Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155507-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211132047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Quốc Oai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 16:33:00 đến ngày 2021-11-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,529,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.958E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.571.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ đào tạo thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ đào tạo giám sát thi công tu bổ di tích; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô công suất tối thiếu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan phá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Phục dựng di tích chùa Đông Thượng (tu bổ, phục hồi), xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Quốc Oai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TAM BẢO - CHUYÊN NGÀNH
1Gia công khung cửa võng bằng gỗ mít 80x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
2Gia công ván cửa võng bằng gỗ mít dày 45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,266m2
3Chạm khắc cửa võng, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,176m2
4Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,176m2
5Gia công khung cửa võng bằng gỗ mít 80x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084m3
6Gia công ván cửa võng bằng gỗ mít dày 45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,508m2
7Chạm khắc cửa võng, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,508m2
8Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,508m2
9Gia công khung cửa võng bằng gỗ mít 80x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171m3
10Gia công ván cửa võng bằng gỗ mít dày 45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,275m2
11Chạm khắc cửa võng, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,275m2
12Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,275m2
13Gia công cuốn thư bằng gỗ mítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
14Chạm khắc cuốn thưChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,788m2
15Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim Cuốn thưChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,788m2
16Gia công khung hoành phi bằng gỗ mít 80x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076m3
17Gia công hoành phi bằng gỗ mít dày 35mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,14m2
18Chạm khắc hoành phiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,14m2
19Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hoành phiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,14m2
20Gia công câu đối bằng gỗ dày 35mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,39m2
21Chạm khắc câu đối nền triện gấm, chữ nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,116m2
22Chạm khắc câu đối gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,232m2
23Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,914m2
24Sơn son các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,727m2
25Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,712m3
26Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,293m3
27Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,142m3
28Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,786m3
29Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,151m3
30Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,137m3
31Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,409m3
32Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,313m3
33Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255m3
34Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,128m3
35Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,56m2
36Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,881m3
37Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,935m3
38Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn ( phần vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,097m3
39Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn ( phần nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,52m2
40Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,579m2
41Gia công vách gỗ bệ thờ, sập ngồi tụng kinh (phần vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,838m3
42Gia công vách gỗ bệ thờ, sập ngồi tụng kinh (phần nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,481m2
43Diệt nấm mốc, mối mọt cho cấu kiện gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.606,54m2
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,147m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,786m3
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,97m3
47Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,611m3
48Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hệ khung
49Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
50Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,297100m2
51Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,422100m2
52Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,673100m2
53Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hiện vật
54Gia công mặt nguyệt và các loại tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m2
55Gia công bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
56Trát bờ nóc, bờ chẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77m2
57Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
58Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,633m2
59Tu bổ lợp mái lợp ngói mũi hàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật424,483m2
60Gia công chân tảng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
61Gia công chân tảng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52Cái
62Gia công bó hiên hè, tam cấp đá và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,795m3
63Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên phiến đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
64ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá 40x40 m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,718m2
65Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,97m
66Đắp hoa văn sau hậu cungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,21m2
67Tu bổ, phục hồi ô chữ sắc khôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,272m2
68Gạch gốm hoa chanh xanh ngọc xây bờ chảy, bờ nóc Kt 160x120x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật507,96Viên
69Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ KT 28x14x7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,058m3
70Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,057m2
B TAM BẢO - XDCB
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,53m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,35m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,81m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,543m3
5Phá dỡ nền gạch đất nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật244,735m2
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,873m3
7Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,646100m3
8Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,873m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,243m2
14Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,434m2
15Gạch hoa chanh KT 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24viên
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,243m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,704m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,196m2
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,392m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
22Tủ điện tôn 200x180x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
23Lắp đặt các loại đèn lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
24Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
25Lắp đặt công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
28Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
29ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
30Tiêu lệnh phòng cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
C HẠNG MỤC NHÀ BAO CHE TAM BẢO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,394100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,966m3
5Bu lông chân cột D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,822tấn
7Gia công cột bằng thép tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,778tấn
9Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,929tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,149tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,778tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,929tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,808100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,672100m
15Cút uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật580,8m2
17Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,856tấn
D HẠNG MỤC BỂ NƯỚC
1Đào bể nước ngầm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,553m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,924m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,262tấn
8Băng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,24m
9Bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,728m3
10Ván khuôn thành bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,575100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,526tấn
12Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,463m3
13Ván khuôn sàn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m2
14Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,102m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,301tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,18m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,954m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,954m2
20Quét dung dịch chống thấm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,088m2
21Nắp bể bằng inox + Khung xương bằng sắt + khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,439100m3
E THIẾT BỊ
1Bình khí CO2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12chiếc
2Bình bột chữa cháy (ABC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.958E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.571.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)52
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ đào tạo thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ đào tạo giám sát thi công tu bổ di tích; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt2
11 Cần trục ô tô công suất tối thiếu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy khoan phá Còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->