Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:33:00 đến ngày 2021-11-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,529,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.958E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.571.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ đào tạo thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ đào tạo giám sát thi công tu bổ di tích; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô công suất tối thiếu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan phá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Phục dựng di tích chùa Đông Thượng (tu bổ, phục hồi), xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC TAM BẢO - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công khung cửa võng bằng gỗ mít 80x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 2 | Gia công ván cửa võng bằng gỗ mít dày 45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,266 | m2 |
| 3 | Chạm khắc cửa võng, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,176 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,176 | m2 |
| 5 | Gia công khung cửa võng bằng gỗ mít 80x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 6 | Gia công ván cửa võng bằng gỗ mít dày 45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,508 | m2 |
| 7 | Chạm khắc cửa võng, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,508 | m2 |
| 8 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,508 | m2 |
| 9 | Gia công khung cửa võng bằng gỗ mít 80x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | m3 |
| 10 | Gia công ván cửa võng bằng gỗ mít dày 45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,275 | m2 |
| 11 | Chạm khắc cửa võng, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,275 | m2 |
| 12 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,275 | m2 |
| 13 | Gia công cuốn thư bằng gỗ mít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 14 | Chạm khắc cuốn thư | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,788 | m2 |
| 15 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim Cuốn thư | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,788 | m2 |
| 16 | Gia công khung hoành phi bằng gỗ mít 80x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 17 | Gia công hoành phi bằng gỗ mít dày 35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 18 | Chạm khắc hoành phi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 19 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hoành phi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 20 | Gia công câu đối bằng gỗ dày 35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,39 | m2 |
| 21 | Chạm khắc câu đối nền triện gấm, chữ nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,116 | m2 |
| 22 | Chạm khắc câu đối gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,232 | m2 |
| 23 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,914 | m2 |
| 24 | Sơn son các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,727 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,712 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,293 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,142 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,786 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,151 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,137 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,409 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,313 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,128 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,56 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,881 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,935 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn ( phần vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn ( phần nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 40 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,579 | m2 |
| 41 | Gia công vách gỗ bệ thờ, sập ngồi tụng kinh (phần vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | m3 |
| 42 | Gia công vách gỗ bệ thờ, sập ngồi tụng kinh (phần nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,481 | m2 |
| 43 | Diệt nấm mốc, mối mọt cho cấu kiện gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.606,54 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,147 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,786 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,97 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,611 | m3 |
| 48 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ khung |
| 49 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 50 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,297 | 100m2 |
| 51 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,422 | 100m2 |
| 52 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,673 | 100m2 |
| 53 | Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hiện vật |
| 54 | Gia công mặt nguyệt và các loại tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 55 | Gia công bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 56 | Trát bờ nóc, bờ chẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 58 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,633 | m2 |
| 59 | Tu bổ lợp mái lợp ngói mũi hài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 424,483 | m2 |
| 60 | Gia công chân tảng đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 61 | Gia công chân tảng đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Cái |
| 62 | Gia công bó hiên hè, tam cấp đá và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,795 | m3 |
| 63 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên phiến đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 64 | ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá 40x40 m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,718 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,97 | m |
| 66 | Đắp hoa văn sau hậu cung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m2 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi ô chữ sắc không | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | m2 |
| 68 | Gạch gốm hoa chanh xanh ngọc xây bờ chảy, bờ nóc Kt 160x120x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 507,96 | Viên |
| 69 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ KT 28x14x7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,058 | m3 |
| 70 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,057 | m2 |
| B | TAM BẢO - XDCB | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,53 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,35 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,8 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,543 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,735 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,873 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,873 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,243 | m2 |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,434 | m2 |
| 15 | Gạch hoa chanh KT 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | viên |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,243 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,704 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,196 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 22 | Tủ điện tôn 200x180x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 30 | Tiêu lệnh phòng cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| C | HẠNG MỤC NHÀ BAO CHE TAM BẢO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,966 | m3 |
| 5 | Bu lông chân cột D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,822 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,778 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,929 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,149 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,778 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,929 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,808 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | 100m |
| 15 | Cút uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580,8 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,856 | tấn |
| D | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào bể nước ngầm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,553 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,924 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 8 | Băng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,24 | m |
| 9 | Bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,728 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 12 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,463 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,102 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,18 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,954 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,954 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,088 | m2 |
| 21 | Nắp bể bằng inox + Khung xương bằng sắt + khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | 100m3 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình khí CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 2 | Bình bột chữa cháy (ABC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.958E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.571.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ đào tạo thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ đào tạo giám sát thi công tu bổ di tích; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy cưa gỗ cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô công suất tối thiếu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy khoan phá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi