Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:48:00 đến ngày 2021-11-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,438,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.658327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931665E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.507.219.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + thiết bị Mở rộng, nâng cấp bãi tập kết và xử lý rác thải Ba Mô 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
- Tên đơn vị: UBND thị trấn Nhã Nam.
- Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Nguyễn Văn Bich – Chủ tịch. - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG NHÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2857 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1436 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6065 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,278 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,2709 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,386 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2195 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,9558 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0645 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3504 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4752 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6136 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0845 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0432 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5171 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4999 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1169 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5532 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,813 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0608 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8871 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,2126 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,252 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,252 | tấn |
| 26 | Lợp tôn liên doanh dày 0.40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0807 | 100m2 |
| 27 | Tôn ốp nóc, sườn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,42 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0215 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2656 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7455 | m3 |
| 34 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,2172 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,6203 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,1428 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 229,9106 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,28 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,68 | m |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,4816 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 230,512 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117,0268 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8228 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 229,9106 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 348,3616 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,48 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm: Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,64 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài): | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,64 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,5112 | m2 |
| 52 | Gia công lam trang trí thép hộp mạ kẽm 50x100x1.1 (mã vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0876 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lam trang trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0876 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,35 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170 | m |
| 67 | Tủ điện 330x220x110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | tủ |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0866 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0654 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9353 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0595 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4688 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,025 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,75 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | m |
| 15 | Vét rãnh rộng 20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,75 | m2 |
| 17 | Gia công cổng thép INOX (trọng lượng riêng 7930kg/m3) vận dụng mã hiệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7742 | tấn |
| 18 | Gia công ray thép cổng L63x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2098 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | m2 |
| 20 | Bánh xe D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
| 21 | Mô tơ điện điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Khóa cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bản lề cổng INOX | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | m3 |
| 27 | Gia công khung thép mạ kẽm cho lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8798 | tấn |
| 28 | Gia công lưới thép B40 dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2772 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115,5 | m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,6842 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8947 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,2 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 514,98 | m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2251 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,888 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2628 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0831 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,32 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,7443 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,0522 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 957,9008 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 166,1632 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 197,12 | m |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.124,064 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,548 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2713 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3174 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3485 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2385 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7377 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0903 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0062 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6235 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,077 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0044 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1804 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0421 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0129 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0826 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4629 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1799 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1169 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6362 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6443 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6148 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,5174 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,28 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,28 | m |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,3492 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,444 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,6146 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,5174 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,0586 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,7916 | m2 |
| 38 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,08 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm: Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài): | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,7826 | m2 |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 51 | CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 53 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi nước tay gạt mạ đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Hộp giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam (âu tiểu nam) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi âu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van chặn - Đường kính40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40-25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 83 | Lắp măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1581 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0117 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8021 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0521 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0335 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9216 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6059 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2178 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0167 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0331 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,418 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,8235 | m2 |
| 102 | Trát vữa xi măng nguyên chất vào thành bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | công |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0153 | 100m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,35 | m3 |
| 105 | Gia công cột bằng thép ống đen D113.5x3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2049 | tấn |
| 106 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2049 | tấn |
| 107 | Gia công vì kèo thép L63x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2472 | tấn |
| 108 | Lắp vì kèo thép L63x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2472 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3222 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép C80x40x15x3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3222 | tấn |
| 111 | Lợp tôn liên doanh dày 0.40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 112 | Tôn ốp nóc, sườn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | m |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,4274 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,1149 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,069 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 116,1071 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 về đắp tại trung tâm huyện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9.881,9997 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,6708 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,9825 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,6531 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 về đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.840,0225 | m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 về đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.699,7596 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,689 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5856 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,3059 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 586,12 | m3 |
| 10 | Nhựa đường khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 475,1568 | 0.0 |
| 11 | Gỗ khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 0.0 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101,16 | 10m |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,392 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1417 | 100m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,45 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,75 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0976 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9076 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,69 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,95 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,14 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5312 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5867 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 310,52 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1494 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,612 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,35 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 291 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3811 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8016 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,944 | m3 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | mối nối |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3206 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7985 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2025 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0313 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0441 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8092 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,23 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0513 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 , PE100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,57 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE D110, 45 độ nối bằng p/p hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110- D63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,37 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,87 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,26 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0328 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | 100m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0118 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt Y lọc thép Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0157 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Ống nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | m |
| 48 | Chụp van gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,57 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 51 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,57 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35kV (1) | |||
| 1 | Mua xà mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 138,66 | kg |
| 2 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 142,08 | kg |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Quả |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 10 sứ |
| 8 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Mua sứ chuỗi PC70E-35KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | chuỗi |
| 10 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E-35(24)kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 bộ cách điện |
| 12 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (35)kV 1X70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,584 | m |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0556 | 1km/1 dây |
| 14 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| I | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bát |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP BÃI RÁC 250KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1168 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0771 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1308 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4032 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4032 | 100m3 |
| K | XÂY DỰNG MỚI TBA BÃI RÁC 250KVA-35(22)/0,4KV (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT14C (Cột LBT- NPC- 14- 190- 11,0) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 364,93 | kg |
| 5 | Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6575 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 8 | Mua xà mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 509,65 | kg |
| 9 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 213,68 | kg |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1987 | tấn |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3394 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2137 | tấn |
| 13 | Mua sứ đứng PI 45kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | quả |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 10 sứ |
| 15 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bát |
| 17 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 bộ cách điện |
| 19 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35kV) 1X70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | m |
| 20 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100m |
| 21 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 22 | Dây đồng M95 nối đất trung tính máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | 1 m |
| 24 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | 1 m |
| 26 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| 28 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyến | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 30 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Mua đầu cos đồng M240 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Mua đầu cos đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 36 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 37 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Khóa đồng Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 máy |
| 43 | Mua Tủ điện hạ thế 400A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 46 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT8,5C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cột |
| 3 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91,298 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0913 | km/dây |
| 5 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,6 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Dây đồng bắt tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m |
| 9 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,98 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| N | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bát |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | mẫu |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | sợi |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém ngang) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | -Máy biến áp phân phối 250kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | máy |
| 3 | -Chống sét van 42KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | -Cầu chì cắt tải (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.658327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931665E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.507.219.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành điện | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy lu | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi