Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị nghiệp vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị nghiệp vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:06:00 đến ngày 2021-11-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,284,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.426E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất và vật tư dùng trong lĩnh vực pháp y, hình sự(Nhà thầu scan bản chính hợp đồng tương tự và các biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị nghiệm thu tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đính kèm hồ sơ dự thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.827.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thu hồi hàng khi không đủ tiêu chuẩn lưu thông hoặc do lỗi trong quá trình nhập hàng và sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện tử hoặc kỹ thuật y sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành hóa chất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị nghiệp vụ Mua sắm hóa chất, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị nghiệp vụ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Catalogue của hàng hóa cung cấp (nếu có). 2. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hợp lệ từ năm 2018 đến năm 2020 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2017 đến năm 2019. 4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp. 5. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của EHSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu để phục vụ cho ngành kỹ thuật hình sự) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính,.. 6. Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần đảm bảo nhà thầu có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉsố 1A đường Tôn Đức Thắng, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉsố 1A đường Tôn Đức Thắng, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉsố 1A đường Tôn Đức Thắng, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc: Số 40 Đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211.3862.502; - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Metanol | 25 | Lít | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 2 | Metanol | 10 | Lít | Dùng cho PA độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 3 | Clorofom | 5 | Lít | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 4 | Clorofom | 30 | Lít | Dùng cho PA độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 5 | AcetonNitrile | 40 | Lít | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 6 | Ethyl acetat | 20 | Lít | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 7 | Iso propanol | 5 | Lít | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 8 | Petroleum benzen | 10 | Lít | Dùng cho PA độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 9 | Diethyl ether | 5 | Lít | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 10 | n-Hexan | 10 | Lít | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 11 | KBr | 3 | Lọ (100gam/lọ) | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 12 | Kít thử nhanh 5 loại ma túy (Mor/MA/MDMA/THC/Ke) | 1.000 | kít | Xác xuất chính xác đạt ≥ 99%; đạt tiêu chuẩn kiểm nghiệm quốc tế | ||
| 13 | Thuốc thử Dragendoff | 1 | Lít | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 14 | Thuốc thử Marquis | 2,5 | Lít | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 15 | Thuốc thử Simon | 1,5 | Lít | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 16 | Thuốc thử Mecke | 1,5 | Lít | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 17 | Thuốc thử Cobalt thiocyanat | 1 | Lít | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 18 | Ống nghiệm nhựa có nắp 20ml | 1.000 | cái | Chất liệu nhựa cao cấp, có vạch chia định mức | ||
| 19 | Ống nghiệm nhựa có nắp 50ml | 500 | cái | Chất liệu nhựa cao cấp, có vạch chia định mức | ||
| 20 | Ống nghiệm nhựa có nắp 100ml | 500 | cái | Chất liệu nhựa cao cấp, có vạch chia định mức | ||
| 21 | Màng lọc loại 0.22micro | 10 | Hộp (100 cái/hộp) | Chất liệu MCE, kích thước lỗ 0,2 µm, đường kính 3cm | ||
| 22 | Giấy lọc loại đường kính 10cm | 5 | hộp | Giấy lọc đường kính 100-110mm chất liệu cotton linter cellulose | ||
| 23 | Pipet nhựa | 1.000 | Chiếc | Chất liệu nhựa, tiệt trùng, loại 5ml | ||
| 24 | Găng tay phẫu thuật size 7,5 | 10 | Hộp (50 đôi/hộp) | Chất liệu cao su, size 7,5, có bột tan | ||
| 25 | Găng tay cao su y tế | 20 | Hộp (100 đôi/hộp) | Chất liệu cao su có bột tan, các size | ||
| 26 | Khẩu trang y tế | 50 | Hộp (50 cái/hộp) | 4 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 27 | Kẹp cực âm | 100 | Chiếc | Kẹp cá xấu 2 mầu chịu cường độ dòng diện 20A | ||
| 28 | Bộ chuyển đổi nguồn điện 220V AC sang 12V DC | 4 | Chiếc | Chất liệu ABS cao cấp. Với sự bảo vệ hoàn hảo ngắn mạch, quá tải, phù hợp với tiêu chuẩn CEC, hiệu quả cách nhiệt cao Điện áp đầu vào từ 200-240v Áp ra 12v 10A | ||
| 29 | Hóa chất số máy | 2 | Lít | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 30 | Hóa chất số khung | 2 | Lít | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 31 | Bộ cờ lê | 2 | Bộ | Chất liệu: Thép cao cấp cứng, không gỉ.Chi tiết từ 8mm- 32mm | ||
| 32 | Giấy giáp mịn | 30 | Hộp (12 tờ/hộp) | Độ nhám, độ min 1000 | ||
| 33 | Giấy giáp thô | 5 | Mét | Cuộn 10cmx 1m | ||
| 34 | Khẩu trang y tế | 30 | Hộp (50 cái/hộp) | 4 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 35 | Găng tay sợi phủ sơn | 100 | Đôi | Sợi tổng hợp, lòng bàn tay phủ sơn màu | ||
| 36 | USB 16GB chuẩn 3.0 | 100 | Chiếc | Dung lượng 16GB, cổng kết nối USB 3.0 | ||
| 37 | USB 32GB chuẩn 3.0 | 100 | Chiếc | Dung lượng 32GB, cổng kết nối USB 3.0 | ||
| 38 | USB 64GB chuẩn 3.0 | 50 | Chiếc | Dung lượng 64GB, cổng kết nối USB 3.0 | ||
| 39 | Đĩa DVD trắng | 40 | Hộp 50 | Dung lượng lưu trữ 4,7GB, tốc độ ghi 52X | ||
| 40 | Ổ cứng di động Loại 500GB | 20 | Chiếc | WD HDD Blue 500GB 3.5" SATA 6Gb/s/ 32MB Cache/ 7200RPM (Màu xanh) | ||
| 41 | Ổ cứng di động Loại 1TB | 20 | Chiếc | Ổ cứng WD Element 2.5" - 1TB | ||
| 42 | Ổ cứng máy tính 1TB | 20 | Chiếc | WD HDD Blue 1TB 3.5" SATA 6Gb/s/64MB Cache/ 7200RPM (Màu xanh) | ||
| 43 | Ổ cứng máy tính 2TB | 15 | Chiếc | WD HDD Blue 2TB 3.5" SATA 3/64MB Cache/ 5400RPM (Màu xanh) | ||
| 44 | Ổ cứng máy tính 4TB | 30 | Chiếc | WD HDD Blue 4TB 3.5" SATA 3/64MB Cache/ 5400RPM (Màu xanh) | ||
| 45 | Dock đọc ổ cứng Orico | 3 | Chiếc | Hỗ trợ dung lượng ổ cứng lên đến 6TB cho các ổ đĩa 3,5 "và ổ cứng 2TB cho các ổ đĩa 2.5" mỗi vị trí.Tương thích với Windows 7/8 / 8.1 / 10 & Mac OS 10.X | ||
| 46 | Sạc điện thoại Iphone | 5 | Chiếc | Bộ Adapter sạc kèm cáp Lightning PD 25W đầu ra 5V- 2a | ||
| 47 | Sạc điện thoại Samsung | 5 | Chiếc | Bộ Adapter sạc kèm cáp Type C - Type C PD 25W đầu ra 3A - 5V- 2a | ||
| 48 | Ổ ghi, đọc đĩa DVD–R USB | 10 | Chiếc | Ổ đĩa Tương thích với Windows 7/8 / 8.1 / 10 cổng giao tiếp USB có khả năng đọc và ghi đĩa VCD, DVD | ||
| 49 | Đầu đọc ổ cứng SSD M.2 Sata NGFF chuẩn kết nối USB 3.0 Ugreen 60355 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Được thiết kế đặc biệt cho SSD M.2 dựa trên chân cắm B-Key & M+B Key Sata NGFF bao gồm các kích thước 2280/ 2260/ 2242/ 2230 hỗ trợ dung lượng ổ lên đến 2Tb. | ||
| 50 | Bộ HUB chia cổng USB 3.0 ( loại 7 lỗ) | 10 | Bộ | "Cổng chuyển 5 trong 1: Type-C ra SD Card, TF Card, 2 cổng USB, 1 cổng HDMI tốc độ 4K,Sử dụng đa thiết bị, kết nối máy tính và điện thoại với các thiết bị ngoài, Chất liệu nhôm nguyên khối, tản nhiệt tốt" | ||
| 51 | Bộ Hub chuyển cáp HDMI, VGA, Type C | 1 | Bộ | đầu vào: USB type-C Kết nối đầu ra: 1x HDMI ; 1x Lan Gigabit (100/1000Mbps) ; 1x Cổng sạc USB type-C ; 3x USB 3.0 ; 1x đọc thẻ SD ; 1x đọc thẻ TF. Kích thước : 105mm x 50mm x 16mm cáp 15cm Cổng USB Type-C hỗ trợ sạc Power Delivery lên đến 20V/3A | ||
| 52 | Chuột không dây | 10 | Chiếc | kết nối được với tất cả các máy tính chạy Window® và Mac® | ||
| 53 | Bộ Lưu Điện UPS Santak 1000TG 600W | 5 | Chiếc | Công suất: 1000VA/600W Nguồn vào: 220V AC 50 Hz (46 ~ 54 Hz) Nguồn ra: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui) Lưu điện: 6 phút; Kích thước (R x D x C) (mm): 91 x 283 x 240; Trọng lượng tịnh (kg): 6,5 | ||
| 54 | Bộ dụng cụ tháo điện thoạiIphone và điện thoại Android | 1 | Bộ | Bao gồm 32 chi tiết, bao da | ||
| 55 | Túi chặn tín hiệu bảo vệ điện thoại | 10 | Chiếc | Chất liệu: Chất liệu vải oxford chống thấm nước, Thiết kế ba lớp vải là sợi siêu che chắn độc đáo.7 cái Kích thước S (L x W): khoảng 28x25cm / 11.02x9.84inches 3 cái Kích thước L (L x W): khoảng 45x35cm / 17,72x13,78inches | ||
| 56 | Thuê bao định vị GPS | 3 | Chiếc | Thuê bao 4G trọn gói 12 tháng mạng viettel - vinaphone cho máy định vị GPS | ||
| 57 | Thuê bao sim 3G | 3 | Chiếc | Thuê bao 3G trọn gói 12 tháng mạng viettel - vinaphone | ||
| 58 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp (50 chiếc/hộp) | 3 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 59 | Găng tay cao su y tế | 5 | Hộp (50 đôi/hộp) | Chất liệu cao su có bột tan, các size | ||
| 60 | KClO3 | 1 | Lít | Hóa chất tinh khiết phòng thí nghiệm | ||
| 61 | KClO4 | 1 | Lít | Hóa chất tinh khiết phòng thí nghiệm | ||
| 62 | KNO3 | 1 | Lít | Hóa chất tinh khiết phòng thí nghiệm | ||
| 63 | KOH | 1 | Lít | Hóa chất tinh khiết phòng thí nghiệm | ||
| 64 | Ba(OH)2 | 1 | Lít | Hóa chất tinh khiết phòng thí nghiệm | ||
| 65 | Thuốc thử Alpha naphtyamin | 1 | Lít | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 66 | Thuốc thử Sunfanilic | 1 | Lít | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 67 | Thuốc thử Nessler | 1 | Lít | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 68 | Găng tay cao su y tế | 5 | Hộp (50 đôi/hộp) | Chất liệu cao su có bột tan, các size | ||
| 69 | Găng tay vải cotton trắng | 50 | Đôi | Bao tay cotton, màu trắng, chất liệu thun cotton, co giãn tốt | ||
| 70 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp (50 chiếc/hộp) | 3 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 71 | Huyết thanh kháng Protein Người | 6 | Lọ | Hoạt tính cao, hiệu suất dương tính trên 99% | ||
| 72 | Anti A | 3 | Lọ | Hoạt tính cao, hiệu suất dương tính trên 99% | ||
| 73 | Anti B | 3 | Lọ | Hoạt tính cao, hiệu suất dương tính trên 99% | ||
| 74 | Thạch Agarose | 1 | Lọ (100gam/lọ) | Bột trắng mịn, tiệt trùng | ||
| 75 | Nước muối sinh lí 0,9 % | 10 | Lít | Natriclorid được pha loãng với nước tinh khiết tỉ lệ 0.9%, tiệt trùng | ||
| 76 | Găng tay cao su y tế | 2 | Hộp (100 đôi/hộp) | Chất liệu cao su có bột tan, các size | ||
| 77 | Khẩu trang y tế | 5 | Hộp (50 chiếc/hộp) | 3 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 78 | Ninhidrin | 1 | Lọ (100gam/lọ) | Dùng cho PA, GC, HPLC; độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 79 | Acetone | 5 | Lit | Dùng cho PA, GC, HPLC; độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 80 | Keo 502 | 30 | Lọ | Chất lượng keo tốt, độ kết dính cao. Dán được các bề mặt có chất liệu: nhựa, vải,...Chất lượng: độ kết dính cao. | ||
| 81 | Kính lúp cầm tay kiêm để bàn 3B-1D (có đèn led) | 10 | Chiếc | Đường kính thấu kính: 127mm,Hệ số phóng đại: 10X,Nguồn sáng: LED,Điện áp sử dụng: 220V 50/60Hz | ||
| 82 | Kính lúp 60X 9595W | 10 | Chiếc | Độ phóng đại: 60X; Đường kính (Ø): 15mm; Tiêu cự (f): 10mm; Vật liệu: Nhựa ABS; Màu sắc: Trắng – White; Trọng lượng (g): 100 | ||
| 83 | Tấm thu dấu vết đường vân bóc tách đen và trắng | 20 | Hộp (25 tấm/hộp) | Chất liệu giấy bóng cứng, ốp nhựa cứng trắng, kích thước 10x5cm | ||
| 84 | Bộ bột phát hiện dấu vết đường vân (màu đen và ghi) | 2 | Bộ (02 màu/bộ) | Bột nguyên chất, chuyên dụng phát hiện dấu vết đường vân tay, chân, dung tích 60ml/lọ/màu | ||
| 85 | Bộ chổi quét đường vân | 2 | Bộ (02 chiếc/bộ) | Chổi lông mịn, chuyên dụng quét dấu vết đường vân tay, chân | ||
| 86 | Thước giấy tỉ lệ | 64 | Cuộn | Thước giấy tỉ lệ đơn vị đo centimet và inch, có một mặt dính | ||
| 87 | Găng tay cao su y tế | 2 | Hộp (50 đôi/hộp) | Chất liệu cao su có bột tan, các size | ||
| 88 | Găng tay vải cotton trắng | 100 | Đôi | Bao tay cotton, màu trắng, chất liệu thun cotton, co giãn tốt | ||
| 89 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp (50 chiếc/hộp) | 3 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 90 | Kít thử HIV | 200 | Kit | Test xét nghiệm phát hiện khoán của các kháng thể HIV1 / HIV-2 trong máu, huyết thanh hoặc huyết tương mẫu và cho kết quả rất nhanh trong vòng 10 phút với độ nhạy > 99,9%. | ||
| 91 | Kít thử virut viêm gan A | 200 | kít | CTK Onsite HAV IgM Rapid Test là dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch theo nguyên lý dòng chảy một chiều. Kit thử dùng để định tính phát hiện kháng thể (IgM) kháng HAV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người | ||
| 92 | Kít thử virut viêm gan B | 200 | kít | Kit thử chẩn đoán Viêm gan B (HBsAg) dùng để định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh hoặc huyết tương thời gian cho kết quả không quá 20 phút | ||
| 93 | Kít thử virut viêm gan C | 200 | kít | Kit thử chẩn đoán Viêm gan C (HCV Ab) dùng để định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan C (HCV Ab trong huyết thanh hoặc huyết tương thời gian cho kết quả không quá 20 phút | ||
| 94 | Mặt lạ phòng độc DM22 | 10 | Chiếc | Mặt nạ được làm bằng Silicon dẻo tạo sự thoải mái tối đa, mềm mại và khít với khuôn mặt thân thiện với da, không gây dị ứng, nhỏ gọn với bộ kiểm tra độ khớp gắn sẵn, tiện lợi cho người dùng | ||
| 95 | Kim khâu tam giác Sulture Needle Size Δ1/2 13x4 (10pcs) hoặc tương đương | 50 | gói | Dùng trong phẫu thuật | ||
| 96 | Chỉ khâu (dạng chỉ nilon) | 30 | cuộn | chỉ trắng sợi dù 100m cuộn | ||
| 97 | Tuýp chống đông 5ml đựng máu | 10 | hộp (100c/h) | Chất liệu nhựa, loại 05ml có nắp. Chứa chất chống đông. | ||
| 98 | Bơm kim tiêm 10ml | 5 | hộp (100c/h) | Chất liệu nhựa, tiệt trùng, loại 10ml | ||
| 99 | Kim lấy thuốc | 5 | hộp (100c/h) | Kích thước: 18G,20G,21G,22G,23G,25G Kim có đường kính lớn, tốc độ chảy nhanh.Đốc kim được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tế.Tiệt trùng E.O | ||
| 100 | Kéo cắt băng (kéo Lister) | 2 | Chiếc | Chất liệu inox y tế kích thước từ 18cm | ||
| 101 | Kẹp Rochester - Pean | 4 | Chiếc | Chất liệu inox y tế | ||
| 102 | Kẹp Babcock | 4 | Chiếc | Chất liệu inox y tế kích thước từ 16cm | ||
| 103 | Banh Pharynx | 2 | Chiếc | Là một banh tự đồng kích thước 14cm | ||
| 104 | Kìm gặm xương | 1 | Chiếc | Kẹp to, cành và thân cứng rắn, hình dạng như cây kìm. | ||
| 105 | Kẹp gắp sỏi 25cm | 4 | Chiếc | Kẹp cong và thân cứng rắn, kích thước 25cm | ||
| 106 | Lưỡi dao số 21 (dùng cho cán dao số 4) | 5 | Hộp | Lưỡi dao đã được tiệt trùng.Chất liệu được làm từ thép Carbon | ||
| 107 | Lưỡi dao số 22 (dùng cho cán dao số 4) | 10 | Hộp | Lưỡi dao đã được tiệt trùng.Chất liệu được làm từ thép Carbon | ||
| 108 | Kẹp đầu vợt (Porte Tampon) 25cm | 5 | hộp | Chất liệu inox y tế không có răng ở đầu | ||
| 109 | Banh Hartmann | 2 | Chiếc | Hình dạng là thanh kim loại tròn khép kín, uốn cong hình Z, khá mảnh khảnh. - Dùng để vén phúc mạc, banh bụng tạm thời | ||
| 110 | Kẹp mang kim 16cm | 20 | Chiếc | Chất liệu inox y tế kích thước: 14cm, 16cm và 16cm Dùng để giữ, cố định kim khi thực hiện khâu sau khi phẫu thuật. | ||
| 111 | Cán dao số 4 | 10 | Chiếc | Chất liệu: Thép k ghỉ cùng công nghệ cao | ||
| 112 | Lọ nhựa đựng phủ tạng loại 200ml | 1.000 | lọ | Chất liệu nhựa, loại 200ml có nắp. Sạch. | ||
| 113 | Formaldehit 40% | 5 | lít | Thành phần: 40% HCHO + 60% nước | ||
| 114 | Cồn 70 độ | 100 | lít | Cồn sạch: 70% ethanol + 30% nước | ||
| 115 | Dung dịch rủa tay sát khuẩn khô | 20 | Chai (loại 500ml) | Sát khuẩn tay thường quy và sát khuẩn tay phẫu thuật.Ethanol 75,5% (755mg/l) là một chất làm mềm và ẩm da, chất tạo gel. | ||
| 116 | Đèn pin cầm tay (loại nạp bằng sạc điện) | 5 | cái | Công suất tối thiểu: 50mW. Chất liệu: Kim loại cao cấp | ||
| 117 | Khăn mặt bông | 1.000 | chiếc | Chất liệu vải cotton, trắng | ||
| 118 | Găng tay phẫu thuật size 7,5 | 20 | Hộp (50 đôi/hộp) | Chất liệu cao su, size 7,5, có bột tan | ||
| 119 | Găng tay cao su y tế | 15 | Hộp (50 đôi/hộp) | Chất liệu cao su có bột tan, các size | ||
| 120 | Khẩu trang y tế | 100 | Hộp (50 cái/hộp) | 4 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 121 | Pin tiểu AAA | 100 | Đôi | Độ xả pin chậm, chống rò rỉ, không chảy nước.Sử dụng tốt trong nhiều điều kiện nhiệt độ. | ||
| 122 | Pin tiểu AA | 100 | Đôi | Độ xả pin chậm, chống rò rỉ, không chảy nước.Sử dụng tốt trong nhiều điều kiện nhiệt độ. | ||
| 123 | Đèn pin cầm tay | 5 | Chiếc | Công suất tối thiểu: 50mW. Chất liệu: Kim loại cao cấp | ||
| 124 | Pin máy ảnh Canon EOS 7D Mark II | 2 | Bộ | dung lượng lớn cho thời gian sử dụng lâu hơn, tuổi thọ cao và an toàn cho thiết bị. | ||
| 125 | Tăm bông y tế thu vi vết sinh học | 1.000 | Que | Tiệt trùng, cán nhựa, có bao nhựa kín bên ngoài | ||
| 126 | Mũ cối | 20 | Chiếc | Mũ cấu tạo bằng cốt Giấy ép, mặt trong được sơn bằng sơn xanh,Bọc vải, chịu trọng lượng 50kg, Màu sắc: Xanh, Chất liệu: Giấy ép. | ||
| 127 | Ủng cao su | 20 | Đôi | Công dụng:Chịu nước, chống trơn trượt | ||
| 128 | Ổ cắm điện 4 lỗ | 5 | Chiếc | Vỏ được làm từ chất liệu nhựa ABS bền đẹp, có khả năng chịu nhiệt cao. Lỗ cắm bằng đồng nguyên chất, tiếp xúc tốt, không lỏng lẻo, không đánh lửa, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người dùng. | ||
| 129 | Bao chân bảo vệ dấu vết | 100 | Đôi | Chất liệu: bằng vải không dệt | ||
| 130 | Khẩu trang y tế | 50 | Hộp (50 cái/hộp) | 4 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 131 | Rubber septum, Inj.port (20pcs) (Đệm cao su cho cổng bơm mẫu) | 1 | Gói (20 cái/gói) | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Shimazhu | ||
| 132 | Filament Assy, 180mm (Bộ đánh lửa) | 1 | Cái | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Shimazhu | ||
| 133 | Graphite ferrule G0.5 (10pcs) (Đầu côn graphile loại 0.5) | 1 | hộp (10 cái/hộp) | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Shimazhu | ||
| 134 | Fluoride rubber O-ring, 4D P5 (5pcs) (Vòng đệm cao su, 4D 5P) | 1 | gói (5cái/gói) | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Shimazhu | ||
| 135 | Glass insert, Split 2010 (Ống chia dòng) | 1 | Cái | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Shimazhu | ||
| 136 | Jet assy, FID (Đầu phun mẫu cho FID) | 1 | Cái | Chất liệu hợp kim, thạch anh; đường kính trong 0,3mm | ||
| 137 | Microliter syringe (10uL) (Xi lanh tiêm mẫu) | 3 | Cái | Dung tích 10uL; kim dài 42mm, đường kính ngoài 0,63mm, đường kính trong 0,11mm | ||
| 138 | Lọ sắc ký 1,5ml | 10 | hộp (100c/h) | Chất liệu thủy tinh, có vạch chia; nắp vặn, septa chất liệu PTFE/Silicon | ||
| 139 | QuickPick Split Vent + Inlet PM Kit | 1 | Bộ | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí phối phổ Agilent | ||
| 140 | Maintenance Kit, FID Cleaning | 1 | Bộ | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Agilent | ||
| 141 | Filament,high temperature EI for GCMS | 1 | Bộ | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Agilent | ||
| 142 | Agilent Vacuum Fluid 45 Platinum, 1Qt | 1 | Bộ | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Agilent | ||
| 143 | Liner,UI,universal,low prss drop,GW,5/pk | 1 | Bộ | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Agilent | ||
| 144 | Gas Clean Filter Oxygen | 1 | Bộ | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Agilent | ||
| 145 | Gas Clean Filter Moisture | 1 | Bộ | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Agilent | ||
| 146 | Gas Clean Filter Hydrocarbon | 1 | Bộ | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Agilent | ||
| 147 | 250ul glass inserts, deactivated 100/PK | 1 | Bộ | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Agilent | ||
| 148 | Microliter syringe (10uL) (Xi lanh tiêm mẫu) | 3 | cái | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Agilent | ||
| 149 | Nắp lọ sắc ký 20ml | 3 | Túi (100 cái/túi) | Lọ thủy tinh 20ml, đáy bằng, 23x75 mm | ||
| 150 | Bộ vật tư phụ kiện bảo trì hệ thống MS Xevo TQSmicro hoặc tương đương | 1 | Bộ | Sử dụng phù hợp cho máy Water | ||
| 151 | Bộ vật tư phụ kiện bảo trì bơm dung môi QSM | 1 | Bộ | Sử dụng phù hợp cho máy Water | ||
| 152 | Bộ vật tư phụ kiện bảo trì máy sinh khí nitơ của máy LCMS | 1 | Bộ | Sử dụng phù hợp cho máy Water | ||
| 153 | Cột ACQUITY UPLC BEH C8 1.7µm 2.1x100mm Col | 1 | cái | Kích thước: 1.7µm 2.1x100mm; Sử dụng phù hợp cho máy Water | ||
| 154 | Xevo TQ Smicro Sample Cone Assembly hoặc tương đương | 1 | Cái | Sử dụng phù hợp cho máy Water | ||
| 155 | Kít hiệu chuẩn MS | 1 | Lọ | Sử dụng phục vụ kiểm tra test định kỳ cho máy sắc ký lỏng khối phổ hãng Water | ||
| 156 | Khí Heli | 8 | Bình (40lit/bình) | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 157 | Khí Ni tơ | 3 | Bình (40lit/bình) | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 158 | Khí Argon | 4 | Bình (40lit/bình) | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 159 | Khí Hydro | 2 | Bình (40lit/bình) | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 160 | Dầu bơm chân không | 1 | Can (5 lít/can) | Dầu gốc tinh lọc chất lượng cao có độ nhớt ổn định kết hợp với hệ phụ gia cao cấp được thiết kế với chức năng bôi trơn, giảm ma sát, làm mát, làm kín, chống gỉ sét | ||
| 161 | Giấy A4 in hồ sơ giám định | 350 | Gam | Định lượng 70gms, độ trắng 92 ISO | ||
| 162 | Giấy vệ sinh cuộn | 50 | Bịch (10 c/bịch) | Dai, mịn, tan tốt trong nước | ||
| 163 | Mực máy in A3 màu Oki hoặc tương đương | 1 | Bộ (4 màu) | dùng cho máy OKI - C911 | ||
| 164 | Mực máy in A3 màu HP hoặc tương đương | 1 | Bộ (4 màu) | dùng cho máy HP CP5525 | ||
| 165 | Cartrid máy photocopy | 1 | Chiếc | dùng cho máy Bizhub 368e | ||
| 166 | Cartrid máy photocopy | 1 | Chiếc | dùng cho máy Shap AR6031N | ||
| 167 | Cartrid máy in laser đen trắng | 8 | Chiếc | dùng cho máy LBP 214dw | ||
| 168 | Cartrid máy in laser đen trắng | 4 | Chiếc | dùng cho máy LBP 216dw | ||
| 169 | Cartrid máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | dùng cho máy LBP 3300 | ||
| 170 | Cartrid máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | dùng cho máy HP P2005d | ||
| 171 | Cartrid máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | dùng cho máy HP P1005d | ||
| 172 | Cartrid máy in laser đen trắng | 8 | Chiếc | dùng cho máy HP P2035 | ||
| 173 | Cartrid máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | dùng cho máy HP Pro M102a | ||
| 174 | Cartrid máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | dùng cho máy HP 1320 | ||
| 175 | Cartrid máy in laser đen trắng | 3 | Chiếc | dùng cho máy Brother 2321d | ||
| 176 | Mực in đen trắng | 50 | Lọ | Số lượng bản in 2500 trang/lọ | ||
| 177 | Phần mềm diệt virut | 30 | Phần mềm | Phầm mềm diệt virut bản quyền 1 năm Tương thích với Windows 7/8 / 8.1 / 10 | ||
| 178 | Giấy in ảnh màu 7000 | 10 | Cuộn (700 ảnh/cuộn) | In được 2 cỡ ảnh 10 x 15cm, và 15 x 20cm. Dung lượng 750 ảnh 4R hoặc 375 ảnh 6R cho 1 cuộn giấy. Bề mặt giấy bóng, mịn, trắng. | ||
| 179 | Phong bì giấy | 10 | Gói (500 c/gói) | Chất liệu giấy trắng, in thông tin, có keo dán ở mép | ||
| 180 | Cặp hồ sơ trình ký | 10 | Chiếc | Nguyên liệu nhựa PP cao cấp được bọc lớp vải da bên ngoài, khổ A5 | ||
| 181 | Bút lông dầu | 10 | Hộp (10 chiếc/h) | Ngòi viết êm, không nhòe, sử dụng để viết trên thùng carton, đĩa CD…. Mực rõ nét và lâu phai. | ||
| 182 | Bút xóa | 50 | Chiếc | Đầu bằng kim loại, lò xo đàn hồi tốt, nét xoá mau khô, không độc hại | ||
| 183 | Bút đánh dấu | 5 | Hộp (10 chiếc/h) | Nét mực sáng, mực được sản xuất từ chất màu hoà với nước vì vậy không gây mùi khó chịu và không độc hại | ||
| 184 | Bút dạ | 5 | Hộp (10 chiếc/h) | Nét mực sáng, mực được sản xuất từ chất màu hoà với nước vì vậy không gây mùi khó chịu và không độc hại | ||
| 185 | Bút chì | 2 | Hộp (12 chiếc/hộp) | Nét chì mềm và rõ nét, thân gỗ thiên nhiên với nhiều hình dáng sọc, trơn | ||
| 186 | Bút bi | 10 | Hộp (20chiếc/hộp) | Viết êm, mực xuống đều thân cán liền có bọc nhựa | ||
| 187 | Kéo cắt giấy | 30 | Chiếc | Lưỡi kéo làm từ hợp kim thép cao cấp. Cán kéo bọc nhựa êm tay. | ||
| 188 | Thước kẻ 30cm | 50 | Chiếc | Thước mica kích thước 30cm vạch chia 1mm | ||
| 189 | Keo dán giấy | 50 | Lốc (10 lọ/lốc) | Lưỡi kéo làm từ hợp kim thép cao cấp. Cán kéo bọc nhựa êm tay. | ||
| 190 | Giá để tài liệu | 20 | Chiếc | Được làm bằng nhựa kích cỡ 30 x 30 x 12 cm, 3 ngăn đứng liên hoàn | ||
| 191 | Ghim cài | 100 | Hộp | Hình tam giác, làm bằng inox cao cấp, rất cứng và không bị rỉ sét | ||
| 192 | Ghim bấm | 50 | Hộp | Làm bằng inox cao cấp, rất cứng và không bị rỉ | ||
| 193 | Ghim bướm nhỡ | 50 | Hộp (12 chiếc/hộp) | Làm bằng inox cao cấp, rất cứng và không bị rỉ | ||
| 194 | Ghim bướm nhỏ | 200 | Hộp (12 chiếc/hộp) | Làm bằng inox cao cấp, rất cứng và không bị rỉ | ||
| 195 | Bút ký độ đậm mực 0.7mm hoặc1.0mm | 15 | Hộp (10 chiếc/h) | Viết êm, mực xuống đều thân cán liền có bọc nhựa | ||
| 196 | Dập ghim số 10 | 50 | Chiếc | Dập ghi bằng kim loại lắp ghim số 10 | ||
| 197 | Đục lỗ giấy | 10 | Chiếc | Đục lỗ giấy loại 2 lỗ khổ A4-A5 | ||
| 198 | Máy sắc ký khí GC – FID (bảo trì, bào dưỡng) | 1 | Hệ thống | Kiểm tra và vệ sinh toàn bộ các bộ phận của hệ thống. Thay thế một số phụ kiện của GC nếu cần thiết. Kiểm tra độ kín của Inlet. Cân bằng sensor áp suất Inle. Cân chỉnh bộ bơm mẫu tự động. Thay dầu bơm chân không. Làm sạch Ion Sourrce. | ||
| 199 | Máy quang phổ hồng ngoại (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Bảo dưỡng, cân chỉnh toàn bộ hệ thống theo quy trình của nhà sản xuất gồm: hệ thống quang học, bộ tách tia, nguồn sáng, Detector, phần mềm xử lý. Hiệu chuẩn thiết bị. | ||
| 200 | Máy sắc ký khí – khối phổ (GC – MS) (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Vệ sinh thân máy, vỏ máy. Kiểm tra độ kín của hệ thống khí mang và hệ thống máy GC, cổng bơm mẫu.Self-test hệ thống, vùng điện áp vào và nối đất. Kiểm tra quá trình tự động tắt của lò, hoạt động của Flapper, các bộ lọc khí mang | ||
| 201 | Máy sắc ký lỏng – khối phổ (LC – MS) (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Kiểm tra độ kín của hệ thống bơm dung môi, độ kín cổng bơm mẫu, vệ sinh cổng bơm mẫu,hệ thống điện và nối đất, khí Ar,nâng cấp phần mềm,nhật ký máy, xử lý các lỗi phát sinh, dầu bơm chân không | ||
| 202 | Máy quang phổ tử ngoại (UV-VIS) (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Bảo dưỡng, cân chỉnh toàn bộ hệ thống theo quy trình của nhà sản xuất gồm: hệ thống quang học, bộ tách tia, nguồn sáng, Detector, phần mềm xử lý. Hiệu chuẩn thiết bị. | ||
| 203 | Máy giám định tài liệu (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Bảo dưỡng, cân chỉnh toàn bộ hệ thống theo quy trình của nhà sản xuất gồm: Hệ thống camerra thu nhận hình ảnh, hệ thống nguồn sáng, hệ thống kính lọc quan, kính lọc cho camerra và kính lọc cho ánh sáng, miếng lót thủy tinh, phần mềm. Hiệu chuẩn thiết bị. | ||
| 204 | Máy giám định tài liệu (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Bảo dưỡng, cân chỉnh toàn bộ hệ thống theo quy trình của nhà sản xuất gồm: Hệ thống camerra thu nhận hình ảnh, hệ thống nguồn sáng, hệ thống kính lọc quan, kính lọc cho camerra và kính lọc cho ánh sáng, miếng lót thủy tinh, phần mềm. Hiệu chuẩn thiết bị. | ||
| 205 | Kính hiển vi kỹ thuật số 3D (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Chiếc | Nội dung thực hiện: Vệ sinh, lau chùi các phần kính đo bằng dung môi thích hợp. Vệ sinh bên trong máy. Kiểm tra độ phóng đại, ánh sáng, căn chỉnh hệ. | ||
| 206 | Kính hiển vi soi nổi (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Chiếc | Nội dung thực hiện: Vệ sinh, lau chùi các phần kính đo bằng dung môi thích hợp. Vệ sinh bên trong máy. Kiểm tra độ phóng đại, ánh sáng, căn chỉnh hệ. | ||
| 207 | Kính hiển vi kim tương (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Chiếc | Nội dung thực hiện: Vệ sinh, lau chùi các phần kính đo bằng dung môi thích hợp. Vệ sinh bên trong máy. Kiểm tra độ phóng đại, ánh sáng, căn chỉnh hệ. | ||
| 208 | Kính hiển vi sinh học (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Chiếc | Nội dung thực hiện: Vệ sinh, lau chùi các phần kính đo bằng dung môi thích hợp. Vệ sinh bên trong máy. Kiểm tra độ phóng đại, ánh sáng, căn chỉnh hệ. | ||
| 209 | Kính hiển vi sinh học (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Chiếc | Nội dung thực hiện: Vệ sinh, lau chùi các phần kính đo bằng dung môi thích hợp. Vệ sinh bên trong máy. Kiểm tra độ phóng đại, ánh sáng, căn chỉnh hệ. | ||
| 210 | Kính hiển vi sinh học (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Chiếc | Nội dung thực hiện: Vệ sinh, lau chùi các phần kính đo bằng dung môi thích hợp. Vệ sinh bên trong máy. Kiểm tra độ phóng đại, ánh sáng, căn chỉnh hệ. | ||
| 211 | Cân điện tử 5 số 210g (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Kiểm tra hoạt động chung của cân, các chức năng. Vệ sinh cân, bàn cân. Hiệu chuẩn thiết bị. | ||
| 212 | Cân điện tử 4 số 210g (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Kiểm tra hoạt động chung của cân, các chức năng. Vệ sinh cân, bàn cân. Hiệu chuẩn thiết bị. | ||
| 213 | Cân điện tử 4 số 210g (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Kiểm tra hoạt động chung của cân, các chức năng. Vệ sinh cân, bàn cân. Hiệu chuẩn thiết bị. | ||
| 214 | Máy deion (bảo dưỡng) | 1 | Chiếc | Bảo dưỡng vệ sinh kiểm tra độ dẫn điện đạt yêu cầu 18,2 Mega Ohm , Độ pH và tổng chất rắn phù hợp tiêu chuẩn | ||
| 215 | Máy cất nước 2 lần (Sứa chữa) | 1 | Chiếc | Đảm bảo máy hoạt động, đầu ra nước đạt tiêu chuẩn thiết kế của máy | ||
| 216 | Tủ cấp đông lạnh sâu (Sửa chữa) | 1 | Chiếc | Đảm bảo tủ hoạt động, nhiệt độ đạt tiêu chuẩn thiết kế của tủ | ||
| 217 | Bơm chân không (sửa chữa) | 1 | Chiếc | Đảm bảo máy hoạt động | ||
| 218 | Bộ bột phát hiện dấu vết đường vân | 9 | Bộ (02 màu/bộ) | Bột nguyên chất, chuyên dụng phát hiện dấu vết đường vân tay, chân, dung tích 60ml/lọ/màu | ||
| 219 | Bộ chổi quét đường vân | 9 | Bộ (02 chiếc/bộ) | Chổi lông mịn, chuyên dụng quét dấu vết đường vân tay, chân | ||
| 220 | Thước giấy tỉ lệ | 36 | Cuộn | Thước giấy tỉ lệ đơn vị đo centimet và inch, có một mặt dính | ||
| 221 | Bộ số phục vụ KNHT | 18 | Bộ | Bộ số từ 1 - 25, chất liệu nhựa cứng, có thước tỉ lệ theo đơn vị đocentimet và inch, hình chữ V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.426E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất và vật tư dùng trong lĩnh vực pháp y, hình sự(Nhà thầu scan bản chính hợp đồng tương tự và các biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị nghiệm thu tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đính kèm hồ sơ dự thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.827.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thu hồi hàng khi không đủ tiêu chuẩn lưu thông hoặc do lỗi trong quá trình nhập hàng và sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện tử hoặc kỹ thuật y sinh | 5 | 3 |
| 2 | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành hóa chất | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi