Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn VTM trong nước và vốn KHCB theo kế hoạch EVNCPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:09:00 đến ngày 2021-11-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,559,634,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,871,583 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm bảy mươi mốt nghìn năm trăm tám mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.339452469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67890493E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhàthầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.091.744.485 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.183.488.970 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyệnan toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 côngtrình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xâydựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Loại thiết bị: Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Loại thiết bị: Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Loại thiết bị: Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-- Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam năm 2022 Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn VTM trong nước và vốn KHCB theo kế hoạch EVNCPC giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.871.583 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236- 6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Cái |
| 3 | Thu hồi Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV25 KVA nhập kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 4 | Thu hồi Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV50 kVA nhập kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 5 | Thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV50 kVA nhập kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 6 | Thu hồi Chống sét van đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Tủ |
| 8 | Thu hồi Cáp bọc hạ thế lộ tổng M50(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | Mét |
| 9 | Thu hồi Cáp bọc hạ thế lộ tổng M(3x50+1x35)(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Mét |
| 10 | Thu hồi hệ xà TBA 2 pha trên cột BTLT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LT (có lắp bulon thanh chống xà đỡ MBA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm: R-TR-32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | ht |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm: R-TR-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | ht |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà TBA trên 01 trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt TBA trên 02 trụ BTLT ghép đôi dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cáp sau MBA cột II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại gốm100A(kèm dây chảy 8K) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Quả |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cầu chì tự rơi 6K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Sợi |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Sợi |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Sợi |
| 23 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 16-95/16-95(loại 2 bulong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Dây đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC(1x35)-12.7/24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | Mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ tiết diện 70 mmm2 (ĐC-AM70). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quay KQ-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim đồng KĐC-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho FCO (Xanh, đỏ và vàng)(đàu trên+đầu dưới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho chống sét van 18kV (Xanh, đỏ và vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho cực MBA phía cao thế (Xanh, đỏ và vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho cực MBA phía hạ thế (Xanh, đỏ và vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Dây đồng bọc hạ thế Cu/PVC(1x120)-600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | Mét |
| 34 | Lắp đặt Dây đồng bọc hạ thếCu/PVC(1x70)-600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Mét |
| 35 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột MV(1x35) – 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 259 | Mét |
| 36 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-100kVA (01 ATM 150A + 02 ATM 100A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Tủ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Sứ buly 0,4kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi21/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng 160/125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Mét |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lổ (M120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lổ (M70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 45 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| C | Đường dây 22kVxây dựng mới | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 12m MT-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 12m đôi MTĐ-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây RC-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | ht |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây RC-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ht |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10-190-5,0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lèo chữ A cột BTLT đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột H đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7/24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.480 | Mét |
| 16 | Lắp đặt Cách điện đứng PinPost 24kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | Quả |
| 17 | Lắp đặt Chuỗi néo polime 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại gốm 100A(kèm dây chảy 8K) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho FCO (Xanh, đỏ và vàng) (đầu trên+đầu dưới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Sợi |
| 21 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ giáp níu dành cho dây bọc 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Sợi |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Sợi |
| 23 | Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV), có thanh tappin chờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần ACXLPE-BP-70/11-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11:KĐL-A70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cầu đồng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim đồng KĐC-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ tiết diện 70 mmm2 (ĐC-AM70). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE12,7/22(24kV)-70/11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MT-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm 10,0m: MT-1-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây RC-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | ht |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-4,3 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5,0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ BTLT 2,5 mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc trụ H CDC-H-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12 mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế CTtđnht | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | ht |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 12 | LOắp đặt Cáp văn xoắn : ABC(4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.148 | Mét |
| 13 | LOắp đặt Cáp văn xoắn : ABC(4x70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.615 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc :BLM-250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp: GM-LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV1-IPC-25/95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ | 390 | Cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây: OND-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây: OND-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Cái |
| 31 | Phần thu hồi lắp lại30 Thu hồi lắp lại xà đỡ góc A:XĐGA-LT-850(T/t) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Thu hồi lắp lại xà néo góc: XNGLT-1000(T/t) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Thu hồi lắp lại sứ đứng 22kV: SĐ-22(T/t) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Quả |
| 34 | Thu hồi lắp lại chuỗi néo 22kV: CN-22(T/t) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Chuỗi |
| 35 | Cột bê tông ly tâm: LT-8,4(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 36 | Xà đỡ hạ thế 4 dây: XĐHT(th) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Bộ |
| 37 | Xà néo hạ thế 4 dây: XNHT(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ hạ thế 2 dây: XĐHT-2P (th) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 39 | Xà néo hạ thế 2 dây: XNHT-2P (th) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 40 | Thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ0,4(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 624 | Cái |
| 41 | Thu hồi kẹp cáp nhôm: KC(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388 | Cái |
| 42 | Thu hồi dây dẫn: AV-70(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.889 | Mét |
| 43 | Thu hồi dây dẫn: AV-50(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.314 | Mét |
| 44 | Thu hồi dây dẫn: ABC(2x70)(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.339452469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67890493E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhàthầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.091.744.485 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.183.488.970 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyệnan toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 côngtrình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xâydựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 5 | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | - Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. | Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất. | 2 |
| 4 | - Loại thiết bị: Máy rải dây | - Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây | 1 |
| 5 | - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn | 1 |
| 6 | - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực | - Đặc điểm thiết bị: Thủy lực | 1 |
| 7 | - Loại thiết bị: Máy hàn. | - Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. | 1 |
| 8 | - Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa. | - Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa | 1 |
| 9 | - Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | - Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. | 5 |
| 10 | - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | - Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi