Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:24:00 đến ngày 2021-11-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,576,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.364381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0728762E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.503.377.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.006.755.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hưng Cải tạo, nâng cấp phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hưng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà làm việc số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ 50% diện tích vữa trát tường ngoài nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,572 | m2 |
| 2 | Phá dỡ 50% diện tích vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,212 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi ve cũ trên tường ngoài nhà còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,784 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường ngoài nhà sau khi phá dỡ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,784 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, (trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,784 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,784 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,568 | m2 |
| 8 | Phá dỡ 30% diện tích vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,625 | m2 |
| 9 | Phá dỡ 30% diện tích vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,599 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi ve cũ trên tường trong nhà còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,856 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường ngoài nhà sau khi phá dỡ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,224 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,224 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,224 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,08 | m2 |
| 15 | Phá dỡ 50% diện tích vữa trát cột tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,717 | m2 |
| 16 | Phá dỡ 50% diện tích vữa trát cột tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,717 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi ve cũ trên cột nhà còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,434 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào cột sau khi phá dỡ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,434 | m2 |
| 19 | Trát cột, dày 1cm, vữa XM M75, (trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,434 | m2 |
| 20 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,434 | m2 |
| 21 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,868 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,918 | m3 |
| 23 | Bốc, xếp vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,587 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi ve, sơn dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,628 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,628 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,787 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ ốp gỗ chân tường để sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,292 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,787 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,787 | m2 |
| 31 | Sơn trần thạch cao nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,787 | m2 |
| 32 | Sửa chữa ốp gỗ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,292 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi ve ô văng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,258 | m2 |
| 34 | Sơn ô văng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,258 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,034 | m2 |
| 36 | Sơn thanh chắn nắng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,034 | m2 |
| 37 | Phá dỡ 50% diện tích vữa trát tường lan can tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 38 | Phá dỡ 50% diện tích vữa trát tường lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,625 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ 50% diện tích vôi ve còn lại trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,935 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,935 | m2 |
| 41 | Trát tường lan can dày 1cm, vữa XM M75, (trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,935 | m2 |
| 42 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,935 | m2 |
| 43 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,87 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,554 | m2 |
| 45 | Sơn lan can thép 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,554 | 1m2 |
| 46 | Vệ sinh + đánh bóng tay vin lan can granito bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,95 | m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 48 | Bốc, xếp vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,634 | m2 |
| 51 | Phá dỡ gạch lát sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,867 | m2 |
| 52 | Láng bù cốt nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,634 | m2 |
| 53 | Lát nền bằng gach ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,365 | m2 |
| 54 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m2 |
| 55 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m2 |
| 56 | Láng bù cốt nền vệ sinh tầng 1, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,626 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,879 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,879 | m2 |
| 60 | Trát lót tạo phằng bề mặt tường trước khi ốp dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,758 | m2 |
| 61 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,758 | m2 |
| 62 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,497 | m3 |
| 63 | Bốc, xếp vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,067 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 65 | Phá dỡ tường chắn bậc tam cấp xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 66 | Xây bù cốt nền tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 67 | Phá dỡ granitô, vữa láng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,315 | m2 |
| 68 | Láng bù cốt nền tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,315 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | m2 |
| 70 | Phá dỡ 50% diện tích vữa trát tường chắn bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,367 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ 50% diện tích vôi ve còn lại trên tường chắn bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,367 | m2 |
| 72 | Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,803 | m2 |
| 73 | Trát tường chắn bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,803 | m2 |
| 74 | Sơn tường chắn bậc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,17 | m2 |
| 75 | Vệ sinh + đánh bóng granitô tay vịn tam cấp, bậc cầu thang bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,747 | m2 |
| 76 | Bốc, xếp vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 78 | Tháo dỡ cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,916 | m2 |
| 82 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,916 | m2 |
| 83 | Vệ sinh kính cửa đi và cửa sổ bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,404 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,456 | m2 |
| 85 | Sơn sen hoa cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,456 | 1m2 |
| 86 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển tấm lợp từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | 100m2 |
| 88 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 89 | Phá dỡ tường chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | m3 |
| 90 | Bê tông dầm chân mái, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 92 | Phá dỡ vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,456 | m2 |
| 93 | Chống thấm mái bằng tấm PVC khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,846 | m2 |
| 94 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,846 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,041 | m2 |
| 96 | Sơn xà gồ thép 1 nước sơn lót + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,041 | 1m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 99 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc, máng thu nước rộng 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,544 | m |
| 101 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | cái |
| 102 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m |
| 103 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp đăt măng sông nhựa đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 107 | Mua, lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 108 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,473 | m3 |
| 109 | Bốc, xếp vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,473 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 111 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Thuê xe của công ty vệ sinh môi trường thông hút bể bốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 115 | Mua, lắp đặt chậu rửa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Mua, lắp đặt chân chậu rửa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Mua, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Mua, lắp đặt gương tráng bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Mua, lắp Hộp đượng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Mua, lắp Móc treo vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Mua, lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 125 | Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Mua, lắp Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Mua, lắp Giá đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,833 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m2 |
| B | Cải tạo nhà làm việc số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ 50% diện tích vữa trát tường ngoài nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,259 | m2 |
| 2 | Phá dỡ 50% diện tích vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,981 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi ve cũ trên tường ngoài nhà còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,24 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường ngoài nhà sau khi phá dỡ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,24 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, (trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,24 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,24 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ 30% diện tích vữa trát tường trong nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,702 | m2 |
| 9 | Phá dỡ 30% diện tích vữa trát tường trong nhà tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,048 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi ve cũ trên tường trong nhà còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,417 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường ngoài nhà sau khi phá dỡ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,75 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, (trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,75 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,75 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,167 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên cột nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,064 | m2 |
| 16 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,184 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | m3 |
| 18 | Bốc, xếp vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,685 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi ve, sơn dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,545 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,545 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi ve ô văng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,602 | m2 |
| 23 | Sơn ô văng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,602 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,385 | m2 |
| 25 | Sơn thanh chắn nắng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,385 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,88 | m2 |
| 27 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,88 | m2 |
| 28 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,886 | m2 |
| 29 | Phá dỡ gạch lát sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,947 | m2 |
| 30 | Láng bù cốt nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,886 | m2 |
| 31 | Lát nền bằng gach ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,833 | m2 |
| 32 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,866 | m2 |
| 33 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,866 | m2 |
| 34 | Láng bù cốt nền vệ sinh tầng 1, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,866 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,732 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,522 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,522 | m2 |
| 38 | Trát lót tạo phằng bề mặt tường trước khi ốp dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,004 | m2 |
| 39 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,004 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 41 | Bốc, xếp vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,978 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ granitô, vữa láng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,349 | m2 |
| 44 | Láng bù cốt nền tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,349 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,349 | m2 |
| 46 | Vệ sinh + đánh bóng granitô bậc cầu thang bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,351 | m2 |
| 47 | Bốc, xếp vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,419 | m2 |
| 50 | Sơn lan can thép 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,419 | 1m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m2 |
| 52 | Sơn tay vịn lan can cầu thang gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,379 | m2 |
| 54 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,379 | m2 |
| 55 | Vệ sinh kính cửa đi và cửa sổ bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,521 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,296 | m2 |
| 57 | Sơn sen hoa cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,296 | 1m2 |
| 58 | Gia công sen hoa làm bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,266 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển tấm lợp từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | 100m2 |
| 62 | Bê tông dầm chân mái chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,363 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 64 | Phá dỡ vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,921 | m2 |
| 65 | Chống thấm mái bằng tấm PVC khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,737 | m2 |
| 66 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,737 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,53 | m2 |
| 68 | Sơn xà gồ thép 1 nước sơn lót + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,53 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc nước rộng 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,01 | m |
| 71 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892 | cái |
| 72 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| 73 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đăt măng sông nhựa đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 77 | Mua, lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 78 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | m3 |
| 79 | Bốc, xếp vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 81 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Thuê xe của công ty vệ sinh môi trường thông hút bể bốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 85 | Mua, lắp đặt chậu rửa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Mua, lắp đặt chân chậu rửa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Mua, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Mua, lắp đặt gương tráng bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Mua, lắp Hộp đượng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Mua, lắp Móc treo vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Mua, lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Mua, lắp Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Mua, lắp Giá đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,821 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | 100m2 |
| C | Tường chắn đất, RTN, sân bê tông | |||
| 1 | Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,696 | m3 |
| 2 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,143 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,312 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông mặt sân để đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,681 | 1m3 |
| 7 | Mua đất màu đổ vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,896 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông mặt sân để đào móng RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,689 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 10 | Đào móng RTN, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,118 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất móng rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,039 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,294 | m3 |
| 15 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 16 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,578 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, RTN, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 21 | Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 23 | Hạ cây cau, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gốc |
| 25 | Chặt cây bàng, cây xoài ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 26 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | gốc |
| 27 | Tôn nền sân công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,19 | m3 |
| 28 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553,6 | m2 |
| 29 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,36 | m3 |
| 30 | Cắt khe co và khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,91 | md |
| D | Nhà bảo vệ (xây mới) | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,084 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,658 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m3 |
| 4 | Phủ đầu cọc tre bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m3 |
| 5 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,316 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 16 | Tôn nền nhà bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | m3 |
| 19 | Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,661 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,661 | m2 |
| 23 | Trát phào cổ móng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | m |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, móng cột , đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, thanh ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,849 | m3 |
| 38 | Bù xi măng chống thấm cấp B4 cho mái nhà thường trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,19 | kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,256 | kg |
| 42 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,87 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 45 | Lát nền bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,526 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường gạch 120x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,219 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,205 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lanh tô, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,332 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m2 |
| 53 | Xây tường trên mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | m3 |
| 54 | Trát tường trên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,891 | m2 |
| 55 | Xây tường sê nô mái gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 56 | Trát tường sênô mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,184 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m2 |
| 58 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,527 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,403 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,891 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép gờ cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,87 | m |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,054 | kg |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,041 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 69 | Sơn xà gồ 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,844 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái tôn liên doanh dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc rộng 600 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 72 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa 1md xà gồ 4 cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 73 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m |
| 74 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác bằng thép fi 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Đai + bu lông liên kết ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Mua, lắp đặt đèn lốp Đài Loan ốp sát trần đường kính 250, bóng Compaq tiết kiệm điện 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Mua, lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 210*200*62, chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Mua, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Mua, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| E | Nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,942 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 10 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,003 | m2 |
| 11 | Tôn nền nhà xe bằng cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,471 | m3 |
| 13 | Gia công bản mã cột cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 14 | Bộ bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn khổ rộng 600 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m |
| 21 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D60nn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 23 | Mua, lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,957 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 33 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,103 | m2 |
| 34 | Tôn nền nhà xe bằng cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 35 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,631 | m3 |
| 36 | Gia công bản mã cột cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 37 | Bộ bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 43 | Máng thu nước bằng tôn khổ rộng 600 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m |
| 44 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | cái |
| 45 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D60nn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 46 | Mua, lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Gia công vì kèo bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 51 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| F | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 100m |
| 3 | Vét bùn cầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,964 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,187 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái cổng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,681 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,531 | m3 |
| 31 | Trát lót trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,809 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,809 | m2 |
| 33 | Nẹp phảo chỉ nẩy gờ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 34 | Trát trần + biển tên, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,987 | m2 |
| 35 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,277 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,987 | m2 |
| 37 | Đắp các đấu đỡ đáy biển trường + đáy thanh ngang cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Trát phào, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,34 | m |
| 39 | Mua sẵn, lắp đặt bộ chữ ghi tên tại cổng vào bằng chữ inox mạ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cánh cổng bằng nhôm đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 42 | Đào móng trụ cổng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, dài 2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m |
| 44 | Vét bùn cầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 45 | Phủ cát đen đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 52 | Trát lót trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,025 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,025 | m2 |
| 54 | Nẹp phảo chỉ nẩy gờ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 55 | Sản xuất thép lõi trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,914 | kg |
| 56 | Lắp dựng lõi thép trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m2 |
| 57 | Sản xuất cánh cổng làm bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,51 | kg |
| 58 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 59 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Bánh xe sắt fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,099 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,099 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,505 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,677 | m2 |
| 7 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,677 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lại toàn bộ bề mặt trụ rào ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,451 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,896 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,927 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,781 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 18 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,996 | m3 |
| 20 | Bê tông chân rào thép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông chân rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ rào, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,483 | m2 |
| 23 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,776 | m2 |
| 24 | Sơn tường, trụ rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,259 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ rào bằng gạch thẻ 70x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,256 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép đầu trụ rào, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m |
| 27 | Gạch hoa xi măng trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | viên |
| 28 | Mua, lắp đặt quả cầu trụ rào bằng sứ D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp dựng rào thép tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,648 | m2 |
| 30 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,308 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,909 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,035 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 37 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,443 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,362 | m3 |
| 39 | Bê tông chân rào thép, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông chân rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 41 | Trát trụ rào, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 42 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,124 | m2 |
| 43 | Sơn tường, trụ rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,244 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ rào bằng gạch thẻ 70x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,152 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép đầu trụ rào, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 46 | Gạch hoa xi măng trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | viên |
| 47 | Mua, lắp đặt quả cầu trụ rào bằng sứ D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 48 | Gia công hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,867 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng rào thép tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,751 | m2 |
| 51 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,875 | 1m3 |
| 52 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | 100m |
| 53 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,489 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,018 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,681 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 58 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,663 | m3 |
| 63 | Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,673 | m3 |
| 64 | Bê tông giằng tường ràoM200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,063 | m2 |
| 68 | Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,769 | m2 |
| 69 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Trát giằng tường rào, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,462 | m2 |
| 71 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,294 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn đầu trụ rào, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 73 | Gạch hoa xi măng trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | viên |
| 74 | Trát gờ viền xung quanh ô gạch thông gió, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,36 | m |
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,288 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,39 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,42 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ luồng, rui mè... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,515 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,321 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,51 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,49 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.364381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0728762E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.503.377.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.006.755.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,4m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi