Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị (Bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150953-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị (Bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190751482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:08:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,783,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4293741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8587482E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 16.100.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 16.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (trong đó có thi công xây lắp và cung cấp thiết bị trạm quan trắc môi trường)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc có liên quan đến kỹ thuật môi trường. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc có liên quan đến kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc có liên quan đến kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc có liên quan đến kỹ thuật xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý điều hành cung cấp, lắp đặt - hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc điện tử hoặc có liên quan đến các chuyên ngành trên.* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 04 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 50m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị (Bổ sung) Trang bị trạm quan trắc môi trường tỉnh An Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị tại thời điểm giao hàng. - Có Catalô hoặc hình ảnh hoặc bản vẽ gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalô không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết và các tài liệu theo yêu cầu nêu trên hoặc có văn bản cam kết và tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 837 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580 (Ghi rõ: Gửi Người Quyết định đầu tư); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853.526 (Ghi rõ: Gửi Bộ phận thường trực HĐTV). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853.526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM MỸ QUÝ | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2675 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2675 | tấn |
| 3 | Khấu hao hệ khung sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hính làm sàn thao tác dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 6 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, cọc 250x250 (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, cọc 250x250 (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm sàn, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | m3 |
| 12 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8002 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | tấn |
| 22 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | m3 |
| 23 | Trát trụ lan can dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,098 | m2 |
| 25 | Sản xuất lan can inox 30x30x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 27 | Cung cấp bulon neo D10, dài 50mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6672 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6672 | tấn |
| 30 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6672 | tấn |
| 31 | Khấu hao hệ khung sàn đạo (chỉ tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 32 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 33 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 34 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | |
| 35 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT cọc 250x250 (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 36 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT cọc 250x250 (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 38 | Sản xuất trụ, giằng trụ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3242 | tấn |
| 39 | Lắp dựng trụ, giằng trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6621 | tấn |
| 40 | Đóng trụ inox 304 - D102x5,5mm dưới nước (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 41 | Đóng trụ inox 304 - D102x5,5mm dưới nước (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Cung cấp lắp dựng inox 304 - la 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 43 | Cung cấp lắp dựng giằng trụ inox 304 - 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 44 | Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 45 | Sản xuất nắp lồng phao bơm inox 30x30x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m2 |
| 47 | Tole dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 48 | Phao composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 49 | Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 50 | CC giá treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | CC biển hiệu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 114mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa dẻo lõi thép, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 56 | Neo bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 57 | CCLD ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | CCLD ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | CCLD van đồng 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | CCLD co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | CCLD co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | CCLD rắc co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | CCLD tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 70 | Lắp đặt bảng điều khiển 2 máy lạnh chạy luân phiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100 m |
| 76 | CCLĐ cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp đấu điện (cho bơm lấy mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | m3 |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 83 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 84 | Lắp dựng trụ điện thép mạ kẽm D90x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| B | TRẠM BÌNH PHÚ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m² |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, cọc 250x250mm (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, cọc 250x250mm (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m³ |
| 6 | Bê tông dầm sàn, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9597 | m³ |
| 7 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m³ |
| 8 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7253 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | tấn |
| 17 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | m3 |
| 18 | Trát trụ lan can dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m² |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1992 | m² |
| 20 | Sản xuất lan can inox 30x30x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8504 | m² |
| 22 | Cung cấp bulon neo D10, dài 50mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6672 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6672 | tấn |
| 25 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6672 | tấn |
| 26 | Khấu hao hệ khung sàn đạo (chỉ tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 27 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 29 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | |
| 30 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT cọc 250x250 (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 31 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT cọc 250x250 (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 33 | Sản xuất trụ, giằng trụ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6621 | tấn |
| 34 | Lắp dựng trụ, giằng trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6621 | tấn |
| 35 | Đóng trụ inox 304 - D102x5,5mm dưới nước (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 36 | Đóng trụ inox 304 - D102x5,5mm dưới nước (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Cung cấp lắp dựng inox 304 - la 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 38 | Cung cấp lắp dựng giằng trụ inox 304 - 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 39 | Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 40 | Sản xuất nắp lồng phao bơm inox 30x30x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m² |
| 42 | Tole dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 43 | Phao composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 44 | Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 45 | CC giá treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | CC biển hiệu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | cái |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 114mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa dẻo lõi thép, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 53 | Neo bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m³ |
| 54 | CCLD ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | CCLD ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | CCLD van đồng 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | CCLD co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | CCLD co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | CCLD rắc co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | CCLD tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 67 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 68 | Lắp đặt bảng điều khiển 2 máy lạnh chạy luân phiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 73 | CCLĐ cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đấu điện (cho bơm lấy mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 81 | Lắp dựng trụ điện thép mạ kẽm D90x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| C | TRẠM VĨNH HOÀ 1 + VĨNH HOÀ 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m² |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, cọc 250x250mm (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, cọc 250x250mm (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| 6 | Bê tông dầm sàn, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9194 | m³ |
| 7 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 8 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4505 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6909 | tấn |
| 17 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | m3 |
| 18 | Trát trụ lan can dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m² |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3984 | m² |
| 20 | Sản xuất lan can inox 30x30x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7008 | m² |
| 22 | Cung cấp bulon neo D10, dài 50mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 23 | Sản xuất khung thép hình đỡ hệ thống pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3344 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3344 | tấn |
| 26 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6672 | tấn |
| 27 | Khấu hao hệ khung sàn đạo (chỉ tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3467 | tấn |
| 28 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 30 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | tấn |
| 31 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT cọc 250x250 (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 32 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT cọc 250x250 (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 34 | Sản xuất trụ, giằng trụ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3242 | tấn |
| 35 | Lắp dựng trụ, giằng trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3242 | tấn |
| 36 | Đóng trụ inox 304 - D102x5,5mm dưới nước (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 37 | Đóng trụ inox 304 - D102x5,5mm dưới nước (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Cung cấp lắp dựng inox 304 - la 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 39 | Cung cấp lắp dựng giằng trụ inox 304 - 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 40 | Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | tấn |
| 41 | Sản xuất nắp lồng phao bơm inox 30x30x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m² |
| 43 | Tole dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 44 | Phao composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 45 | Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 46 | CC giá treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 47 | CC biển hiệu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 114mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa dẻo lõi thép, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 52 | Neo bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m³ |
| 53 | CCLD ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 54 | CCLD ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 55 | CCLD van đồng 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | CCLD co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | CCLD co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | CCLD rắc co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | CCLD tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 64 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 66 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 67 | Lắp đặt bảng điều khiển 2 máy lạnh chạy luân phiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 72 | CCLĐ cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đấu điện (cho bơm lấy mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 76 | Lắp dựng trụ điện thép mạ kẽm D90x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| D | TRẠM KHÍ THÀNH PHỐ LONG XUYÊN | |||
| 1 | Ép cọc BTCT trên mặt đất, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m³ |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m³ |
| 7 | Bê tông đà kiềng, dầm sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4175 | m³ |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m³ |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8125 | m³ |
| 10 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m³ |
| 11 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m³ |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | tấn |
| 23 | Trát trụ lan can dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m² |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m² |
| 25 | Sản xuất lan can inox 30x30x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,376 | m² |
| 27 | Cung cấp bulon neo D10, dài 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cầu thang thép xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m |
| 34 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 35 | Lắp đặt bảng điều khiển 2 máy lạnh chạy luân phiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | THIẾT BỊ TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG MỸ QUÝ - PHƯỜNG MỸ QUÝ - TP. LONG XUYÊN | |||
| 1 | Vỏ trạm container loại chuyên dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Điều hòa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Nguồn điện cho trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 4 | UPS - Bộ lưu điện Online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hệ thống lấy mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Bộ kết nối điều khiển các cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy đo pH và nhiệt độ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cảm biến đo DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy đo COD và TSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị phân tích ammoni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máy đo độ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máy đo độ đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ lưu mẫu tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ thu nhập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Vật tư tiêu hao cho năm đầu tiên (Bao gồm hóa chất chuẩn và các phụ kiện thay thế cho các cảm biến, có thể thay đổi theo thiết bị được cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Modem truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm Điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Hệ thống báo cháy báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 18 | Hệ thống chống sét trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 19 | Camera giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 21 | Chi phí kiểm chuẩn thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| F | THIẾT BỊ TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG BÌNH PHÚ - XÃ BÌNH PHÚ - HUYỆN CHÂU PHÚ | |||
| 1 | Vỏ trạm container loại chuyên dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Điều hòa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Nguồn điện cho trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 4 | UPS - Bộ lưu điện Online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hệ thống lấy mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Bộ kết nối điều khiển các cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy đo pH và nhiệt độ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cảm biến đo DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy đo COD và TSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị phân tích ammoni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máy đo độ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máy đo độ đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ lưu mẫu tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ thu nhập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Vật tư tiêu hao cho năm đầu tiên (Bao gồm hóa chất chuẩn và các phụ kiện thay thế cho các cảm biến, có thể thay đổi theo thiết bị được cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Modem truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm Điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Hệ thống báo cháy báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 18 | Hệ thống chống sét trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 19 | Camera giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 21 | Chi phí kiểm chuẩn thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| G | THIẾT BỊ TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG VĨNH HÒA 1 - CỒN VĨNH HÒA - XÃ VĨNH HÒA - THỊ XÃ TÂN CHÂU | |||
| 1 | Vỏ trạm container loại chuyên dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Điều hòa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Hệ thống năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | UPS - Bộ lưu điện Online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hệ thống lấy mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Bộ kết nối điều khiển các cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy đo pH và nhiệt độ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cảm biến đo DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy đo COD và TSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị phân tích ammoni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máy đo độ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máy đo độ đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ lưu mẫu tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ thu nhập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Vật tư tiêu hao cho năm đầu tiên (Bao gồm hóa chất chuẩn và các phụ kiện thay thế cho các cảm biến, có thể thay đổi theo thiết bị được cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Modem truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm Điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Hệ thống báo cháy báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 18 | Hệ thống chống sét trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 19 | Camera giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 21 | Chi phí kiểm chuẩn thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| H | THIẾT BỊ TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG VĨNH HÒA 2 - CỒN VĨNH HÒA - XÃ VĨNH HÒA - THỊ XÃ TÂN CHÂU | |||
| 1 | Vỏ trạm container loại chuyên dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Điều hòa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Hệ thống năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | UPS - Bộ lưu điện Online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hệ thống lấy mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Bộ kết nối điều khiển các cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy đo pH và nhiệt độ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cảm biến đo DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy đo COD và TSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị phân tích ammoni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máy đo độ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máy đo độ đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ lưu mẫu tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ thu nhập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Vật tư tiêu hao cho năm đầu tiên (Bao gồm hóa chất chuẩn và các phụ kiện thay thế cho các cảm biến, có thể thay đổi theo thiết bị được cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Modem truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm Điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Hệ thống báo cháy báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 18 | Hệ thống chống sét trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 19 | Camera giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 21 | Chi phí kiểm chuẩn thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| I | THIẾT BỊ TRẠM QUAN TRẮC KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG THÀNH PHỐ LONG XUYÊN - PHƯỜNG MỸ LONG - TP. LONG XUYÊN | |||
| 1 | Vỏ trạm container loại chuyên dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Điều hòa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Hệ thống lấy mẫu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Nguồn điện cho trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 5 | UPS - Bộ lưu điện Online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá 19 inch và phụ kiện cho trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị phân tích SO2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị phân tích NO, NO2, NOx | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị phân tích CO: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị phân tích Ozone (O3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống chuẩn khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Bộ điều khiển khí cho pha loãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máy tạo ozon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Van chuyển đổi dòng khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 15 | Bộ tạo khí Zero | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Van điều áp bằng théo không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Chai khí chuẩn 10 lít CO, NO, SO2 trong N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| 18 | Hệ thống lấy mẫu và phân tích bụi TSP, PM10, PM2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 19 | Cột khí tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 20 | Đầu đo khí tượng đa thông số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Van cấp khí mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 22 | Van điều áp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Chai khí chuẩn N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| 24 | Bộ thu nhập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Thẻ đầu vào kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 26 | Cổng kết nối mạng Lan 16 chỗ cắm và linh kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Cáp kết nối bộ phân tích/MSA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 28 | Vật tư tiêu hao cho năm đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Modem truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm Điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 30 | Hệ thống báo cháy báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 31 | Camera giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 33 | Chi phí kiểm chuẩn thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 34 | Chi phí lắp màn hình LED hiển thị thông số quan trắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | THIẾT BỊ NÂNG CẤP TRẠM QUAN TRẮC KCN BÌNH HÒA | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị lấy mẫu tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Hệ thống camera theo dõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Bộ Datalogger thu thập và truyền tín hiệu lên Sở Tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị đo Amoni và Nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ kết nối điều khiển các cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy đo pH và nhiệt độ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cảm biến đo DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy đo COD và TSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chi phí hiệu chuẩn - Kiểm định - Test RA - Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ, pH, COD, TSS, NH4+ - Test RA toàn hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phần mềm quản lý, thu thập số liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | năm |
| 12 | Hệ thống báo cháy báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4293741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8587482E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 16.100.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 16.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (trong đó có thi công xây lắp và cung cấp thiết bị trạm quan trắc môi trường)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc có liên quan đến kỹ thuật môi trường. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc có liên quan đến kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc có liên quan đến kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc có liên quan đến kỹ thuật xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 5 | 3 |
| 5 | cán bộ quản lý điều hành cung cấp, lắp đặt - hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ | 3 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc điện tử hoặc có liên quan đến các chuyên ngành trên.* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | ≥ 01 máy | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 02 máy | 2 |
| 3 | Máy phát điện | ≥ 02 máy | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 02 máy | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 04 máy | 4 |
| 6 | Ván khuôn | >= 50m2 | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | ≥ 01 máy | 1 |
| 8 | Búa đóng cọc | ≥ 02 máy | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | ≥ 02 máy | 2 |
| 10 | Máy uốn thép | ≥ 02 máy | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | ≥ 02 máy | 2 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 02 máy | 2 |
| 13 | Sà lan | ≥ 02 máy | 2 |
| 14 | Cần cẩu ≥ 25T | ≥ 02 máy | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi