Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:29:00 đến ngày 2021-11-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,949,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng, có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (bàn ghế, tủ...) hoặc hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo công trình dân dụng có giá trị ≥ 2,790 tỷ VNĐ và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, tủ...) có giá trị ≥ 1,410 tỷ VNĐ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4,20 tỷ VNĐ.* Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( chuyên ngành dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện hoặc điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc cung cấp lắp đặt thiết bị thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thiết bị tương tự (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường Mầm non Phú Nam An (giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (thiết bị): - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ,..., phải: đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp.... (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chi Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 619,1188 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,3319 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,3778 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7823 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7229 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 448,6116 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 663,6654 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56,1312 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 575,2472 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 278,0693 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 114,0822 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120,2742 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 645,668 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,4064 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 125,2174 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 125,2174 | m3 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,5636 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,477 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,7341 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3446 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0455 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0062 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0401 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0452 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0904 | 100m3 |
| 10 | Khoan ramset cấy thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | lỗ |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9922 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1895 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0985 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,9836 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 574,8582 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 112,1529 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.869,902 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 672,9174 | m2 |
| C | XỬ LÝ LÚN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0233 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,6662 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 529,4628 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2944 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,068 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,486 | m2 |
| D | CẦU THANG | |||
| 1 | Sản xuất lan can inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 101 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,36 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,352 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,951 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,4064 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 209,8618 | m2 |
| 4 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,463 | M2 |
| 5 | Cung cấp khung inox SUS hộp chậu rửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,42 | kg |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,725 | m2 |
| 7 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | lỗ |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120,3384 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,172 | m2 |
| F | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, cửa dùng kính trắng, dày 6.38 ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,82 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, cửa dùng kính trắng, dày 6.38 ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,6 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, dày 6.38 ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,6 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, cửa dùng kính trắng, dày 6.38 ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4 | m2 |
| 5 | Vách kính, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính trắn dày 6.38ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,998 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 141,263 | m2 cấu kiện |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6189 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66,15 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66,15 | m2 |
| 10 | Sản xuất lan can inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 383,7 | kg |
| G | Điện | |||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 500x400x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 3P 63A, 20KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P 63A, 6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 40A, 6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 25A, 6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo hiển thị pha + cầu trì | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Biến dòng 63/5A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCB | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Aptomat MCB 2P 25A, 6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Aptomat RCBO 2P 30MMA, 4.5KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Vỏ tủ nhựa âm tường 7 MCB | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 2P 40A, 6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Aptomat RCBO 2P-20A 30MMA, 4.5KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Aptomat RCBO 2P-25A 30MMA, 4.5KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Vỏ tủ nhựa âm tường 11 MCB | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 21 | Aptomat MCB 2P 63A, 6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Aptomat RCBO 2P-20A 30MMA, 4.5KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Đèn tuýp led đôi máng treo trần 1.2m-2x18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | bộ |
| 26 | Đèn ốp trần bóng Led 20W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | bộ |
| 27 | Đèn tuýp led đôi máng ốp trần 1.2m-2x18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần 1400mm-85W + hộp số | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 30 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 350m3/h | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 31 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 32 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Công tắc 10A âm tường loại 4 phím | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Công tắc 2 cực 20A dùng cho bình nóng lạnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A âm tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41 | cái |
| 37 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 38 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 39 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 90 | m |
| 40 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.120 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.640 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 90 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 560 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 820 | m |
| 49 | Ống luồn dây PVC D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 50 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85 | m |
| 51 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m |
| 52 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.110 | m |
| H | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt nền cho trẻ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt nền cho người lớn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabo dành cho trẻ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo dành cho người lớn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17 | bộ |
| 9 | Ống PVC Classic III D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | 100m |
| 10 | Ống PVC Classic III D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 11 | Ống PVC Classic III D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 100m |
| 12 | Ống PVC Classic III D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống PVC Classic III D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Tê chếch D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 15 | Tê chếch D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Tê chếch D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Tê chếch D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Tê chếch D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Cút chếch D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Cút chếch D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Cút chếch D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Cút chếch D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Cút 90 độ D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Cút 90 độ D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Cút 90 độ D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Cút 90 độ D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Măng xông D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Măng xông D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Măng xông D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Ống cấp nước lạnh DN 32 (PPR PN16) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 31 | Ống cấp nước lạnh DN 25 (PPR PN16) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | 100m |
| 32 | Ống cấp nước lạnh DN 20 (PPR PN16) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 100m |
| 33 | Ống cấp nước nóng DN 20 (PPR PN16) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 34 | Tê DN20x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | cái |
| 35 | Tê DN25x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Tê DN32x32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Cút DN20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Cút DN25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Cút DN32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Cút ren trong DN20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Nối thẳng ren trong D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Nối thẳng ren trong D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Nối thẳng ren trong D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Măng xông D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Măng xông D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Măng xông D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Rắc co D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Rắc co D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Rắc co D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Côn thu DN32/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 51 | Côn thu DN25/20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Van khóa D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Van khóa D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| I | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 103,467 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,685 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1168 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,707 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,426 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0555 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8654 | tấn |
| 8 | Bu lông D27 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 293,004 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8107 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,4874 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0587 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,2531 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8425 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8425 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,6805 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,6805 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,2685 | m2 |
| 19 | Mái lợp tấm nhựa thông minh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 799,112 | m2 |
| J | BỒN HOA NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4935 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,068 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,97 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,97 | m2 |
| K | VƯỜN RAU | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,2325 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,8988 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,4005 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1161 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 87,6 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt lavabo dành cho trẻ em | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Ống cấp nước lạnh DN 20 (PPR PN16) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 10 | Ống cấp nước lạnh DN 25 (PPR PN16) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | 100m |
| 11 | Tê DN25x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Cút DN20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cút DN25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Măng xông D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Van khóa D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| L | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0205 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,0453 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41 | m2 |
| 4 | Đổ đất trồng cỏ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,16 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110,8 | m2 |
| M | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,756 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,756 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,37 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 81 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,08 | m2 |
| N | SÂN | |||
| 1 | Lát gạch sân, băng gạch terazzo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 360 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0076 | 100m3 |
| O | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,8789 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng tường rào hiện trang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | gói |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,8789 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 109,7519 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3658 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7317 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,8395 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2011 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,259 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,3188 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0023 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5045 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5674 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,0499 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,4971 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 197,0364 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 620,502 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 817,5384 | m2 |
| P | Rãnh B300 | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,3656 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3328 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0814 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3256 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,4472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2524 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,1491 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3064 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5239 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,5424 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 130,46 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,95 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 129 | cấu kiện |
| Q | Mương đặt ống | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9383 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0394 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 5 | Tê D75x90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Chếch D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| R | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng ca, cốc | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 5 | Phản | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | Chiếc |
| 6 | Bình ủ nước | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá để giày dép | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn cho trẻ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | Chiếc |
| 9 | Ghế cho trẻ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | Chiếc |
| 10 | Giá để đồ chơi và học liệu | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 11 | Bàn ghế giáo viên | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 12 | Bô có nắp đậy | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Chiếc |
| 13 | Xô | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Chiếc |
| 14 | Chậu | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Chiếc |
| 15 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Chiếc |
| 16 | Đàn Organ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | Chiếc |
| 17 | Chân đàn chuyên dụng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | Chiếc |
| 18 | Nguồn đàn - Adaptor manager | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | Chiếc |
| 19 | Bao da đựng đàn chuyên dụng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | Chiếc |
| 20 | Tivi 55'' + gía treo | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | Chiếc |
| 21 | Loa máy tính | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | Chiếc |
| 22 | Thảm trải nền phòng tập | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81 | m2 |
| 23 | Tủ tài liệu | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 24 | Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 25 | Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 26 | Đàn Organ dùng cho Giáo viên | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 27 | Ghế cho trẻ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | Chiếc |
| 28 | Giá để dép cho trẻ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 29 | Gương múa | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 30 | Gióng múa | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 31 | Tủ để trang phục | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 32 | Giá treo tranh | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 33 | Gía vẽ tranh dùng cho Học sinh | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | Chiếc |
| 34 | Bàn ghế giáo viên | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 35 | Tivi 55'' + gía treo | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 36 | Bộ âm thanh | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 37 | Thảm trải nền phòng tập | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81 | m2 |
| 38 | Tủ tài liệu | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 39 | Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 40 | Cung chui sâu đo | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 41 | Ghế băng thể dục | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 42 | Cột ném bóng rổ điều chỉnh cao thấp đa cấp | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 43 | Cầu thăng bằng dao động | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 44 | Bục bật sâu | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 45 | Bộ vận động đạp chân | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 46 | Bộ vận động chạy bộ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 47 | Vòng thể dục cho giáo viên | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 48 | Gậy thể dục cho giáo viên | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 49 | Bộ vận động tập lưng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 50 | Bộ vận động cử tạ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 51 | Bộ vận động chèo thuyền | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 52 | Bàn ghế giáo viên | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 53 | Bàn làm việc | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 54 | Ghế làm việc | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 55 | Bảng lịch công tác | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 56 | Tủ tài liệu lãnh đạo | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 57 | Bộ khánh tiết hội trường | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 58 | Bục phát biểu | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 59 | Bục đặt tượng Bác | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 60 | Micro phát biểu đặt tại bục | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 61 | Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic, Phụ kiện) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 62 | Power Amplifier (Cục công suất) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 63 | Dây loa | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | Mét |
| 64 | Tủ đồ dùng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 65 | Tủ đựng thiết bị cho hội trường | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 66 | Bàn hội nghị yếm sát đất | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | Chiếc |
| 67 | Ghế hội trường | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | Chiếc |
| 68 | Cây nước nóng lạnh | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 69 | Tủ thuốc y tế bằng inox | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 70 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 71 | Cáng y tế | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 72 | Bảng đo thị lực mắt | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 73 | Bảng lịch thông báo | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 74 | Ghế đôn | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 75 | Bảng lịch công tác | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 76 | Tủ tài liệu | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 77 | Két sắt | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 78 | Tủ tài liệu | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 79 | Bảng lịch công tác | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 80 | Tủ tài liệu | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 81 | Bàn ghế làm việc | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 82 | Bảng lịch công tác | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 83 | Bể bóng bằng nhựa | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 84 | Mâm quay 6 con giồng có bàn đạp cho trẻ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 85 | Thang leo đồ chơi cầu vồng đôi | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 86 | Nhà chòi 1 cầu trượt | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 87 | Nhà chòi hình nấm 1 cầu trượt | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 88 | Cầu trượt con Voi | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 89 | Con giống nhún lò xo đế nhựa | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | Con |
| 90 | Nhà nấm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 91 | Bộ thể chất đồ chơi đa năng số 2 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 92 | Bể chơi cát nước hình con cua | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Chiếc |
| 93 | Xích đu cầu trượt liên hoàn dùng cho tập thể lực cho trẻ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 94 | Bộ đèn tín hiệu giao thông | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 95 | Xe đạp chân | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Chiếc |
| 96 | Ô tô đạp chân | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Chiếc |
| 97 | Bộ trang phục công an | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 98 | Hệ thống Camera giám sát | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 99 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | Bộ |
| 100 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 101 | Máy chiếu đa năng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 102 | Màn chiếu điện 96x96 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 103 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 104 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Bộ |
| 105 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 106 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 107 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 108 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG 18000 - 24000: Khối lượng 1 máy (khi lắp đặt sẽ thanh toán theo khối lượng thực tế) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng, có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (bàn ghế, tủ...) hoặc hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo công trình dân dụng có giá trị ≥ 2,790 tỷ VNĐ và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, tủ...) có giá trị ≥ 1,410 tỷ VNĐ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4,20 tỷ VNĐ.* Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( chuyên ngành dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó phần thiết bị | 1 | - Là Kỹ sư điện hoặc điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc cung cấp lắp đặt thiết bị thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thiết bị tương tự (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy tời (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi