 813đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Bơi/ Tập luyện
18Quần bơi tập luyện20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Bơi/ Tập luyện
19Áo bơi tập luyện20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Bơi/ Tập luyện
20Phao bơi tập luyện20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Bơi/ Tập luyện
21Dây chun có tay cầm tập thể lực trên cạn 5m4sợiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Bơi/ Tập luyện
22Bóng tạ thể lực4quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Bơi/ Tập luyện
23Dây tập thể lực2sợiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Bơi/ Tập luyện
24Áo bơi thi đấu15chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Lặn/ Thi đấu/ Giải VĐQG trẻ
25Áo bơi thi đấu15chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Lặn/ Thi đấu/ Giải VĐQG
26Chân vịt đôi tập luyện8ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện
27Chân vịt bản lớn tập luyện11ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện
28Khăn thấm nước21ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện
29Quần bơi tập luyện22ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện
30Áo bơi tập luyện20ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện
31Dây cao su kéo tay trên cạn2ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện
32Dây cao su kéo tay dưới nước2ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện
33Thảm tập thể lực cá nhân15ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện
34Quần bơi thi đấu16chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Thi đấu/ Giải VĐQG/tháng 09
35Áo bơi thi đấu16chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Thi đấu/ Giải VĐQG/tháng 09
36Khăn thấm nước16chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Thi đấu/ Giải VĐQG/tháng 09
37Áo bơi tập luyện36ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện
38Quần bơi tập luyện43ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện
39Dây dù200MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện
40Dây cước200MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện
41Khăn thấm nước38ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện
42Đệm cứng 5cm14ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện
43Đệm mềm 30cm3ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện
44Bao cát cổ tay20BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện
45Bao cát cổ chân20BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện
46Tất điện tử15đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTaekwondo/ Thi đấu/ Giải vô địch quốc gia/tháng 8
47Võ phục quyền15bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTaekwondo/ Thi đấu/ Giải vô địch quốc gia/tháng 8
48Võ phục đối kháng20bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTaekwondo/ Thi đấu/ Giải vô địch quốc gia/tháng 8
49Găng tay15đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTaekwondo/ Thi đấu/ Giải vô địch quốc gia/tháng 8
50Tất điện tử25đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTaekwondo/ Thi đấu/ Giải VĐQG các lứa tuổi trẻ/tháng 6
51Võ phục quyền25bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTaekwondo/ Tập luyện
52Võ phục đối kháng25bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTaekwondo/ Tập luyện
53Tay bấm trọng tài đối kháng2bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTaekwondo/ Tập luyện
54Quần áo suvec (Thể thao)30bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBắn cung/Thi đấu/Giải VĐQG trẻ
55Giầy thể thao30đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBắn cung/Thi đấu/Giải VĐQG trẻ
56Quần áo suvec (thể thao)30bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBắn cung/Thi đấu/Giải VĐTQ
57Giầy thể thao30đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBắn cung/Thi đấu/Giải VĐTQ
58Cơ (gậy) đánh21chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBilliards Snooker/Thi đấu/VĐQG vòng 1/tháng 3, 4
59Cơ (gậy) phá20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBilliards Snooker/Thi đấu/VĐQG vòng 1/tháng 3, 4
60Vải10bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBilliards Snooker/Tập luyện
61Vải4bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBilliards Snooker/Tập luyện
62Bóng4bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBilliards Snooker/Tập luyện
63Bóng2bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBilliards Snooker/Tập luyện
64Đầu cơ50chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBilliards Snooker/Tập luyện
65Bi thi đấu10BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBi sắt/Thi đấu/Giải VĐ trẻ, TN QG/Tháng 7, 8
66Quần áo thi đấu22BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBi sắt/Thi đấu/Giải VĐ trẻ, TN QG/Tháng 7, 8
67Giầy thi đấu22ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBi sắt/Thi đấu/Giải VĐ trẻ, TN QG/Tháng 7, 8
68Quần áo thi đấu10BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBi sắt/Thi đấu/Giải VĐQG đồng đội/Tháng 10, 11
69Giầy thi đấu10ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBi sắt/Thi đấu/Giải VĐQG đồng đội/Tháng 10, 11
70Bi tập luyện21BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBi sắt/Tập luyện
71Quần áo tập luyện22BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBi sắt/Tập luyện
72Giày tập luyện21ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBi sắt/Tập luyện
73Mặt vợt28ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng bàn/ Thi đấu/ Giải VĐTQ/ Tháng 5
74Áo thi đấu36ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng bàn/ Thi đấu/ Giải VĐTQ/ Tháng 5
75Quần thi đấu36ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng bàn/ Thi đấu/ Giải VĐTQ/ Tháng 5
76Mặt vợt36ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng bàn/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ toàn quốc/ Tháng 6
77Áo thi đấu90ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng bàn/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ toàn quốc/ Tháng 6
78Quần thi đấu90ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng bàn/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ toàn quốc/ Tháng 6
79Bóng tập 1 sao6.300QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng bàn/ Tập luyện
80Bóng tập 3 sao1.450QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng bàn/ Tập luyện
81Quần áo thi đấu36bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải hạng trẻ toàn quốc
82In quần áo: Tên VĐV, số áo và Logo36bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải hạng trẻ toàn quốc
83Bóng thi đấu10quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải hạng trẻ toàn quốc
84Giầy thi đấu18đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải hạng trẻ toàn quốc
85Tất thi đấu36đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải hạng trẻ toàn quốc
86Bó gối18đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải hạng trẻ toàn quốc
87Quần áo thi đấu36bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải U23 toàn quốc
88In quần áo: Tên VĐV, số áo và Logo36bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải U23 toàn quốc
89Bóng thi đấu10quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải U23 toàn quốc
90Giầy thi đấu18đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải U23 toàn quốc
91Tất thi đấu36đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải U23 toàn quốc
92Bó gối18đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải U23 toàn quốc
93Quần áo thi đấu36bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải VĐQG vòng II
94In quần áo: Tên VĐV, số áo và Logo36bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải VĐQG vòng II
95Bóng thi đấu30quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải VĐQG vòng II
96Tất thi đấu36đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải VĐQG vòng II
97Bó gối18đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải VĐQG vòng II
98Bó gối19đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Tập luyện
99Tất thi đấu15đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Tập luyện
100Giá bổ trợ đập bóng2chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Tập luyện
101Bục tập bổ trợ kỹ thuật6chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Tập luyện
102Bàn tập thể lực6chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Tập luyện
103Bục tập thể lực12chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Tập luyện
104Giày thi đấu48ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng rổ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ QG U16, U18
105Quần áo thi đấu96ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng rổ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ QG U16, U18
106Bóng rổ thi đấu20QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng rổ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ QG U16, U18
107Bóng rổ thi đấu10QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng rổ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ QG U23 3x3
108Giày thi đấu26ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng rổ/ Thi đấu/ Giải VĐQG U23 5x5
109Quần áo thi đấu56BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng rổ/ Thi đấu/ Giải VĐQG U23 5x5
110Bóng rổ thi đấu12QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng chuyền – bóng rổ/ Bóng rổ/ Thi đấu/ Giải VĐQG U23 5x5
111Bịt Ống quyển25đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6
112Tất thi đấu62đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6
113Bóng22quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6
114Găng tay thủ môn3đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6
115Áo chiến thuật (2 màu)20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6
116Quần áo thi đấu62bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6
117Quần áo đồng phục31bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6
118Giày thể thao31đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6
119Giày đinh thi đấu10đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6
120Balo đeo 2 vai đồng phục31chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6
121Bịt Ống quyển25đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6
122Tất thi đấu60đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6
123Bóng20quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6
124Găng tay thủ môn3đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6
125Áo chiến thuật (2 màu)20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6
126Quần áo thi đấu60bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6
127Quần áo đồng phục30bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6
128Giày thể thao30đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6
129Giày đinh thi đấu10đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6
130Balo đeo 2 vai đồng phục30chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6
131Bịt Ống quyển25đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7
132Tất thi đấu60đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7
133Bóng20quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7
134Găng tay thủ môn3đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7
135Áo chiến thuật (2 màu)20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7
136Quần áo thi đấu60bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7
137Quần áo đồng phục30bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7
138Giày thể thao30đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7
139Giày đinh thi đấu10đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7
140Balo đeo 2 vai đồng phục30chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7
141Ống quyển20đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7
142Tất thi đấu48đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7
143Bóng động lực (số 4)20quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7
144Găng tay thủ môn3đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7
145Áo chiến thuật (2 màu)20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7
146Quần áo thi đấu48bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7
147Quần áo đồng phục24bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7
148Giày thể thao24đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7
149Giày đinh thi đấu24đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7
150Balo đeo 2 vai đồng phục24chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7
151Ống quyển25đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7
152Tất thi đấu60đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7
153Bóng động lực (số 4)21quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7
154Găng tay thủ môn3đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7
155Áo chiến thuật (2 màu)20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7
156Quần áo thi đấu60bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7
157Quần áo đồng phục30bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7
158Giày thể thao30đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7
159Giày đinh thi đấu30đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7
160Balo đeo 2 vai đồng phục30chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7
161Tất thi đấu62đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ Giải bóng đá nữ Cúp QG Đội 1/ Tháng 5
162Quần áo thi đấu62bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ Giải bóng đá nữ Cúp QG Đội 1/ Tháng 5
163Tất thi đấu60đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ Giải bóng đá nữ Cúp QG Đội 2/ Tháng 5
164Quần áo thi đấu60bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Thi đấu/ Giải bóng đá nữ Cúp QG Đội 2/ Tháng 5
165Tất tập luyện60đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14
166Quần áo tập luyện60bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14
167Bóng tập luyện20quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14
168Giầy đinh tập luyện10đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14
169Marker (chóp tập)1bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14
170Quần áo suvec mùa đông30bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14
171Găng tay thủ môn3đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14
172Túi đựng bóng1chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14
173Tất tập luyện70đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U13
174Quần áo tập luyện70bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U13
175Marker (chóp tập)1bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U13
176Quần áo suvec mùa đông35bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U13
177Túi đựng bóng1chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U13
178Tất tập luyện66đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U11
179Quần áo tập luyện66bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U11
180Marker (chóp tập)1bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U11
181Quần áo suvec mùa đông33bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U11
182Túi đựng bóng1chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U11
183Tất tập luyện64đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu
184Quần áo tập luyện64bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu
185Bóng tập luyện21quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu
186Giầy đinh tập luyện32đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu
187Marker (chóp tập)1bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu
188Găng tay thủ môn3đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu
189Túi đựng bóng1chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu
190Áo chiến thuật (2 màu)20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu
191Tất tập luyện60đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu
192Quần áo tập luyện60bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu
193Bóng tập luyện20quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu
194Giầy đinh tập luyện32đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu
195Marker (chóp tập)1bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu
196Găng tay thủ môn3đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu
197Túi đựng bóng1chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu
198Áo chiến thuật (2 màu)20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu
199Quần áo thi đấu64bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Thi đấu/ Giải VĐQG
200Bịt gối16đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Thi đấu/ Giải VĐQG
201Quần áo thi đấu nam20bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Thi đấu/ Giải vô địch bãi biển
202Quần áo thi đấu nữ20bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Thi đấu/ Giải vô địch bãi biển
203Bịt gối10đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Thi đấu/ Giải vô địch bãi biển
204Quần áo thi đấu76bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Thi đấu/ Giải vô địch trẻ toàn quốc
205Bóng ném trong nhà nữ96QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Tập luyện
206Keo chuyên dụng20HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Tập luyện
207Bóng tập thăng bằng3QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Tập luyện
208Áo tập chiến thuật14CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Tập luyện
209Bóng tập luyện trong nhà nam200QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Tập luyện
210Bóng tập bãi biển30quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Tập luyện
211Giầy tập luyện35ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Tập luyện
212Dây kháng lực20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Tập luyện
213Thang dây5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Tập luyện
214Tạ đeo chân20đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Tập luyện
215Vòng trong nhựa50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Tập luyện
216Marker (nấm tập chiến thuật)30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBóng ném/ Tập luyện
217Giày thi đấu11ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐTQ – tháng 9
218Bịt răng11CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐTQ – tháng 9
219Băng đa11ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐTQ – tháng 9
220Cuky11CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐTQ – tháng 9
221Giày thi đấu30ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ – tháng 7
222Bịt răng30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ – tháng 7
223Băng đa30ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ – tháng 7
224Cuky30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ – tháng 7
225Giày thi đấu15ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ Cúp CLB toàn quốc – tháng 4
226Bịt răng15CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ Cúp CLB toàn quốc – tháng 4
227Băng đa15ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ Cúp CLB toàn quốc – tháng 4
228Cuky15CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ Cúp CLB toàn quốc – tháng 4
229Găng tập thi đấu35ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện
230Găng tập đấm bao35ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện
231Mũ tập35CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện
232Bịt răng30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện
233Băng đa36ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện
234Dây nhảy35CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện
235Cuky29CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện
236Quần áo ép cân10BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện
237Lămpơ đeo bụng2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện
238Bao đấm2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện
239Quần áo thi đấu36bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐTQ/ Quý 3
240Kuki thi đấu10chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐTQ/ Quý 3
241Bịt răng thi đấu18chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐTQ/ Quý 3
242Băng đa quấn tay TĐ18đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐTQ/ Quý 3
243Quần áo thi đấu36bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐ trẻ TQ/ Quý 2
244Kuki thi đấu10chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐ trẻ TQ/ Quý 2
245Bịt răng thi đấu18chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐ trẻ TQ/ Quý 2
246Băng đa quấn tay TĐ18đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐ trẻ TQ/ Quý 2
247Quần áo thi đấu36bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Muay/ Giải VĐTQ tháng 3, 4
248Kuki thi đấu10chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Muay/ Giải VĐTQ tháng 3, 4
249Bịt răng thi đấu18chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Muay/ Cúp CLB TQ/ Quý 2
250Băng đa quấn tay TĐ18đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Muay/ Cúp CLB TQ/ Quý 2
251Giá tập luyện6cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Kick boxing
252Lăm pơ tay10đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Kick boxing
253Lăm pơ chân8đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Kick boxing
254Găng tay tập10đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Kick boxing
255Găng đấm bao12đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Kick boxing
256Quần áo ép cân8bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Kick boxing
257Mũ đấu tập12cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Kick boxing
258Giá tập luyện20cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Muay
259Lăm pơ tay10đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Muay
260Lăm pơ chân10đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Muay
261Găng đấm bao12đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Muay
262Quần áo ép cân8bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Muay
263Mũ đấu tập10cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Muay
264Băng đa quấn tay18ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ các đội mạnh TQ – tháng 4
265Bịt răng18CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ các đội mạnh TQ – tháng 4
266Quần áo thi đấu18BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ các đội mạnh TQ – tháng 4
267Giầy Thi đấu18ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ các đội mạnh TQ – tháng 4
268Băng đa quấn tay25ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ TQ – tháng 6
269Bịt răng25CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ TQ – tháng 6
270Quần áo thi đấu25BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ TQ – tháng 6
271Giầy Thi đấu25ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ TQ – tháng 6
272Lăm -pơ Huấn luyện viên11ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nữ/ Tập luyện
273Bao đấm da bò12BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VBoxing nữ/ Tập luyện
274Quần áo thi đấu64BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu mây/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ
275Cầu thi đấu16QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu mây/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ
276Cầu thi đấu16QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu mây/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ
277Giầy thi đấu32ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu mây/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ
278Quần áo thi đấu32BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu mây/ Thi đấu/ VĐ các đội tuyển xuất sắc
279Cầu thi đấu50quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu mây/ Tập luyện
280Cầu thi đấu78quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu mây/ Tập luyện
281Lưới Cầu mây10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu mây/ Tập luyện
282Giầy tập luyện20ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu mây/ Tập luyện
283Quần áo tập luyện20BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu mây/ Tập luyện
284Bó gối10ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu mây/ Tập luyện
285Bó gót10ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu mây/ Tập luyện
286Băng dính (dán sân)50CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu mây/ Tập luyện
287Đồng hồ điện tử thi đấu cờ40chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCờ vua
288Quân bàn cờ vua80bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCờ vua
289Quân bàn cờ tướng80bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCờ vua
290Giày16đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải đồng đội toàn quốc
291Quần áo16bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải đồng đội toàn quốc
292Quả Cầu lông28hộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải đồng đội toàn quốc
293Giày12đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải đồng đội nam nữ hỗn hợp toàn quốc
294Quần áo12bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải đồng đội nam nữ hỗn hợp toàn quốc
295Quả Cầu lông18hộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải đồng đội nam nữ hỗn hợp toàn quốc
296Giày35đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải các nhóm tuổi thiếu niên toàn quốc
297Quần áo35bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải các nhóm tuổi thiếu niên toàn quốc
298Quả Cầu lông62hộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải các nhóm tuổi thiếu niên toàn quốc
299Giày22đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải trẻ toàn quốc
300Quần áo22bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải trẻ toàn quốc
301Quả Cầu lông36hộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải trẻ toàn quốc
302Giày33đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải thiếu niên, trẻ xuất sắc TQ
303Quần áo33bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải thiếu niên, trẻ xuất sắc TQ
304Quả Cầu lông54hộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải thiếu niên, trẻ xuất sắc TQ
305Giày28đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải cá nhân toàn quốc
306Quần áo28bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải cá nhân toàn quốc
307Quả Cầu lông48hộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải cá nhân toàn quốc
308Giày25đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải cây vợt xuất sắc Toàn quốc
309Quần áo25bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải cây vợt xuất sắc Toàn quốc
310Quả Cầu lông44hộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải cây vợt xuất sắc Toàn quốc
311Giày25đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải CLB mạnh Toàn quốc
312Quần áo25bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải CLB mạnh Toàn quốc
313Quả Cầu lông44hộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCầu lông/ Thi đấu/ Giải CLB mạnh Toàn quốc
314Giầy thi đấu16đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCử tạ/ Thi đấu/ Giải VĐQG/ Quý 2, 3
315Áo thi đấu20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCử tạ/ Thi đấu/ Giải VĐQG/ Quý 2, 3
316Giầy thi đấu15đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCử tạ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ quốc gia/ Tháng 6,7
317Áo thi đấu20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCử tạ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ quốc gia/ Tháng 6,7
318Áo liền quần tập luyện chuyên môn60ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCử tạ/ Tập luyện
319Giầy tập luyện chuyên môn60đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCử tạ/ Tập luyện
320Dây kéo180đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCử tạ/ Tập luyện
321Bột xoa tay100kgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VCử tạ/ Tập luyện
322Quần áo thi đấu8bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐá cầu/ Thi đấu/ Giải VĐQG các CLB / tháng 5
323Quần áo thi đấu6bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐá cầu/ Thi đấu/ Giải VĐQG bãi biển / tháng 6
324Quần áo thi đấu54bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐá cầu/ Thi đấu/ Giải VĐQG trẻ / tháng 7
325Cầu tập luyện (tiêu chuẩn thi đấu)4.000quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐá cầu/ Tập luyện
326Giầy đinh thi đấu20ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐiền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐ các lứa tuổi trẻ QG-tháng 6
327Quần áo thi đấu55BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐiền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐ các lứa tuổi trẻ QG-tháng 6
328Gậy tiếp sức1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐiền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐ các lứa tuổi trẻ QG-tháng 6
329Giầy đinh thi đấu20ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐiền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ quốc gia - tháng 7
330Quần áo thi đấu40BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐiền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ quốc gia - tháng 7
331Giầy đinh thi đấu25ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐiền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 8,9
332Quần áo thi đấu50BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐiền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 8,9
333Giầy đinh thi đấu20ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐiền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐ các nội dung tiếp sức - tháng 10,11
334Quần áo thi đấu57BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐiền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐ các nội dung tiếp sức - tháng 10,11
335Giầy khởi động và tập luyện50đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐiền kinh/ Tập luyện
336Giầy đinh tập luyện50đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐiền kinh/ Tập luyện
337Quần áo tập luyện70bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐiền kinh/ Tập luyện
338Áo phông khởi động70CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VĐiền kinh/ Tập luyện
339Giầy thi đấu5ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VGolf – Bowling/ Thi đấu/ Giải Vô địch Nghiệp dư Quốc gia và giải trẻ quốc gia, đối kháng QG - tháng 07/2021
340Găng tay thi đấu6ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VGolf – Bowling/ Thi đấu/ Giải Vô địch Nghiệp dư Quốc gia và giải trẻ quốc gia, đối kháng QG - tháng 07/2021
341Bóng thi đấu56QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VGolf – Bowling/ Tập luyện
342Bộ gậy golf2bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VGolf – Bowling/ Tập luyện
343Quần áo thi đấu theo tiêu chuẩn30bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VJudo – Jusitsu/ Thi đấu/ Vô địch Judo trẻ và các lứa tuôỉ toàn quốc/ Tháng 6
344Quần áo thi đấu theo tiêu chuẩn10bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VJudo – Jusitsu/ Thi đấu/ Vô địch Jujitsu toàn quốc/ Tháng 7
345Quần áo thi đấu theo tiêu chuẩn15bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VJudo – Jusitsu/ Thi đấu/ Vô địch Kurash toàn quốc/ Tháng 5
346Võ phục Judo100bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VJudo – Jusitsu/ Tập luyện
347Võ phục Jujitsu30bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VJudo – Jusitsu/ Tập luyện
348Võ phục Kurash30bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VJudo – Jusitsu/ Tập luyện
349Dây leo chuyên môn10chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VJudo – Jusitsu/ Tập luyện
350Dây thun thể lực80chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VJudo – Jusitsu/ Tập luyện
351Võ phục10BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKarate/ Thi đấu/ Giải vô địch Đông Nam Á tháng 5/2021 tại Ninh Bình - Việt Nam
352Găng thi đấu20ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKarate/ Thi đấu/ Giải vô địch Đông Nam Á tháng 5/2021 tại Ninh Bình - Việt Nam
353Bịt cẳng chân, mu bàn chân thi đấu18ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKarate/ Thi đấu/ Giải vô địch Đông Nam Á tháng 5/2021 tại Ninh Bình - Việt Nam
354Võ phục26BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKarate/ Thi đấu/ Giải vô địch toàn quốc tháng 9/2021 tại Cần Thơ
355Găng thi đấu20ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKarate/ Thi đấu/ Giải vô địch toàn quốc tháng 9/2021 tại Cần Thơ
356Bịt cẳng chân, mu bàn chân thi đấu20ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKarate/ Thi đấu/ Giải vô địch toàn quốc tháng 9/2021 tại Cần Thơ
357Võ phục52BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKarate/ Tập luyện
358Găng48ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKarate/ Tập luyện
359Bịt cẳng chân, mu bàn chân52ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKarate/ Tập luyện
360Bảo vệ thân thể52ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKarate/ Tập luyện
361Giầy thi đấu nam10đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKhiêu vũ thể thao/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ toàn quốc tháng 6/21
362Giày thi đấu nữ10đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKhiêu vũ thể thao/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ toàn quốc tháng 6/21
363Giầy thi đấu nam12đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKhiêu vũ thể thao/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 10/2021
364Giầy thi đấu nữ12đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKhiêu vũ thể thao/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 10/2021
365Giầy tập luyện12đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKhiêu vũ thể thao/ Tập luyện
366Giầy tập luyện12đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VKhiêu vũ thể thao/ Tập luyện
367Võ Phục thi đấu đối kháng45bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VPencak Silát/ Thi đấu/ Vô địch toàn quốc Tháng 3
368Võ phục tập luyện29bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VPencak Silát/ Thi đấu/ Vô địch trẻ toàn quốc - Tháng 7
369Võ phục tập luyện40bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VPencak Silát/ Thi đấu/ Vô địch trẻ toàn quốc - Tháng 7
370Bóng thi đấu5thùngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTennis/ Thi đấu/ Giải Vô địch thanh thiếu niên toàn quốc - Tháng 7
371Bóng thi đấu10thùngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTennis/ Thi đấu/ Giải Vô địch quốc gia / Tháng 9
372Bóng tập luyện40ThùngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTennis/ Tập luyện
373Bóng trẻ em5thùngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTennis/ Tập luyện
374Dây đan vợt50BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTennis/ Tập luyện
375Quấn cán vợt30vỉDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTennis/ Tập luyện
376Vợt10chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTennis/ Tập luyện
377Quần áo thi đấu may đo24bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Thể dục dụng cụ/ Giải VĐ trẻ và các nhóm tuổi -tháng 6,7
378Da tay xà đơn + vòng treo + xà lệch24đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Thể dục dụng cụ/ Giải VĐ trẻ và các nhóm tuổi -tháng 6,7
379Băng cơ mầu da người chuyên dụng bảo vệ cơ24cuộnDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Thể dục dụng cụ/ Giải VĐ trẻ và các nhóm tuổi -tháng 6,7
380Quần áo thi đấu chuyên dụng12bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Thể dục dụng cụ/ Giải VĐQG - tháng 11, 12
381Da tay xà đơn12đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Thể dục dụng cụ/ Giải VĐQG - tháng 11, 12
382Da tay vòng treo12đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Thể dục dụng cụ/ Giải VĐQG - tháng 11, 12
383Quần áo thi đấu15bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10
384Giầy thi đấu15đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10
385Vòng10chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10
386Bóng10quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10
387Chuỳ10đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10
388Dây10chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10
389Lụa10dảiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10
390Cán lụa10chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10
391Quần áo thi đấu – (May đo)15bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,7
392Giầy thi đấu15đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,7
393Tất thi đấu15đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,7
394Băng cơ chuyên dụng15cuộnDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,7
395Quần áo thi đấu – (May đo)11bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐQG - tháng 9,11
396Giầy thi đấu11đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐQG - tháng 9,11
397Tất thi đấu11đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐQG - tháng 9,11
398Băng cơ chuyên dụng11cuộnDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐQG - tháng 9,11
399Quần áo thi đấu may đo10bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Thể dục nhào lộn trên lưới
400Bục gỗ tập luyện bổ trợ cho các môn Thể dục20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục/ Tập luyện
401Dầu màu thi đấu20hộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ Cúp các CLB QG - tháng 5
402Dầu babyoil (tảy dầu màu)20chaiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ Cúp các CLB QG - tháng 5
403Quần thi đấu nam10chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ Cúp các CLB QG - tháng 5
404Quần áo thi đấu nữ2bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ Cúp các CLB QG - tháng 5
405Dầu màu thi đấu3hộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ nam trẻ QG - tháng 7
406Dầu babyoil (tảy dầu màu)3chaiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ nam trẻ QG - tháng 7
407Quần thi đấu nam4chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ nam trẻ QG - tháng 7
408Dầu màu thi đấu8hộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ thể hình nam cổ điển, nữ fitness QG/ tháng 8
409Dầu màu thi đấu fitness2lọDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ thể hình nam cổ điển, nữ fitness QG/ tháng 8
410Dầu babyoil (tảy dầu màu)14chaiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ thể hình nam cổ điển, nữ fitness QG/ tháng 8
411Quần thi đấu nam6chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ thể hình nam cổ điển, nữ fitness QG/ tháng 8
412Quần áo thi đấu nữ fitness1bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ thể hình nam cổ điển, nữ fitness QG/ tháng 8
413Dầu màu thi đấu12hộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐQG/ tháng 12
414Dầu babyoil (tảy dầu màu)14chaiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐQG/ tháng 12
415Quần thi đấu nam10chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐQG/ tháng 12
416Quần áo thi đấu nữ2bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐQG/ tháng 12
417Tạ tay 7,5 kg4quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Tập luyện
418Tạ tay 10 kg4quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Tập luyện
419Tạ tay 12,5 kg4quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Tập luyện
420Tạ tay 15 kg4quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Tập luyện
421Tạ tay 17,5 kg4quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Tập luyện
422Tạ tay 20 kg2quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Tập luyện
423Tạ tay 22,5 kg2quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Tập luyện
424Tạ tay 25 kg2quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Tập luyện
425Tạ tay 27,5 kg2quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Tập luyện
426Giá để tạ tay2bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VThể dục Thể hình/ Tập luyện
427Lốp trước2chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh
428Lốp liền săm2bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh
429Tạ đẩy 4kg3QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh
430Đồng hồ bấm giây2ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh
431Tạ đẩy 7,26kg3QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh
432Tạ đẩy 6kg2QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh
433Nệm nhảy cao2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh
434Đĩa 2kg4QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh
435Lao 800g4chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh
436Bóng tập1.100quảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ bóng bàn
437áo21bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ bóng bàn
438quần21bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ bóng bàn
439giầy21đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ bóng bàn
440mặt vợt2cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ bóng bàn
441cốt vợt1cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ bóng bàn
442Quần áo suvec17bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Cờ vua
443Giày thể thao7đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Cờ vua
444Áo tập luyện cộc tay7CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Cử tạ
445Giầy thể thao6ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Cử tạ
446Bộ đồ tập luyện6BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Cử tạ
447Quả cầu lông200hộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Cầu lông
448Vợt Cầu lông5chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Cầu lông
449Giày Cầu lông5đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Cầu lông
450Dây vợt Cầu lông20bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Cầu lông
451Quần áo Cầu Lông26bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Cầu lông
452Cuốn cán vợt60cáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Cầu lông
453Quần bơi lửng11chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội
454Quần bơi tam giác1chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội
455Áo bơi lửng3chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội
456Kính bơi View14chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội
457Kính bơi View cận1chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội
458Mũ bơi15chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội
459Bàn quạt15đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội
460Phao tim15chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VTT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội
461Giầy thi đấu20đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐ các CLB - tháng 3
462Quần áo thi đấu50chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐ các CLB - tháng 3
463Quần áo ép cân30bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐ các CLB - tháng 3
464Giầy thi đấu30đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐ các lứa tuổi - Tháng 5
465Quần áo thi đấu40chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐ các lứa tuổi - Tháng 5
466Quần áo ép cân25bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐ các lứa tuổi - Tháng 5
467Giầy thi đấu20đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ QG - Tháng 7
468Quần áo thi đấu50chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ QG - Tháng 7
469Quần áo ép cân30bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ QG - Tháng 7
470Giầy thi đấu20đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐTQ - Tháng 10
471Quần áo thi đấu50chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐTQ - Tháng 10
472Quần áo ép cân30bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐTQ - Tháng 10
473Khố Vật44chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ Vật dân tộc -Tháng 8
474Quần áo ép cân10bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ Vật dân tộc -Tháng 8
475Khố Vật44chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ Vật dân tộc - Tháng 3
476Quần áo ép cân10bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ Vật dân tộc - Tháng 3
477Khố Vật44chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải Cúp Vật dân tộc - Tháng 8
478Quần áo ép cân12bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Thi đấu/ Giải Cúp Vật dân tộc - Tháng 8
479Giầy tập50đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Tập luyện
480Quần áo tập49bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVật/ Tập luyện
481Bảo hiểm hạ bộ27chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 9
482Bảo hiểm răng27chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 9
483Băng đa tay27đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 9
484Quần áo thi đấu54bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 9
485Đai thi đấu27chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 9
486Áo cộc sát nách27chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 9
487Giầy thi đấu27đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 9
488Bảo hiểm hạ bộ20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Cúp Vô địch toàn quốc/ Tháng 11
489Bảo hiểm răng20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Cúp Vô địch toàn quốc/ Tháng 11
490Băng đa tay20đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Cúp Vô địch toàn quốc/ Tháng 11
491Quần áo thi đấu20bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Cúp Vô địch toàn quốc/ Tháng 11
492Đai thi đấu20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Cúp Vô địch toàn quốc/ Tháng 11
493Áo cộc sát nách20chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Cúp Vô địch toàn quốc/ Tháng 11
494Giầy thi đấu20đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Cúp Vô địch toàn quốc/ Tháng 11
495Bảo hiểm hạ bộ40chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ VĐ Trẻ & TN TQ/Tháng 6
496Bảo hiểm răng40chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ VĐ Trẻ & TN TQ/Tháng 6
497Băng đa tay40đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ VĐ Trẻ & TN TQ/Tháng 6
498Quần áo thi đấu60bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ VĐ Trẻ & TN TQ/Tháng 6
499Đai thi đấu40chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ VĐ Trẻ & TN TQ/Tháng 6
500Áo cộc sát nách40chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ VĐ Trẻ & TN TQ/Tháng 6
501Giầy thi đấu40đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ VĐ Trẻ & TN TQ/Tháng 6
502Bảo hiểm hạ bộ28chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
503Bảo hiểm răng28chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch toàn quốc/Tháng 10
504Băng đa tay28đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch toàn quốc/Tháng 10
505Quần áo thi đấu33bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch toàn quốc/Tháng 10
506Đai thi đấu28chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch toàn quốc/Tháng 10
507Bịt ống chân28chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch toàn quốc/Tháng 10
508Bịt ống tay28đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch toàn quốc/Tháng 10
509Bịt mu bàn chân28bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch toàn quốc/Tháng 10
510Bảo hiểm hạ bộ28chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8
511Bảo hiểm răng28chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8
512Băng đa tay28đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8
513Quần áo thi đấu28bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8
514Đai thi đấu28chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8
515Bịt ống chân28chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8
516Bịt ống tay28đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8
517Bịt mu bàn chân28bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VVõ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8
518Giầy thi đấu8ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 4/ Wushu Taolu
519Quần áo thi đấu8BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 4/ Wushu Taolu
520Bịt răng5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 4/ Wushu Shanshou
521Băng đa5ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 4/ Wushu Shanshou
522Găng to thi đấu5ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 4/ Wushu Shanshou
523Quần áo thi đấu nam16BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 4/ Wushu Shanshou
524Quần áo thi đấu nữ16BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 4/ Wushu Shanshou
525Giầy thi đấu8ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải trẻ - tháng 7/ Wushu Taolu
526Quần áo thi đấu8BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải trẻ - tháng 7/ Wushu Taolu
527Bịt răng5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải trẻ - tháng 7/ Wushu Shanshou
528Băng đa5ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải trẻ - tháng 7/ Wushu Shanshou
529Găng to thi đấu5ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải trẻ - tháng 7/ Wushu Shanshou
530Quần áo thi đấu nam16BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải trẻ - tháng 7/ Wushu Shanshou
531Quần áo thi đấu nữ16BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải trẻ - tháng 7/ Wushu Shanshou
532Giầy thi đấu6ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải VĐ các đv mạnh - tháng 10/ Wushu Taolu
533Quần áo thi đấu6BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải VĐ các đv mạnh - tháng 10/ Wushu Taolu
534Bịt răng5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải VĐ các đv mạnh - tháng 10/ Wushu Shanshou
535Băng đa5ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải VĐ các đv mạnh - tháng 10/ Wushu Shanshou
536Găng to thi đấu5ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải VĐ các đv mạnh - tháng 10/ Wushu Shanshou
537Quần áo thi đấu nam16BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải VĐ các đv mạnh - tháng 10/ Wushu Shanshou
538Quần áo thi đấu nữ16BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Thi đấu/ Giải VĐ các đv mạnh - tháng 10/ Wushu Shanshou
539Giày tập luyện chuyên môn6ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Tập luyện/ Wushu Taolu
540Tua thương20ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Tập luyện/ Wushu Taolu
541Găng nhỏ tập luyện15ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou
542Giáp tập luyện14ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou
543Mũ tập luyện14ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou
544Người nộm3ConDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou
545Bao đấm4ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou
546Quần áo tập luyện20BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou
547Lăm pơ tay15ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou
548Lăm pơ chân15ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VWushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou
549Quần áo thi đấu12bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Giải vô địch trẻ quốc gia tháng 6
550Rup đồ2bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Giải vô địch trẻ quốc gia tháng 6
551Mũ xe đạp tính giờ2chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Giải vô địch trẻ quốc gia tháng 6
552Quần áo thi đấu12bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Giải vô địch quốc gia tháng 9
553Rup đồ2bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Giải vô địch quốc gia tháng 9
554Mũ xe đạp tính giờ2chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Giải vô địch quốc gia tháng 9
555Quần áo thi đấu8bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Cúp VTV - Tháng 9
556Lốp đường trường4đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Cúp VTV - Tháng 9
557Mũ đường trường4chiếcDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Cúp VTV - Tháng 9
558Lốp đổ đèo1đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp địa hình/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 10
559Group đồ3bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp địa hình/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 10
560Quần áo thi đấu16bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp địa hình/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 10
561Lốp địa hình5đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp địa hình/ Vô địch trẻ toàn quốc -Tháng 6,7
562Group đồ2bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp địa hình/ Vô địch trẻ toàn quốc -Tháng 6,7
563Quần áo thi đấu10bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp địa hình/ Vô địch trẻ toàn quốc -Tháng 6,7
564Má phanh14đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp địa hình/ Vô địch trẻ toàn quốc -Tháng 6,7
565Pedan đường trường4đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Tập luyện
566Pedan địa hình4đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Tập luyện
567Giày đường trường5đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Tập luyện
568Giày địa hình5đôiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Tập luyện
569Quần áo tập luyện12bộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VXe đạp/ Tập luyện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7105382E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư/dụng cụ/thiết bị thể thao phục vụ tập luyện/thi đấu các bộ môn thể thao) (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý, điều hành chung 1 Đại học trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng)53
2 Cán bộ triển khai 2 Cao đẳng trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->