Gói thầu: Gói thầu 3: Mua sắm vật tư, dụng cụ, trang thiết bị phục vụ tập luyện và thi đấu của các bộ môn thể thao năm 2021 của Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Mua sắm vật tư, dụng cụ, trang thiết bị phục vụ tập luyện và thi đấu của các bộ môn thể thao năm 2021 của Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956170 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:10:00 đến ngày 2021-12-07 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,403,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7105382E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư/dụng cụ/thiết bị thể thao phục vụ tập luyện/thi đấu các bộ môn thể thao) (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Mua sắm vật tư, dụng cụ, trang thiết bị phục vụ tập luyện và thi đấu của các bộ môn thể thao năm 2021 của Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội Mua sắm vật tư, dụng cụ, trang thiết bị phục vụ tập luyện và thi đấu năm 2021 (Đợt 1); Chi phí hoạt động nghiệp vụ khác 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất; - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện và được sản xuất năm 2020 trở về sau; - Hàng hóa không vi phạm các chính sách do Nhà nước ban hành có liên quan như về hải quan, thuế; - Hàng hóa phải có Tài liệu hướng dẫn vận hành và sử dụng viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có); - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước; - Catalogue/tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hà Nội - Phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – Địa chỉ: số 47 Hàng Dầu, Quận Hoàn Kiếm Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo thi đấu | 96 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Đua thuyền/ Thi đấu | |
| 2 | Quần áo chuyên dụng | 92 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Đua thuyền/ Tập luyện | |
| 3 | Đai bảo vệ lưng | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Đua thuyền/ Tập luyện | |
| 4 | Thảm cá nhân | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Đua thuyền/ Tập luyện | |
| 5 | Giầy tập thể lực | 72 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Đua thuyền/ Tập luyện | |
| 6 | Mái chèo Kayak | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Đua thuyền/ Tập luyện | |
| 7 | Mái chèo Canoe | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Đua thuyền/ Tập luyện | |
| 8 | Mái chèo Rowing Scull | 2 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Đua thuyền/ Tập luyện | |
| 9 | Đồng hồ đo đường GPS | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Đua thuyền/ Tập luyện | |
| 10 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Đua thuyền/ Tập luyện | |
| 11 | Kính bơi thi đấu | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Bơi/ Thi đấu/ Giải VĐQG các nhóm tuổi | |
| 12 | Mũ bơi thi đấu | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Bơi/ Thi đấu/ Giải VĐQG các nhóm tuổi | |
| 13 | Áo bơi thi đấu | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Bơi/ Thi đấu/ Giải VĐQG trẻ | |
| 14 | Quần bơi thi đấu | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Bơi/ Thi đấu/ Giải VĐQG trẻ | |
| 15 | Áo bơi thi đấu | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Bơi/ Thi đấu/ Giải Vô địch toàn quốc | |
| 16 | Quần bơi thi đấu | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Bơi/ Thi đấu/ Giải Vô địch toàn quốc | |
| 17 | Phao kẹp chân số 8 | 13 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Bơi/ Tập luyện | |
| 18 | Quần bơi tập luyện | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Bơi/ Tập luyện | |
| 19 | Áo bơi tập luyện | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Bơi/ Tập luyện | |
| 20 | Phao bơi tập luyện | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Bơi/ Tập luyện | |
| 21 | Dây chun có tay cầm tập thể lực trên cạn 5m | 4 | sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Bơi/ Tập luyện | |
| 22 | Bóng tạ thể lực | 4 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Bơi/ Tập luyện | |
| 23 | Dây tập thể lực | 2 | sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Bơi/ Tập luyện | |
| 24 | Áo bơi thi đấu | 15 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Lặn/ Thi đấu/ Giải VĐQG trẻ | |
| 25 | Áo bơi thi đấu | 15 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Lặn/ Thi đấu/ Giải VĐQG | |
| 26 | Chân vịt đôi tập luyện | 8 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện | |
| 27 | Chân vịt bản lớn tập luyện | 11 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện | |
| 28 | Khăn thấm nước | 21 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện | |
| 29 | Quần bơi tập luyện | 22 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện | |
| 30 | Áo bơi tập luyện | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện | |
| 31 | Dây cao su kéo tay trên cạn | 2 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện | |
| 32 | Dây cao su kéo tay dưới nước | 2 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện | |
| 33 | Thảm tập thể lực cá nhân | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Lặn/ Tập luyện | |
| 34 | Quần bơi thi đấu | 16 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Thi đấu/ Giải VĐQG/tháng 09 | |
| 35 | Áo bơi thi đấu | 16 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Thi đấu/ Giải VĐQG/tháng 09 | |
| 36 | Khăn thấm nước | 16 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Thi đấu/ Giải VĐQG/tháng 09 | |
| 37 | Áo bơi tập luyện | 36 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện | |
| 38 | Quần bơi tập luyện | 43 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện | |
| 39 | Dây dù | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện | |
| 40 | Dây cước | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện | |
| 41 | Khăn thấm nước | 38 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện | |
| 42 | Đệm cứng 5cm | 14 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện | |
| 43 | Đệm mềm 30cm | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện | |
| 44 | Bao cát cổ tay | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện | |
| 45 | Bao cát cổ chân | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể thao dưới nước/ Nhảy cầu/ Tập luyện | |
| 46 | Tất điện tử | 15 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Taekwondo/ Thi đấu/ Giải vô địch quốc gia/tháng 8 | |
| 47 | Võ phục quyền | 15 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Taekwondo/ Thi đấu/ Giải vô địch quốc gia/tháng 8 | |
| 48 | Võ phục đối kháng | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Taekwondo/ Thi đấu/ Giải vô địch quốc gia/tháng 8 | |
| 49 | Găng tay | 15 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Taekwondo/ Thi đấu/ Giải vô địch quốc gia/tháng 8 | |
| 50 | Tất điện tử | 25 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Taekwondo/ Thi đấu/ Giải VĐQG các lứa tuổi trẻ/tháng 6 | |
| 51 | Võ phục quyền | 25 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Taekwondo/ Tập luyện | |
| 52 | Võ phục đối kháng | 25 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Taekwondo/ Tập luyện | |
| 53 | Tay bấm trọng tài đối kháng | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Taekwondo/ Tập luyện | |
| 54 | Quần áo suvec (Thể thao) | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bắn cung/Thi đấu/Giải VĐQG trẻ | |
| 55 | Giầy thể thao | 30 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bắn cung/Thi đấu/Giải VĐQG trẻ | |
| 56 | Quần áo suvec (thể thao) | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bắn cung/Thi đấu/Giải VĐTQ | |
| 57 | Giầy thể thao | 30 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bắn cung/Thi đấu/Giải VĐTQ | |
| 58 | Cơ (gậy) đánh | 21 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Billiards Snooker/Thi đấu/VĐQG vòng 1/tháng 3, 4 | |
| 59 | Cơ (gậy) phá | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Billiards Snooker/Thi đấu/VĐQG vòng 1/tháng 3, 4 | |
| 60 | Vải | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Billiards Snooker/Tập luyện | |
| 61 | Vải | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Billiards Snooker/Tập luyện | |
| 62 | Bóng | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Billiards Snooker/Tập luyện | |
| 63 | Bóng | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Billiards Snooker/Tập luyện | |
| 64 | Đầu cơ | 50 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Billiards Snooker/Tập luyện | |
| 65 | Bi thi đấu | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bi sắt/Thi đấu/Giải VĐ trẻ, TN QG/Tháng 7, 8 | |
| 66 | Quần áo thi đấu | 22 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bi sắt/Thi đấu/Giải VĐ trẻ, TN QG/Tháng 7, 8 | |
| 67 | Giầy thi đấu | 22 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bi sắt/Thi đấu/Giải VĐ trẻ, TN QG/Tháng 7, 8 | |
| 68 | Quần áo thi đấu | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bi sắt/Thi đấu/Giải VĐQG đồng đội/Tháng 10, 11 | |
| 69 | Giầy thi đấu | 10 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bi sắt/Thi đấu/Giải VĐQG đồng đội/Tháng 10, 11 | |
| 70 | Bi tập luyện | 21 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bi sắt/Tập luyện | |
| 71 | Quần áo tập luyện | 22 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bi sắt/Tập luyện | |
| 72 | Giày tập luyện | 21 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bi sắt/Tập luyện | |
| 73 | Mặt vợt | 28 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng bàn/ Thi đấu/ Giải VĐTQ/ Tháng 5 | |
| 74 | Áo thi đấu | 36 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng bàn/ Thi đấu/ Giải VĐTQ/ Tháng 5 | |
| 75 | Quần thi đấu | 36 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng bàn/ Thi đấu/ Giải VĐTQ/ Tháng 5 | |
| 76 | Mặt vợt | 36 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng bàn/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ toàn quốc/ Tháng 6 | |
| 77 | Áo thi đấu | 90 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng bàn/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ toàn quốc/ Tháng 6 | |
| 78 | Quần thi đấu | 90 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng bàn/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ toàn quốc/ Tháng 6 | |
| 79 | Bóng tập 1 sao | 6.300 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng bàn/ Tập luyện | |
| 80 | Bóng tập 3 sao | 1.450 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng bàn/ Tập luyện | |
| 81 | Quần áo thi đấu | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải hạng trẻ toàn quốc | |
| 82 | In quần áo: Tên VĐV, số áo và Logo | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải hạng trẻ toàn quốc | |
| 83 | Bóng thi đấu | 10 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải hạng trẻ toàn quốc | |
| 84 | Giầy thi đấu | 18 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải hạng trẻ toàn quốc | |
| 85 | Tất thi đấu | 36 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải hạng trẻ toàn quốc | |
| 86 | Bó gối | 18 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải hạng trẻ toàn quốc | |
| 87 | Quần áo thi đấu | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải U23 toàn quốc | |
| 88 | In quần áo: Tên VĐV, số áo và Logo | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải U23 toàn quốc | |
| 89 | Bóng thi đấu | 10 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải U23 toàn quốc | |
| 90 | Giầy thi đấu | 18 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải U23 toàn quốc | |
| 91 | Tất thi đấu | 36 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải U23 toàn quốc | |
| 92 | Bó gối | 18 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải U23 toàn quốc | |
| 93 | Quần áo thi đấu | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải VĐQG vòng II | |
| 94 | In quần áo: Tên VĐV, số áo và Logo | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải VĐQG vòng II | |
| 95 | Bóng thi đấu | 30 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải VĐQG vòng II | |
| 96 | Tất thi đấu | 36 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải VĐQG vòng II | |
| 97 | Bó gối | 18 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Thi đấu/ Giải VĐQG vòng II | |
| 98 | Bó gối | 19 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Tập luyện | |
| 99 | Tất thi đấu | 15 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Tập luyện | |
| 100 | Giá bổ trợ đập bóng | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Tập luyện | |
| 101 | Bục tập bổ trợ kỹ thuật | 6 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Tập luyện | |
| 102 | Bàn tập thể lực | 6 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Tập luyện | |
| 103 | Bục tập thể lực | 12 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng chuyền/ Tập luyện | |
| 104 | Giày thi đấu | 48 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng rổ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ QG U16, U18 | |
| 105 | Quần áo thi đấu | 96 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng rổ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ QG U16, U18 | |
| 106 | Bóng rổ thi đấu | 20 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng rổ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ QG U16, U18 | |
| 107 | Bóng rổ thi đấu | 10 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng rổ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ QG U23 3x3 | |
| 108 | Giày thi đấu | 26 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng rổ/ Thi đấu/ Giải VĐQG U23 5x5 | |
| 109 | Quần áo thi đấu | 56 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng rổ/ Thi đấu/ Giải VĐQG U23 5x5 | |
| 110 | Bóng rổ thi đấu | 12 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng chuyền – bóng rổ/ Bóng rổ/ Thi đấu/ Giải VĐQG U23 5x5 | |
| 111 | Bịt Ống quyển | 25 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6 | |
| 112 | Tất thi đấu | 62 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6 | |
| 113 | Bóng | 22 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6 | |
| 114 | Găng tay thủ môn | 3 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6 | |
| 115 | Áo chiến thuật (2 màu) | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6 | |
| 116 | Quần áo thi đấu | 62 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6 | |
| 117 | Quần áo đồng phục | 31 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6 | |
| 118 | Giày thể thao | 31 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6 | |
| 119 | Giày đinh thi đấu | 10 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6 | |
| 120 | Balo đeo 2 vai đồng phục | 31 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 1/ Tháng 6 | |
| 121 | Bịt Ống quyển | 25 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6 | |
| 122 | Tất thi đấu | 60 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6 | |
| 123 | Bóng | 20 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6 | |
| 124 | Găng tay thủ môn | 3 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6 | |
| 125 | Áo chiến thuật (2 màu) | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6 | |
| 126 | Quần áo thi đấu | 60 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6 | |
| 127 | Quần áo đồng phục | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6 | |
| 128 | Giày thể thao | 30 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6 | |
| 129 | Giày đinh thi đấu | 10 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6 | |
| 130 | Balo đeo 2 vai đồng phục | 30 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ (lượt đi) đội 2/ Tháng 6 | |
| 131 | Bịt Ống quyển | 25 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7 | |
| 132 | Tất thi đấu | 60 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7 | |
| 133 | Bóng | 20 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7 | |
| 134 | Găng tay thủ môn | 3 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7 | |
| 135 | Áo chiến thuật (2 màu) | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7 | |
| 136 | Quần áo thi đấu | 60 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7 | |
| 137 | Quần áo đồng phục | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7 | |
| 138 | Giày thể thao | 30 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7 | |
| 139 | Giày đinh thi đấu | 10 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7 | |
| 140 | Balo đeo 2 vai đồng phục | 30 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nữ U16 lượt đi, lượt về/ Dự kiến tháng 7 | |
| 141 | Ống quyển | 20 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 142 | Tất thi đấu | 48 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 143 | Bóng động lực (số 4) | 20 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 144 | Găng tay thủ môn | 3 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 145 | Áo chiến thuật (2 màu) | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 146 | Quần áo thi đấu | 48 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 147 | Quần áo đồng phục | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 148 | Giày thể thao | 24 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 149 | Giày đinh thi đấu | 24 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 150 | Balo đeo 2 vai đồng phục | 24 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U11 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 151 | Ống quyển | 25 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 152 | Tất thi đấu | 60 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 153 | Bóng động lực (số 4) | 21 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 154 | Găng tay thủ môn | 3 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 155 | Áo chiến thuật (2 màu) | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 156 | Quần áo thi đấu | 60 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 157 | Quần áo đồng phục | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 158 | Giày thể thao | 30 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 159 | Giày đinh thi đấu | 30 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 160 | Balo đeo 2 vai đồng phục | 30 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ VĐQG nam U13 vòng loại/ Tháng 6, 7 | |
| 161 | Tất thi đấu | 62 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ Giải bóng đá nữ Cúp QG Đội 1/ Tháng 5 | |
| 162 | Quần áo thi đấu | 62 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ Giải bóng đá nữ Cúp QG Đội 1/ Tháng 5 | |
| 163 | Tất thi đấu | 60 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ Giải bóng đá nữ Cúp QG Đội 2/ Tháng 5 | |
| 164 | Quần áo thi đấu | 60 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Thi đấu/ Giải bóng đá nữ Cúp QG Đội 2/ Tháng 5 | |
| 165 | Tất tập luyện | 60 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14 | |
| 166 | Quần áo tập luyện | 60 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14 | |
| 167 | Bóng tập luyện | 20 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14 | |
| 168 | Giầy đinh tập luyện | 10 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14 | |
| 169 | Marker (chóp tập) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14 | |
| 170 | Quần áo suvec mùa đông | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14 | |
| 171 | Găng tay thủ môn | 3 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14 | |
| 172 | Túi đựng bóng | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ U14 | |
| 173 | Tất tập luyện | 70 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U13 | |
| 174 | Quần áo tập luyện | 70 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U13 | |
| 175 | Marker (chóp tập) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U13 | |
| 176 | Quần áo suvec mùa đông | 35 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U13 | |
| 177 | Túi đựng bóng | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U13 | |
| 178 | Tất tập luyện | 66 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U11 | |
| 179 | Quần áo tập luyện | 66 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U11 | |
| 180 | Marker (chóp tập) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U11 | |
| 181 | Quần áo suvec mùa đông | 33 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U11 | |
| 182 | Túi đựng bóng | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam U11 | |
| 183 | Tất tập luyện | 64 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu | |
| 184 | Quần áo tập luyện | 64 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu | |
| 185 | Bóng tập luyện | 21 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu | |
| 186 | Giầy đinh tập luyện | 32 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu | |
| 187 | Marker (chóp tập) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu | |
| 188 | Găng tay thủ môn | 3 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu | |
| 189 | Túi đựng bóng | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu | |
| 190 | Áo chiến thuật (2 màu) | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nữ năng khiếu | |
| 191 | Tất tập luyện | 60 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu | |
| 192 | Quần áo tập luyện | 60 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu | |
| 193 | Bóng tập luyện | 20 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu | |
| 194 | Giầy đinh tập luyện | 32 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu | |
| 195 | Marker (chóp tập) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu | |
| 196 | Găng tay thủ môn | 3 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu | |
| 197 | Túi đựng bóng | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu | |
| 198 | Áo chiến thuật (2 màu) | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng đá/ Tập luyện/ Đội bóng đá nam năng khiếu | |
| 199 | Quần áo thi đấu | 64 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Thi đấu/ Giải VĐQG | |
| 200 | Bịt gối | 16 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Thi đấu/ Giải VĐQG | |
| 201 | Quần áo thi đấu nam | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Thi đấu/ Giải vô địch bãi biển | |
| 202 | Quần áo thi đấu nữ | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Thi đấu/ Giải vô địch bãi biển | |
| 203 | Bịt gối | 10 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Thi đấu/ Giải vô địch bãi biển | |
| 204 | Quần áo thi đấu | 76 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Thi đấu/ Giải vô địch trẻ toàn quốc | |
| 205 | Bóng ném trong nhà nữ | 96 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Tập luyện | |
| 206 | Keo chuyên dụng | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Tập luyện | |
| 207 | Bóng tập thăng bằng | 3 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Tập luyện | |
| 208 | Áo tập chiến thuật | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Tập luyện | |
| 209 | Bóng tập luyện trong nhà nam | 200 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Tập luyện | |
| 210 | Bóng tập bãi biển | 30 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Tập luyện | |
| 211 | Giầy tập luyện | 35 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Tập luyện | |
| 212 | Dây kháng lực | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Tập luyện | |
| 213 | Thang dây | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Tập luyện | |
| 214 | Tạ đeo chân | 20 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Tập luyện | |
| 215 | Vòng trong nhựa | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Tập luyện | |
| 216 | Marker (nấm tập chiến thuật) | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Bóng ném/ Tập luyện | |
| 217 | Giày thi đấu | 11 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐTQ – tháng 9 | |
| 218 | Bịt răng | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐTQ – tháng 9 | |
| 219 | Băng đa | 11 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐTQ – tháng 9 | |
| 220 | Cuky | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐTQ – tháng 9 | |
| 221 | Giày thi đấu | 30 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ – tháng 7 | |
| 222 | Bịt răng | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ – tháng 7 | |
| 223 | Băng đa | 30 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ – tháng 7 | |
| 224 | Cuky | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ – tháng 7 | |
| 225 | Giày thi đấu | 15 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ Cúp CLB toàn quốc – tháng 4 | |
| 226 | Bịt răng | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ Cúp CLB toàn quốc – tháng 4 | |
| 227 | Băng đa | 15 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ Cúp CLB toàn quốc – tháng 4 | |
| 228 | Cuky | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Thi đấu/ Cúp CLB toàn quốc – tháng 4 | |
| 229 | Găng tập thi đấu | 35 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện | |
| 230 | Găng tập đấm bao | 35 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện | |
| 231 | Mũ tập | 35 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện | |
| 232 | Bịt răng | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện | |
| 233 | Băng đa | 36 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện | |
| 234 | Dây nhảy | 35 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện | |
| 235 | Cuky | 29 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện | |
| 236 | Quần áo ép cân | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện | |
| 237 | Lămpơ đeo bụng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện | |
| 238 | Bao đấm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ Boxing nam/ Tập luyện | |
| 239 | Quần áo thi đấu | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐTQ/ Quý 3 | |
| 240 | Kuki thi đấu | 10 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐTQ/ Quý 3 | |
| 241 | Bịt răng thi đấu | 18 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐTQ/ Quý 3 | |
| 242 | Băng đa quấn tay TĐ | 18 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐTQ/ Quý 3 | |
| 243 | Quần áo thi đấu | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐ trẻ TQ/ Quý 2 | |
| 244 | Kuki thi đấu | 10 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐ trẻ TQ/ Quý 2 | |
| 245 | Bịt răng thi đấu | 18 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐ trẻ TQ/ Quý 2 | |
| 246 | Băng đa quấn tay TĐ | 18 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Kick Boxing/ VĐ trẻ TQ/ Quý 2 | |
| 247 | Quần áo thi đấu | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Muay/ Giải VĐTQ tháng 3, 4 | |
| 248 | Kuki thi đấu | 10 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Muay/ Giải VĐTQ tháng 3, 4 | |
| 249 | Bịt răng thi đấu | 18 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Muay/ Cúp CLB TQ/ Quý 2 | |
| 250 | Băng đa quấn tay TĐ | 18 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Thi đấu/ Muay/ Cúp CLB TQ/ Quý 2 | |
| 251 | Giá tập luyện | 6 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Kick boxing | |
| 252 | Lăm pơ tay | 10 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Kick boxing | |
| 253 | Lăm pơ chân | 8 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Kick boxing | |
| 254 | Găng tay tập | 10 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Kick boxing | |
| 255 | Găng đấm bao | 12 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Kick boxing | |
| 256 | Quần áo ép cân | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Kick boxing | |
| 257 | Mũ đấu tập | 12 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Kick boxing | |
| 258 | Giá tập luyện | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Muay | |
| 259 | Lăm pơ tay | 10 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Muay | |
| 260 | Lăm pơ chân | 10 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Muay | |
| 261 | Găng đấm bao | 12 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Muay | |
| 262 | Quần áo ép cân | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Muay | |
| 263 | Mũ đấu tập | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nam - KickBoxing Muay/ KichBoxing - Muay/ Tập luyện/ Muay | |
| 264 | Băng đa quấn tay | 18 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ các đội mạnh TQ – tháng 4 | |
| 265 | Bịt răng | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ các đội mạnh TQ – tháng 4 | |
| 266 | Quần áo thi đấu | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ các đội mạnh TQ – tháng 4 | |
| 267 | Giầy Thi đấu | 18 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ các đội mạnh TQ – tháng 4 | |
| 268 | Băng đa quấn tay | 25 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ TQ – tháng 6 | |
| 269 | Bịt răng | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ TQ – tháng 6 | |
| 270 | Quần áo thi đấu | 25 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ TQ – tháng 6 | |
| 271 | Giầy Thi đấu | 25 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nữ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ TQ – tháng 6 | |
| 272 | Lăm -pơ Huấn luyện viên | 11 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nữ/ Tập luyện | |
| 273 | Bao đấm da bò | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Boxing nữ/ Tập luyện | |
| 274 | Quần áo thi đấu | 64 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu mây/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ | |
| 275 | Cầu thi đấu | 16 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu mây/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ | |
| 276 | Cầu thi đấu | 16 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu mây/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ | |
| 277 | Giầy thi đấu | 32 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu mây/ Thi đấu/ VĐ trẻ TQ | |
| 278 | Quần áo thi đấu | 32 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu mây/ Thi đấu/ VĐ các đội tuyển xuất sắc | |
| 279 | Cầu thi đấu | 50 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu mây/ Tập luyện | |
| 280 | Cầu thi đấu | 78 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu mây/ Tập luyện | |
| 281 | Lưới Cầu mây | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu mây/ Tập luyện | |
| 282 | Giầy tập luyện | 20 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu mây/ Tập luyện | |
| 283 | Quần áo tập luyện | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu mây/ Tập luyện | |
| 284 | Bó gối | 10 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu mây/ Tập luyện | |
| 285 | Bó gót | 10 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu mây/ Tập luyện | |
| 286 | Băng dính (dán sân) | 50 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu mây/ Tập luyện | |
| 287 | Đồng hồ điện tử thi đấu cờ | 40 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cờ vua | |
| 288 | Quân bàn cờ vua | 80 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cờ vua | |
| 289 | Quân bàn cờ tướng | 80 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cờ vua | |
| 290 | Giày | 16 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải đồng đội toàn quốc | |
| 291 | Quần áo | 16 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải đồng đội toàn quốc | |
| 292 | Quả Cầu lông | 28 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải đồng đội toàn quốc | |
| 293 | Giày | 12 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải đồng đội nam nữ hỗn hợp toàn quốc | |
| 294 | Quần áo | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải đồng đội nam nữ hỗn hợp toàn quốc | |
| 295 | Quả Cầu lông | 18 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải đồng đội nam nữ hỗn hợp toàn quốc | |
| 296 | Giày | 35 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải các nhóm tuổi thiếu niên toàn quốc | |
| 297 | Quần áo | 35 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải các nhóm tuổi thiếu niên toàn quốc | |
| 298 | Quả Cầu lông | 62 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải các nhóm tuổi thiếu niên toàn quốc | |
| 299 | Giày | 22 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải trẻ toàn quốc | |
| 300 | Quần áo | 22 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải trẻ toàn quốc | |
| 301 | Quả Cầu lông | 36 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải trẻ toàn quốc | |
| 302 | Giày | 33 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải thiếu niên, trẻ xuất sắc TQ | |
| 303 | Quần áo | 33 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải thiếu niên, trẻ xuất sắc TQ | |
| 304 | Quả Cầu lông | 54 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải thiếu niên, trẻ xuất sắc TQ | |
| 305 | Giày | 28 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải cá nhân toàn quốc | |
| 306 | Quần áo | 28 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải cá nhân toàn quốc | |
| 307 | Quả Cầu lông | 48 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải cá nhân toàn quốc | |
| 308 | Giày | 25 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải cây vợt xuất sắc Toàn quốc | |
| 309 | Quần áo | 25 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải cây vợt xuất sắc Toàn quốc | |
| 310 | Quả Cầu lông | 44 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải cây vợt xuất sắc Toàn quốc | |
| 311 | Giày | 25 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải CLB mạnh Toàn quốc | |
| 312 | Quần áo | 25 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải CLB mạnh Toàn quốc | |
| 313 | Quả Cầu lông | 44 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cầu lông/ Thi đấu/ Giải CLB mạnh Toàn quốc | |
| 314 | Giầy thi đấu | 16 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cử tạ/ Thi đấu/ Giải VĐQG/ Quý 2, 3 | |
| 315 | Áo thi đấu | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cử tạ/ Thi đấu/ Giải VĐQG/ Quý 2, 3 | |
| 316 | Giầy thi đấu | 15 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cử tạ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ quốc gia/ Tháng 6,7 | |
| 317 | Áo thi đấu | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cử tạ/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ quốc gia/ Tháng 6,7 | |
| 318 | Áo liền quần tập luyện chuyên môn | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cử tạ/ Tập luyện | |
| 319 | Giầy tập luyện chuyên môn | 60 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cử tạ/ Tập luyện | |
| 320 | Dây kéo | 180 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cử tạ/ Tập luyện | |
| 321 | Bột xoa tay | 100 | kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Cử tạ/ Tập luyện | |
| 322 | Quần áo thi đấu | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Đá cầu/ Thi đấu/ Giải VĐQG các CLB / tháng 5 | |
| 323 | Quần áo thi đấu | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Đá cầu/ Thi đấu/ Giải VĐQG bãi biển / tháng 6 | |
| 324 | Quần áo thi đấu | 54 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Đá cầu/ Thi đấu/ Giải VĐQG trẻ / tháng 7 | |
| 325 | Cầu tập luyện (tiêu chuẩn thi đấu) | 4.000 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Đá cầu/ Tập luyện | |
| 326 | Giầy đinh thi đấu | 20 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Điền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐ các lứa tuổi trẻ QG-tháng 6 | |
| 327 | Quần áo thi đấu | 55 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Điền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐ các lứa tuổi trẻ QG-tháng 6 | |
| 328 | Gậy tiếp sức | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Điền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐ các lứa tuổi trẻ QG-tháng 6 | |
| 329 | Giầy đinh thi đấu | 20 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Điền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ quốc gia - tháng 7 | |
| 330 | Quần áo thi đấu | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Điền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ quốc gia - tháng 7 | |
| 331 | Giầy đinh thi đấu | 25 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Điền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 8,9 | |
| 332 | Quần áo thi đấu | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Điền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 8,9 | |
| 333 | Giầy đinh thi đấu | 20 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Điền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐ các nội dung tiếp sức - tháng 10,11 | |
| 334 | Quần áo thi đấu | 57 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Điền kinh/ Thi đấu/ Giải VĐ các nội dung tiếp sức - tháng 10,11 | |
| 335 | Giầy khởi động và tập luyện | 50 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Điền kinh/ Tập luyện | |
| 336 | Giầy đinh tập luyện | 50 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Điền kinh/ Tập luyện | |
| 337 | Quần áo tập luyện | 70 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Điền kinh/ Tập luyện | |
| 338 | Áo phông khởi động | 70 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Điền kinh/ Tập luyện | |
| 339 | Giầy thi đấu | 5 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Golf – Bowling/ Thi đấu/ Giải Vô địch Nghiệp dư Quốc gia và giải trẻ quốc gia, đối kháng QG - tháng 07/2021 | |
| 340 | Găng tay thi đấu | 6 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Golf – Bowling/ Thi đấu/ Giải Vô địch Nghiệp dư Quốc gia và giải trẻ quốc gia, đối kháng QG - tháng 07/2021 | |
| 341 | Bóng thi đấu | 56 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Golf – Bowling/ Tập luyện | |
| 342 | Bộ gậy golf | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Golf – Bowling/ Tập luyện | |
| 343 | Quần áo thi đấu theo tiêu chuẩn | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Judo – Jusitsu/ Thi đấu/ Vô địch Judo trẻ và các lứa tuôỉ toàn quốc/ Tháng 6 | |
| 344 | Quần áo thi đấu theo tiêu chuẩn | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Judo – Jusitsu/ Thi đấu/ Vô địch Jujitsu toàn quốc/ Tháng 7 | |
| 345 | Quần áo thi đấu theo tiêu chuẩn | 15 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Judo – Jusitsu/ Thi đấu/ Vô địch Kurash toàn quốc/ Tháng 5 | |
| 346 | Võ phục Judo | 100 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Judo – Jusitsu/ Tập luyện | |
| 347 | Võ phục Jujitsu | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Judo – Jusitsu/ Tập luyện | |
| 348 | Võ phục Kurash | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Judo – Jusitsu/ Tập luyện | |
| 349 | Dây leo chuyên môn | 10 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Judo – Jusitsu/ Tập luyện | |
| 350 | Dây thun thể lực | 80 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Judo – Jusitsu/ Tập luyện | |
| 351 | Võ phục | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Karate/ Thi đấu/ Giải vô địch Đông Nam Á tháng 5/2021 tại Ninh Bình - Việt Nam | |
| 352 | Găng thi đấu | 20 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Karate/ Thi đấu/ Giải vô địch Đông Nam Á tháng 5/2021 tại Ninh Bình - Việt Nam | |
| 353 | Bịt cẳng chân, mu bàn chân thi đấu | 18 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Karate/ Thi đấu/ Giải vô địch Đông Nam Á tháng 5/2021 tại Ninh Bình - Việt Nam | |
| 354 | Võ phục | 26 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Karate/ Thi đấu/ Giải vô địch toàn quốc tháng 9/2021 tại Cần Thơ | |
| 355 | Găng thi đấu | 20 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Karate/ Thi đấu/ Giải vô địch toàn quốc tháng 9/2021 tại Cần Thơ | |
| 356 | Bịt cẳng chân, mu bàn chân thi đấu | 20 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Karate/ Thi đấu/ Giải vô địch toàn quốc tháng 9/2021 tại Cần Thơ | |
| 357 | Võ phục | 52 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Karate/ Tập luyện | |
| 358 | Găng | 48 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Karate/ Tập luyện | |
| 359 | Bịt cẳng chân, mu bàn chân | 52 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Karate/ Tập luyện | |
| 360 | Bảo vệ thân thể | 52 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Karate/ Tập luyện | |
| 361 | Giầy thi đấu nam | 10 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Khiêu vũ thể thao/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ toàn quốc tháng 6/21 | |
| 362 | Giày thi đấu nữ | 10 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Khiêu vũ thể thao/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ toàn quốc tháng 6/21 | |
| 363 | Giầy thi đấu nam | 12 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Khiêu vũ thể thao/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 10/2021 | |
| 364 | Giầy thi đấu nữ | 12 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Khiêu vũ thể thao/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 10/2021 | |
| 365 | Giầy tập luyện | 12 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Khiêu vũ thể thao/ Tập luyện | |
| 366 | Giầy tập luyện | 12 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Khiêu vũ thể thao/ Tập luyện | |
| 367 | Võ Phục thi đấu đối kháng | 45 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Pencak Silát/ Thi đấu/ Vô địch toàn quốc Tháng 3 | |
| 368 | Võ phục tập luyện | 29 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Pencak Silát/ Thi đấu/ Vô địch trẻ toàn quốc - Tháng 7 | |
| 369 | Võ phục tập luyện | 40 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Pencak Silát/ Thi đấu/ Vô địch trẻ toàn quốc - Tháng 7 | |
| 370 | Bóng thi đấu | 5 | thùng | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Tennis/ Thi đấu/ Giải Vô địch thanh thiếu niên toàn quốc - Tháng 7 | |
| 371 | Bóng thi đấu | 10 | thùng | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Tennis/ Thi đấu/ Giải Vô địch quốc gia / Tháng 9 | |
| 372 | Bóng tập luyện | 40 | Thùng | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Tennis/ Tập luyện | |
| 373 | Bóng trẻ em | 5 | thùng | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Tennis/ Tập luyện | |
| 374 | Dây đan vợt | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Tennis/ Tập luyện | |
| 375 | Quấn cán vợt | 30 | vỉ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Tennis/ Tập luyện | |
| 376 | Vợt | 10 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Tennis/ Tập luyện | |
| 377 | Quần áo thi đấu may đo | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Thể dục dụng cụ/ Giải VĐ trẻ và các nhóm tuổi -tháng 6,7 | |
| 378 | Da tay xà đơn + vòng treo + xà lệch | 24 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Thể dục dụng cụ/ Giải VĐ trẻ và các nhóm tuổi -tháng 6,7 | |
| 379 | Băng cơ mầu da người chuyên dụng bảo vệ cơ | 24 | cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Thể dục dụng cụ/ Giải VĐ trẻ và các nhóm tuổi -tháng 6,7 | |
| 380 | Quần áo thi đấu chuyên dụng | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Thể dục dụng cụ/ Giải VĐQG - tháng 11, 12 | |
| 381 | Da tay xà đơn | 12 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Thể dục dụng cụ/ Giải VĐQG - tháng 11, 12 | |
| 382 | Da tay vòng treo | 12 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Thể dục dụng cụ/ Giải VĐQG - tháng 11, 12 | |
| 383 | Quần áo thi đấu | 15 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10 | |
| 384 | Giầy thi đấu | 15 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10 | |
| 385 | Vòng | 10 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10 | |
| 386 | Bóng | 10 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10 | |
| 387 | Chuỳ | 10 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10 | |
| 388 | Dây | 10 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10 | |
| 389 | Lụa | 10 | dải | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10 | |
| 390 | Cán lụa | 10 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Thể dục nghệ thuật/ Giải VĐ, VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,10 | |
| 391 | Quần áo thi đấu – (May đo) | 15 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,7 | |
| 392 | Giầy thi đấu | 15 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,7 | |
| 393 | Tất thi đấu | 15 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,7 | |
| 394 | Băng cơ chuyên dụng | 15 | cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐ trẻ và các nhóm tuổi - tháng 6,7 | |
| 395 | Quần áo thi đấu – (May đo) | 11 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐQG - tháng 9,11 | |
| 396 | Giầy thi đấu | 11 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐQG - tháng 9,11 | |
| 397 | Tất thi đấu | 11 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐQG - tháng 9,11 | |
| 398 | Băng cơ chuyên dụng | 11 | cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Giải VĐQG - tháng 9,11 | |
| 399 | Quần áo thi đấu may đo | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Thi đấu/ Aerobic/ Thể dục nhào lộn trên lưới | |
| 400 | Bục gỗ tập luyện bổ trợ cho các môn Thể dục | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục/ Tập luyện | |
| 401 | Dầu màu thi đấu | 20 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ Cúp các CLB QG - tháng 5 | |
| 402 | Dầu babyoil (tảy dầu màu) | 20 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ Cúp các CLB QG - tháng 5 | |
| 403 | Quần thi đấu nam | 10 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ Cúp các CLB QG - tháng 5 | |
| 404 | Quần áo thi đấu nữ | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ Cúp các CLB QG - tháng 5 | |
| 405 | Dầu màu thi đấu | 3 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ nam trẻ QG - tháng 7 | |
| 406 | Dầu babyoil (tảy dầu màu) | 3 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ nam trẻ QG - tháng 7 | |
| 407 | Quần thi đấu nam | 4 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ nam trẻ QG - tháng 7 | |
| 408 | Dầu màu thi đấu | 8 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ thể hình nam cổ điển, nữ fitness QG/ tháng 8 | |
| 409 | Dầu màu thi đấu fitness | 2 | lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ thể hình nam cổ điển, nữ fitness QG/ tháng 8 | |
| 410 | Dầu babyoil (tảy dầu màu) | 14 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ thể hình nam cổ điển, nữ fitness QG/ tháng 8 | |
| 411 | Quần thi đấu nam | 6 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ thể hình nam cổ điển, nữ fitness QG/ tháng 8 | |
| 412 | Quần áo thi đấu nữ fitness | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐ thể hình nam cổ điển, nữ fitness QG/ tháng 8 | |
| 413 | Dầu màu thi đấu | 12 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐQG/ tháng 12 | |
| 414 | Dầu babyoil (tảy dầu màu) | 14 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐQG/ tháng 12 | |
| 415 | Quần thi đấu nam | 10 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐQG/ tháng 12 | |
| 416 | Quần áo thi đấu nữ | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Thi đấu/ Giải VĐQG/ tháng 12 | |
| 417 | Tạ tay 7,5 kg | 4 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Tập luyện | |
| 418 | Tạ tay 10 kg | 4 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Tập luyện | |
| 419 | Tạ tay 12,5 kg | 4 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Tập luyện | |
| 420 | Tạ tay 15 kg | 4 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Tập luyện | |
| 421 | Tạ tay 17,5 kg | 4 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Tập luyện | |
| 422 | Tạ tay 20 kg | 2 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Tập luyện | |
| 423 | Tạ tay 22,5 kg | 2 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Tập luyện | |
| 424 | Tạ tay 25 kg | 2 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Tập luyện | |
| 425 | Tạ tay 27,5 kg | 2 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Tập luyện | |
| 426 | Giá để tạ tay | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Thể dục Thể hình/ Tập luyện | |
| 427 | Lốp trước | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh | |
| 428 | Lốp liền săm | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh | |
| 429 | Tạ đẩy 4kg | 3 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh | |
| 430 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh | |
| 431 | Tạ đẩy 7,26kg | 3 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh | |
| 432 | Tạ đẩy 6kg | 2 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh | |
| 433 | Nệm nhảy cao | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh | |
| 434 | Đĩa 2kg | 4 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh | |
| 435 | Lao 800g | 4 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ điền kinh | |
| 436 | Bóng tập | 1.100 | quả | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ bóng bàn | |
| 437 | áo | 21 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ bóng bàn | |
| 438 | quần | 21 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ bóng bàn | |
| 439 | giầy | 21 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ bóng bàn | |
| 440 | mặt vợt | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ bóng bàn | |
| 441 | cốt vợt | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ bóng bàn | |
| 442 | Quần áo suvec | 17 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Cờ vua | |
| 443 | Giày thể thao | 7 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Cờ vua | |
| 444 | Áo tập luyện cộc tay | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Cử tạ | |
| 445 | Giầy thể thao | 6 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Cử tạ | |
| 446 | Bộ đồ tập luyện | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Cử tạ | |
| 447 | Quả cầu lông | 200 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Cầu lông | |
| 448 | Vợt Cầu lông | 5 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Cầu lông | |
| 449 | Giày Cầu lông | 5 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Cầu lông | |
| 450 | Dây vợt Cầu lông | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Cầu lông | |
| 451 | Quần áo Cầu Lông | 26 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Cầu lông | |
| 452 | Cuốn cán vợt | 60 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Cầu lông | |
| 453 | Quần bơi lửng | 11 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội | |
| 454 | Quần bơi tam giác | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội | |
| 455 | Áo bơi lửng | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội | |
| 456 | Kính bơi View | 14 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội | |
| 457 | Kính bơi View cận | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội | |
| 458 | Mũ bơi | 15 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội | |
| 459 | Bàn quạt | 15 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội | |
| 460 | Phao tim | 15 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | TT khuyết tật/ Tập luyện/ Bơi lội | |
| 461 | Giầy thi đấu | 20 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐ các CLB - tháng 3 | |
| 462 | Quần áo thi đấu | 50 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐ các CLB - tháng 3 | |
| 463 | Quần áo ép cân | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐ các CLB - tháng 3 | |
| 464 | Giầy thi đấu | 30 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐ các lứa tuổi - Tháng 5 | |
| 465 | Quần áo thi đấu | 40 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐ các lứa tuổi - Tháng 5 | |
| 466 | Quần áo ép cân | 25 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐ các lứa tuổi - Tháng 5 | |
| 467 | Giầy thi đấu | 20 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ QG - Tháng 7 | |
| 468 | Quần áo thi đấu | 50 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ QG - Tháng 7 | |
| 469 | Quần áo ép cân | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ QG - Tháng 7 | |
| 470 | Giầy thi đấu | 20 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐTQ - Tháng 10 | |
| 471 | Quần áo thi đấu | 50 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐTQ - Tháng 10 | |
| 472 | Quần áo ép cân | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐTQ - Tháng 10 | |
| 473 | Khố Vật | 44 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ Vật dân tộc -Tháng 8 | |
| 474 | Quần áo ép cân | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ Vật dân tộc -Tháng 8 | |
| 475 | Khố Vật | 44 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ Vật dân tộc - Tháng 3 | |
| 476 | Quần áo ép cân | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải VĐ trẻ Vật dân tộc - Tháng 3 | |
| 477 | Khố Vật | 44 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải Cúp Vật dân tộc - Tháng 8 | |
| 478 | Quần áo ép cân | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Thi đấu/ Giải Cúp Vật dân tộc - Tháng 8 | |
| 479 | Giầy tập | 50 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Tập luyện | |
| 480 | Quần áo tập | 49 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Vật/ Tập luyện | |
| 481 | Bảo hiểm hạ bộ | 27 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 9 | |
| 482 | Bảo hiểm răng | 27 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 9 | |
| 483 | Băng đa tay | 27 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 9 | |
| 484 | Quần áo thi đấu | 54 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 9 | |
| 485 | Đai thi đấu | 27 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 9 | |
| 486 | Áo cộc sát nách | 27 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 9 | |
| 487 | Giầy thi đấu | 27 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 9 | |
| 488 | Bảo hiểm hạ bộ | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Cúp Vô địch toàn quốc/ Tháng 11 | |
| 489 | Bảo hiểm răng | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Cúp Vô địch toàn quốc/ Tháng 11 | |
| 490 | Băng đa tay | 20 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Cúp Vô địch toàn quốc/ Tháng 11 | |
| 491 | Quần áo thi đấu | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Cúp Vô địch toàn quốc/ Tháng 11 | |
| 492 | Đai thi đấu | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Cúp Vô địch toàn quốc/ Tháng 11 | |
| 493 | Áo cộc sát nách | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Cúp Vô địch toàn quốc/ Tháng 11 | |
| 494 | Giầy thi đấu | 20 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ Cúp Vô địch toàn quốc/ Tháng 11 | |
| 495 | Bảo hiểm hạ bộ | 40 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ VĐ Trẻ & TN TQ/Tháng 6 | |
| 496 | Bảo hiểm răng | 40 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ VĐ Trẻ & TN TQ/Tháng 6 | |
| 497 | Băng đa tay | 40 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ VĐ Trẻ & TN TQ/Tháng 6 | |
| 498 | Quần áo thi đấu | 60 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ VĐ Trẻ & TN TQ/Tháng 6 | |
| 499 | Đai thi đấu | 40 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ VĐ Trẻ & TN TQ/Tháng 6 | |
| 500 | Áo cộc sát nách | 40 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ VĐ Trẻ & TN TQ/Tháng 6 | |
| 501 | Giầy thi đấu | 40 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Võ cổ truyền/ VĐ Trẻ & TN TQ/Tháng 6 | |
| 502 | Bảo hiểm hạ bộ | 28 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 503 | Bảo hiểm răng | 28 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch toàn quốc/Tháng 10 | |
| 504 | Băng đa tay | 28 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch toàn quốc/Tháng 10 | |
| 505 | Quần áo thi đấu | 33 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch toàn quốc/Tháng 10 | |
| 506 | Đai thi đấu | 28 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch toàn quốc/Tháng 10 | |
| 507 | Bịt ống chân | 28 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch toàn quốc/Tháng 10 | |
| 508 | Bịt ống tay | 28 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch toàn quốc/Tháng 10 | |
| 509 | Bịt mu bàn chân | 28 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch toàn quốc/Tháng 10 | |
| 510 | Bảo hiểm hạ bộ | 28 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8 | |
| 511 | Bảo hiểm răng | 28 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8 | |
| 512 | Băng đa tay | 28 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8 | |
| 513 | Quần áo thi đấu | 28 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8 | |
| 514 | Đai thi đấu | 28 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8 | |
| 515 | Bịt ống chân | 28 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8 | |
| 516 | Bịt ống tay | 28 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8 | |
| 517 | Bịt mu bàn chân | 28 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Võ cổ truyền – Vovinam/ Thi đấu/ Vovinam/ Vô địch trẻ quốc gia/ Tháng 8 | |
| 518 | Giầy thi đấu | 8 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 4/ Wushu Taolu | |
| 519 | Quần áo thi đấu | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 4/ Wushu Taolu | |
| 520 | Bịt răng | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 4/ Wushu Shanshou | |
| 521 | Băng đa | 5 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 4/ Wushu Shanshou | |
| 522 | Găng to thi đấu | 5 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 4/ Wushu Shanshou | |
| 523 | Quần áo thi đấu nam | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 4/ Wushu Shanshou | |
| 524 | Quần áo thi đấu nữ | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải VĐQG - tháng 4/ Wushu Shanshou | |
| 525 | Giầy thi đấu | 8 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải trẻ - tháng 7/ Wushu Taolu | |
| 526 | Quần áo thi đấu | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải trẻ - tháng 7/ Wushu Taolu | |
| 527 | Bịt răng | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải trẻ - tháng 7/ Wushu Shanshou | |
| 528 | Băng đa | 5 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải trẻ - tháng 7/ Wushu Shanshou | |
| 529 | Găng to thi đấu | 5 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải trẻ - tháng 7/ Wushu Shanshou | |
| 530 | Quần áo thi đấu nam | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải trẻ - tháng 7/ Wushu Shanshou | |
| 531 | Quần áo thi đấu nữ | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải trẻ - tháng 7/ Wushu Shanshou | |
| 532 | Giầy thi đấu | 6 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải VĐ các đv mạnh - tháng 10/ Wushu Taolu | |
| 533 | Quần áo thi đấu | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải VĐ các đv mạnh - tháng 10/ Wushu Taolu | |
| 534 | Bịt răng | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải VĐ các đv mạnh - tháng 10/ Wushu Shanshou | |
| 535 | Băng đa | 5 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải VĐ các đv mạnh - tháng 10/ Wushu Shanshou | |
| 536 | Găng to thi đấu | 5 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải VĐ các đv mạnh - tháng 10/ Wushu Shanshou | |
| 537 | Quần áo thi đấu nam | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải VĐ các đv mạnh - tháng 10/ Wushu Shanshou | |
| 538 | Quần áo thi đấu nữ | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Thi đấu/ Giải VĐ các đv mạnh - tháng 10/ Wushu Shanshou | |
| 539 | Giày tập luyện chuyên môn | 6 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Tập luyện/ Wushu Taolu | |
| 540 | Tua thương | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Tập luyện/ Wushu Taolu | |
| 541 | Găng nhỏ tập luyện | 15 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou | |
| 542 | Giáp tập luyện | 14 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou | |
| 543 | Mũ tập luyện | 14 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou | |
| 544 | Người nộm | 3 | Con | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou | |
| 545 | Bao đấm | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou | |
| 546 | Quần áo tập luyện | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou | |
| 547 | Lăm pơ tay | 15 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou | |
| 548 | Lăm pơ chân | 15 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Wushu/ Tập luyện/ Wushu Shanshou | |
| 549 | Quần áo thi đấu | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Giải vô địch trẻ quốc gia tháng 6 | |
| 550 | Rup đồ | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Giải vô địch trẻ quốc gia tháng 6 | |
| 551 | Mũ xe đạp tính giờ | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Giải vô địch trẻ quốc gia tháng 6 | |
| 552 | Quần áo thi đấu | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Giải vô địch quốc gia tháng 9 | |
| 553 | Rup đồ | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Giải vô địch quốc gia tháng 9 | |
| 554 | Mũ xe đạp tính giờ | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Giải vô địch quốc gia tháng 9 | |
| 555 | Quần áo thi đấu | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Cúp VTV - Tháng 9 | |
| 556 | Lốp đường trường | 4 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Cúp VTV - Tháng 9 | |
| 557 | Mũ đường trường | 4 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp đường trường/ Cúp VTV - Tháng 9 | |
| 558 | Lốp đổ đèo | 1 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp địa hình/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 10 | |
| 559 | Group đồ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp địa hình/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 10 | |
| 560 | Quần áo thi đấu | 16 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp địa hình/ Vô địch toàn quốc/ Tháng 10 | |
| 561 | Lốp địa hình | 5 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp địa hình/ Vô địch trẻ toàn quốc -Tháng 6,7 | |
| 562 | Group đồ | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp địa hình/ Vô địch trẻ toàn quốc -Tháng 6,7 | |
| 563 | Quần áo thi đấu | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp địa hình/ Vô địch trẻ toàn quốc -Tháng 6,7 | |
| 564 | Má phanh | 14 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Thi đấu/ Xe đạp địa hình/ Vô địch trẻ toàn quốc -Tháng 6,7 | |
| 565 | Pedan đường trường | 4 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Tập luyện | |
| 566 | Pedan địa hình | 4 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Tập luyện | |
| 567 | Giày đường trường | 5 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Tập luyện | |
| 568 | Giày địa hình | 5 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Tập luyện | |
| 569 | Quần áo tập luyện | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | Xe đạp/ Tập luyện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7105382E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư/dụng cụ/thiết bị thể thao phục vụ tập luyện/thi đấu các bộ môn thể thao) (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, điều hành chung | 1 | Đại học trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 2 | Cao đẳng trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi