Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154172-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211153856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn VTM trong nước và vốn KHCB theo kế hoạch EVNCPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 16:09:00 đến ngày 2021-11-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,559,634,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,871,583 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm bảy mươi mốt nghìn năm trăm tám mươi ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.339452469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67890493E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhàthầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.091.744.485 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.183.488.970 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyệnan toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 côngtrình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xâydựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Loại thiết bị: Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Loại thiết bị: Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Loại thiết bị: Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Trang bị an toàn: Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.
- Số lượng tối thiểu 5
10-- Trang bị an toàn: Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam năm 2022
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn VTM trong nước và vốn KHCB theo kế hoạch EVNCPC giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 10 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.871.583   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236- 6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần TBA
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Máy
2Lắp đặt Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42Cái
3Thu hồi Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV25 KVA nhập khoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Máy
4Thu hồi Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV50 kVA nhập khoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
5Thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV50 kVA nhập khoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
6Thu hồi Chống sét van đường dây 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
7Thu hồi Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Tủ
8Thu hồi Cáp bọc hạ thế lộ tổng M50(t/h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84Mét
9Thu hồi Cáp bọc hạ thế lộ tổng M(3x50+1x35)(t/h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Mét
10Thu hồi hệ xà TBA 2 pha trên cột BTLTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LT (có lắp bulon thanh chống xà đỡ MBA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
12Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm: R-TR-32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3ht
13Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm: R-TR-16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4ht
14Cung cấp và lắp đặt Hệ xà TBA trên 01 trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
15Cung cấp và lắp đặt TBA trên 02 trụ BTLT ghép đôi dọc tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cáp sau MBA cột IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
18Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại gốm100A(kèm dây chảy 8K)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
19Lắp đặt Cách điện đứng PinPost 22kV + tyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36Quả
20Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cầu chì tự rơi 6KTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18Sợi
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36Sợi
22Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56Sợi
23Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 16-95/16-95(loại 2 bulong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
24Lắp đặt Dây đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC(1x35)-12.7/24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108Mét
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐC-M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ tiết diện 70 mmm2 (ĐC-AM70).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp quay KQ-70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim đồng KĐC-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
29Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho FCO (Xanh, đỏ và vàng)(đàu trên+đầu dưới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho chống sét van 18kV (Xanh, đỏ và vàng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36Cái
31Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho cực MBA phía cao thế (Xanh, đỏ và vàng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
32Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho cực MBA phía hạ thế (Xanh, đỏ và vàng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
33Lắp đặt Dây đồng bọc hạ thế Cu/PVC(1x120)-600VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132Mét
34Lắp đặt Dây đồng bọc hạ thếCu/PVC(1x70)-600VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44Mét
35Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột MV(1x35) – 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt259Mét
36Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-100kVA (01 ATM 150A + 02 ATM 100A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Tủ
37Cung cấp và lắp đặt Sứ buly 0,4kV + tyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi21/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Mét
39Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng 160/125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56Mét
40Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42Cái
41Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐC-M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126Cái
42Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lổ (M120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42Cái
43Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lổ (M70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14Cái
44Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Cái
45Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
C Đường dây 22kVxây dựng mới
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 12m MT-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 12m đôi MTĐ-2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Móng
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây RC-6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4ht
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây RC-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2ht
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10-190-5,0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lèo chữ A cột BTLT đường dây 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột H đường dây 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11Bộ
15Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7/24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.480Mét
16Lắp đặt Cách điện đứng PinPost 24kV + tyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46Quả
17Lắp đặt Chuỗi néo polime 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30Chuỗi
18Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại gốm 100A(kèm dây chảy 8K)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
19Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho FCO (Xanh, đỏ và vàng) (đầu trên+đầu dưới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Sợi
21Lắp đặt Dây buộc cổ sứ giáp níu dành cho dây bọc 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36Sợi
22Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Sợi
23Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV), có thanh tappin chờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
24Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần ACXLPE-BP-70/11-12,7(24kV) + yếm giáp níuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24Bộ
25Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11:KĐL-A70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Cầu đồng nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim đồng KĐC-70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ tiết diện 70 mmm2 (ĐC-AM70).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
30Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE12,7/22(24kV)-70/11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MT-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MT-2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm 10,0m: MT-1-10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây RC-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15ht
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-4,3 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5,0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
7Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ BTLT 2,5 métTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc trụ H CDC-H-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12 métTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế CTtđnhtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68ht
11Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
12LOắp đặt Cáp văn xoắn : ABC(4x95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.148Mét
13LOắp đặt Cáp văn xoắn : ABC(4x70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.615Mét
14Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc :BLM-250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp: GM-LTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt163Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61Cái
17Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47Cái
18Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73Cái
19Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47Cái
20Lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220Cái
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV1-IPC-25/95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ390Cái
25Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200Mét
26Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Cái
27Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45Cái
28Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây: OND-95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32Cái
29Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây: OND-70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
30Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44Cái
31Phần thu hồi lắp lại30 Thu hồi lắp lại xà đỡ góc A:XĐGA-LT-850(T/t)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
32Thu hồi lắp lại xà néo góc: XNGLT-1000(T/t)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
33Thu hồi lắp lại sứ đứng 22kV: SĐ-22(T/t)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Quả
34Thu hồi lắp lại chuỗi néo 22kV: CN-22(T/t)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Chuỗi
35Cột bê tông ly tâm: LT-8,4(t/h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
36Xà đỡ hạ thế 4 dây: XĐHT(th)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64Bộ
37Xà néo hạ thế 4 dây: XNHT(t/h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52Bộ
38Xà đỡ hạ thế 2 dây: XĐHT-2P (th)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
39Xà néo hạ thế 2 dây: XNHT-2P (th)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
40Thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ0,4(t/h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt624Cái
41Thu hồi kẹp cáp nhôm: KC(t/h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt388Cái
42Thu hồi dây dẫn: AV-70(t/h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.889Mét
43Thu hồi dây dẫn: AV-50(t/h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7.314Mét
44Thu hồi dây dẫn: ABC(2x70)(t/h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.339452469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67890493E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhàthầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.091.744.485 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.183.488.970 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyệnan toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 côngtrình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xâydựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 5 - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn1
2 - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn - Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn1
3 - Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất.2
4 - Loại thiết bị: Máy rải dây - Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây1
5 - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn1
6 - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực - Đặc điểm thiết bị: Thủy lực1
7 - Loại thiết bị: Máy hàn. - Đặc điểm thiết bị: Máy hàn.1
8 - Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa. - Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa1
9 - Trang bị an toàn: Tiếp địa di động - Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.5
10 - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn - Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->