Gói thầu: DVVS 21-01: Thuê dịch vụ vệ sinh tại Nhà điều hành và Phân chi Thị trấn của Công ty Điện lực Hóc Môn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | DVVS 21-01: Thuê dịch vụ vệ sinh tại Nhà điều hành và Phân chi Thị trấn của Công ty Điện lực Hóc Môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211088047 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:49:00 đến ngày 2021-11-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là403.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.732.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.051.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 564.102.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách nhóm (Đội trưởng, Tổ trưởng) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ học vấn 12/12 (hoặc tương đương) trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực. Có sổ bảo hiểm xã hội còn hiệu lực (hoặc giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm)- Đã qua lớp huấn luyện, có giấy xác nhận đào tạo nghiệp vụ của Công ty hoặc các cơ quan chức năng có thẩm quyền xác nhận.* Đối với các hồ sơ: Bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ nghiệp vụ, hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm. Nhà thầu cung cấp dưới dạng chứng thực sao từ bản chính...* Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp thì trong HSDT Nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực. Có sổ bảo hiểm xã hội còn hiệu lực (hoặc giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm)- Công dân nam hoặc nữ, độ tuổi từ 18 đến 50. Sơ yếu lý lịch có công chứng của cơ quan địa phương- Người lao động đảm bảo sức khỏe, có giấy khám sức khỏe của cơ quan y tế. Cung cấp bản sao giấy Chứng minh nhân dân (Căn cước).- Đã qua lớp huấn luyện, có giấy xác nhận đào tạo nghiệp vụ của Công ty hoặc các cơ quan chức năng có thẩm quyền xác nhận.* Đối với các hồ sơ: Bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ nghiệp vụ, hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm. Nhà thầu cung cấp dưới dạng chứng thực sao từ bản chính...* Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp thì trong HSDT Nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phát biểu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hút bụi nước liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phát biểu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bộ dụng cụ lau nhà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phát biểu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Các thiết bị chuyên dụng khác như: xô, chổi, bộ gạt kính, ki hốt rác.... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phát biểu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Bảng cảnh báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phát biểu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
DVVS 21-01: Thuê dịch vụ vệ sinh tại Nhà điều hành và Phân chi Thị trấn của Công ty Điện lực Hóc Môn năm 2021 Thuê dịch vụ vệ sinh tại Nhà điều hành và Phân chi Thị trấn của Công ty Điện lực Hóc Môn năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao các hợp đồng và bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng các hợp đồng (hoặc giấy xác nhận) nhà thầu đã kê khai theo mẫu 10A, mẫu 10B trong Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn, 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP.HCM.
Email: [email protected], Điện thoại: 028.22155.225. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hóc Môn, địa chỉ 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP.HCM - Email: [email protected], Điện thoại: 028.22155.225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hóc Môn, địa chỉ 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP.HCM - Email: [email protected], Điện thoại: 028.22155.225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hóc Môn, địa chỉ 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP.HCM - Email: [email protected], Điện thoại: 028.22155.225 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh hàng ngày tại Trụ sở chính, địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn. | Công việc thực hiện: theo chương V | Người | 4 | |
| 2 | Vệ sinh hàng ngày tại Phân chi Thị trấn Hóc Môn, địa chỉ: 28/6B Trưng Nữ Vương, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn. | Công việc thực hiện: theo chương V | Người | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.03E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.732.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là403.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.732.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.051.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 564.102.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách nhóm (Đội trưởng, Tổ trưởng) hoặc tương đương | 1 | - Có trình độ học vấn 12/12 (hoặc tương đương) trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực. Có sổ bảo hiểm xã hội còn hiệu lực (hoặc giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm)- Đã qua lớp huấn luyện, có giấy xác nhận đào tạo nghiệp vụ của Công ty hoặc các cơ quan chức năng có thẩm quyền xác nhận.* Đối với các hồ sơ: Bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ nghiệp vụ, hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm. Nhà thầu cung cấp dưới dạng chứng thực sao từ bản chính...* Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp thì trong HSDT Nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 4 | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực. Có sổ bảo hiểm xã hội còn hiệu lực (hoặc giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm)- Công dân nam hoặc nữ, độ tuổi từ 18 đến 50. Sơ yếu lý lịch có công chứng của cơ quan địa phương- Người lao động đảm bảo sức khỏe, có giấy khám sức khỏe của cơ quan y tế. Cung cấp bản sao giấy Chứng minh nhân dân (Căn cước).- Đã qua lớp huấn luyện, có giấy xác nhận đào tạo nghiệp vụ của Công ty hoặc các cơ quan chức năng có thẩm quyền xác nhận.* Đối với các hồ sơ: Bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ nghiệp vụ, hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm. Nhà thầu cung cấp dưới dạng chứng thực sao từ bản chính...* Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp thì trong HSDT Nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn | Nhà thầu phát biểu | 2 |
| 2 | Máy hút bụi nước liên hợp | Nhà thầu phát biểu | 2 |
| 3 | Bộ dụng cụ lau nhà | Nhà thầu phát biểu | 3 |
| 4 | Các thiết bị chuyên dụng khác như: xô, chổi, bộ gạt kính, ki hốt rác.... | Nhà thầu phát biểu | 3 |
| 5 | Bảng cảnh báo | Nhà thầu phát biểu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi