Gói thầu: Gói thầu số 06: Hoá chất, sinh phẩm xét nghiệm, vật tư y tế khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155266-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ PLEIKU
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Hoá chất, sinh phẩm xét nghiệm, vật tư y tế khác
Số hiệu KHLCNT 20211149639
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 16:24:00 đến ngày 2021-11-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,068,109,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.103E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.750.000.000VNĐ. Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam. (Kèm theo các bản chụp chứng thực Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học hoặc Dược sỹ hoặc Bác sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc tương đương(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, bàn giao sản phẩm.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành Kỹ thuật thiết bị điện tử hoặc Điện tử y sinh hoặc Dược hoặc Y hoặc Điện – điện tử hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ PLEIKU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Hoá chất, sinh phẩm xét nghiệm, vật tư y tế khác
Cung cấp hóa chất, vật tư y tế năm 2021 (lần 2) của Trung tâm Y tế TP. Pleiku
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Pleiku (Chủ đầu tư). - Địa chỉ: Số 17 Trần Quốc Toản, Phường Yên Đỗ - Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Phong - Địa chỉ: Số 93, ngõ 224 đường Hoàng Mai, tổ 35 phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần MS SIGMA - Địa chỉ: DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ PLEIKU , địa chỉ: 17 TRẦN QUỐC TOẢN, PHƯỜNG YÊN ĐỖ, THÀNH PHỐ PLEIKU, TỈNH GIA LAI
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Pleiku (Chủ đầu tư). - Địa chỉ: Số 17 Trần Quốc Toản, Phường Yên Đỗ - Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; - Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết; - Uy tín của nhà thầu;
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc CE hoặc tương đương. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu chứng nhận quan hệ đối tác của nhà sản xuất. Theo đó, tài liệu phải thể hiện rõ: Tên trang sản phẩm - Phân nhóm - Chủng loại (model) - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu - Nước sản xuất - Hãng sản xuất - Hãng/nước chủ sở hữu. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng phân nhóm theo quy định thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/NĐ/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ và thông tư số 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế hoặc tương đương; - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế hoặc số Lưu hành tại Việt Nam - Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đáp ứng thông số của hàng hóa. - Cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ nguồn gốc CO, giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất CQ; kèm theo tờ khai Hải quan, Invoice (hóa đơn), Packing List (Phiếu đóng gói/bảng kê/phiếu chi tiết hàng hóa) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình cung cấp hàng. Lưu ý: Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật công chứng sang tiếng Việt hoặc bản dịch có xác nhận của đơn vị được ủy quyền phân phối tại Việt Nam.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 - Tối thiểu còn 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng tính từ ngày sản xuất.
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; - Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết; - Uy tín của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc CE hoặc tương đương. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam kèm giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất) đối với hàng hóa từ nhóm 5 trở lên. - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/NĐ/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ và thông tư số 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế hoặc tương đương; - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (nếu có) - Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đáp ứng thông số của hàng hóa. - Cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ nguồn gốc CO, giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất CQ; kèm theo tờ khai Hải quan, Invoice (hóa đơn), Packing List (Phiếu đóng gói/bảng kê/phiếu chi tiết hàng hóa) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình cung cấp hàng. 6. E-HSDT bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Pleiku (Chủ đầu tư). - Địa chỉ: Số 17 Trần Quốc Toản, Phường Yên Đỗ - Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế tỉnh Gia Lai - 09 Trần Hưng Đạo, P.Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai – Điện thoại: 0269 3824 449
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế thành phố Pleiku (Chủ đầu tư). - Địa chỉ: Số 17 Trần Quốc Toản, Phường Yên Đỗ - Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, Điện thoại: 02693 3887033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế thành phố Pleiku (Chủ đầu tư). - Địa chỉ: Số 17 Trần Quốc Toản, Phường Yên Đỗ - Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, Điện thoại: 02693 3887033
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Anti A20LọMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
2Anti AB20LọMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
3Anti B20LọMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
4Anti D20LọMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
5Kít Thử Giun Đũa Chó3HộpMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 3
6Kít Thử Sán Lá Gan3HộpMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 3
7Test Ma Túy 4 Trong 11.500TestMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
8Test Nhanh Chẩn Đoán H.Pylori4.000TestMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 3
9Test Nhanh Chẩn Đoán Lao1.500TestMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 3
10Test Nhanh Chẩn Đoán Morphin3.000TestMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
11Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan B2.500TestMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
12Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan C2.500TestMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
13Test Nhanh Kháng Nguyên Sars CoV-210.000TestMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 4
14Test Nhanh Phát Hiện Kháng Nguyên Sốt Xuất Huyết12.000TestMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
15Test Nhanh Phát Hiện Kháng Thể Sốt Xuất Huyết500TestMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
16Test Nước Tiểu10.000TestMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
17Test Thử Đường Huyết1.000TestMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
18Băng Cuộn15.000CuộnMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
19Băng Keo Dán Sườn1.000CuộnMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 4
20Băng Keo Vải8.000CuộnMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
21Băng Thun5.000CuộnMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
22Bao Khoan Điện1.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
23Bộ đồ bảo hộ toàn thân cấp độ 215.000BộMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
24Bộ Gây Tê Ngoài Màng Cứng50BộMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
25Bơm Tiêm Điện100CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
26Bơm Tiêm Nhựa 10ml25.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
27Bơm Tiêm Nhựa 1ml10.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
28Bơm Tiêm Nhựa 20ml20.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
29Bơm Tiêm Nhựa 3ml2.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
30Bơm Tiêm Nhựa 5ml120.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
31Bông Y Tế 100g2.000GóiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
32Bông Y Tế 1kg700KgMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
33Bột Bó7.000CuộnMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
34Chỉ Cromic 2/0 liền kim5.000TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
35Chỉ Cromic 3/0 liền kim1.000TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
36Chỉ Cromic 4/0 liền kim1.000TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
37Chỉ Cromic số 1 liền kim200TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
38Chỉ Nylon 2/0 liền kim1.000TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
39Chỉ Nylon 3/0 liền kim1.500TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
40Chỉ Nylon 4/0 liền kim2.000TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
41Chỉ Nylon 5/0 liền kim1.500TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
42Chỉ Nylon 6/0 liền kim1.000TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
43Chỉ Nylon số 1200TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
44Chỉ PolyPropylen 10/0 liền kim120TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
45Chỉ PolyPropylen 2/0 liền kim100TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
46Chỉ PolyPropylen 3/0 liền kim100TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
47Chỉ PolyPropylen 4/0 liền kim100TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
48Chỉ PolyPropylen 5/0 liền kim100TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
49Chỉ PolyPropylen 6/0 liền kim100TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
50Chỉ PolyPropylen 7/0 liền kim50TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
51Chỉ PolyPropylen 8/0 liền kim50TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
52Chỉ PolyPropylen 9/0 liền kim50TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
53Chỉ Silk 2/0100TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
54Chỉ Silk 2/0 liền kim500TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
55Chỉ Silk 3/0 liền kim300TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
56Chỉ Silk 4/0 liền kim200TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
57Chỉ Silk 5/0 liền kim100TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
58Chỉ Vicryl 2/0 liền kim600TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
59Chỉ Vicryl 3/0 liền kim100TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
60Chỉ Vicryl 4/0 liền kim100TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
61Chỉ Vicryl 5/0 liền kim100TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
62Chỉ Vicryl 6/0 liền kim100TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
63Chỉ Vicryl Số 1 liền kim2.000TépMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
64Đầu Côn Vàng20.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
65Đầu Côn Xanh15.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
66Dây Khóa 3 Chạc100CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
67Dây Thở Oxy Người Lớn2.000BộMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
68Dây Thở Oxy Trẻ Em500BộMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
69Dây Thông Dạ Dày100CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
70Dây Truyền Dịch20.000BộMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
71Dây Truyền Máu200BộMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
72Đè Lưỡi Gỗ Tiệt Trùng60.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
73Gạc Dẫn Lưu Tiệt Trùng100CuộnMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
74Gạc Đắp Vết Thương8.000MiếngMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
75Gạc Meche300MiếngMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
76Gạc PTOB Đã Tiệt Trùng - Có Cản Quang10.000MiếngMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
77Gạc PTOB Đã Tiệt Trùng - Không Cản Quang10.000MiếngMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
78Gạc Tiệt Trùng450.000MiếngMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
79Gạc Vaselin5.000MiếngMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
80Găng Tay Mỏng150.000ĐôiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
81Găng Tay Tiệt Trùng50.000ĐôiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
82Gel Bôi Trơn200TubeMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
83Gel Điện Tim100ChaiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
84Gel Siêu Âm50CanMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
85Giấy Điện Tim 6 Cần200CuộnMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
86Giấy Điện Tim 6 Cần200XấpMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
87Giấy In Monitoring200XấpMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
88Giấy Siêu Âm Đen Trắng200CuộnMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
89Kẹp Rốn3.500CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
90Khẩu Trang Giấy 3 Lớp50.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
91Kim Cánh Bướm400CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
92Kim Châm Cứu Số 15.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
93Kim Châm Cứu Số 210.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
94Kim Châm Cứu Số 3180.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
95Kim Châm Cứu Số 4100.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
96Kim Châm Cứu Số 75.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
97Kim Chích Máu3.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
98Kim Chọc Dò Tủy Sống1.500CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
99Kim Lấy Thuốc50.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
100Kim Luồn Mạch Máu Số 18500CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
101Kim Luồn Mạch Máu Số 203.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
102Kim Luồn Mạch Máu Số 222.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
103Kim Luồn Mạch Máu Số 2413.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
104Kim Nha Khoa2.500CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
105Lam Kính Nhám7.200CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
106Lam Kính Trơn18.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
107Lọ Nhựa Đựng Nước Tiểu15.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
108Lưỡi Dao Mổ Số 11200CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
109Lưỡi Dao Mổ Số 154.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
110Lưỡi Dao Mổ Số 205.500CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
111Mũ Phẫu Thuật7.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
112Ống Đặt Nội Khí Quản Số 2.520CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
113Ống Đặt Nội Khí Quản Số 320CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
114Ống Đặt Nội Khí Quản Số 3.520CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
115Ống Đặt Nội Khí Quản Số 420CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
116Ống Đặt Nội Khí Quản Số 4.530CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
117Ống Đặt Nội Khí Quản Số 530CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
118Ống Đặt Nội Khí Quản Số 5.530CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
119Ống Đặt Nội Khí Quản Số 630CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
120Ống Đặt Nội Khí Quản Số 6.530CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
121Ống Đặt Nội Khí Quản Số 7150CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
122Ống Đặt Nội Khí Quản Số 7.5150CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
123Ống Hút Nhớt300CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
124Ống Nghiệm Citrate8.000ỐngMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
125Ống Nghiệm EDTA30.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
126Ống Nghiệm Heparin16.000ỐngMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
127Ống Nghiệm Serum1.000ỐngMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
128Ống Nghiệm Trắng Có Nắp5.000ỐngMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 5
129Sample Cup20.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
130Sonde Foley 2 Nhánh Số 16 (hoặc tương đương)600CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
131Sonde Foley 2 Nhánh Số 18 (hoặc tương đương)600CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
132Sonde Nelaton (hoặc tương đương)400CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
133Túi Đo Khối Lượng Máu Sau Sinh2.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
134Túi Đựng Nước Tiểu1.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
135Vòng đeo tay bệnh nhân10.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
136Vòng Tránh Thai500CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTNhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.103E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.750.000.000VNĐ. Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam. (Kèm theo các bản chụp chứng thực Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học hoặc Dược sỹ hoặc Bác sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc tương đương(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, bàn giao sản phẩm. 3 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành Kỹ thuật thiết bị điện tử hoặc Điện tử y sinh hoặc Dược hoặc Y hoặc Điện – điện tử hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->