Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155608-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211155583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 16:48:00 đến ngày 2021-11-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,438,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.658327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931665E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.507.219.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + thiết bị
Mở rộng, nâng cấp bãi tập kết và xử lý rác thải Ba Mô
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang , địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Nhã Nam. - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang + Tư vấn thiêt kế BVTC: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại 89 + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang , địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Nhã Nam. - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Nhã Nam. - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Nguyễn Văn Bich – Chủ tịch. - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG NHÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,158100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2857m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1436tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6065tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,278100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,2709m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,386100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2195100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,9558m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0645tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3504tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4752100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6136m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0845100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0432tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5171m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4999100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1169tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5532tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,813m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0608100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8871tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,2126m3
24Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,252tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,252tấn
26Lợp tôn liên doanh dày 0.40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0807100m2
27Tôn ốp nóc, sườnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,42m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
30Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0215100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2656m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7455m3
34Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,2172m2
35Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,6203m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,1428m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt229,9106m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,28m
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,68m
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,4816m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt230,512m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt117,0268m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8228m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt229,9106m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt348,3616m2
46Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,48m2
47Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
48Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm: Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,64m2
49Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài):Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
50Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,64m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83,5112m2
52Gia công lam trang trí thép hộp mạ kẽm 50x100x1.1 (mã vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0876tấn
53Lắp dựng lam trang tríTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0876tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,351m2
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
56Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
60Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt170m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt170m
67Tủ điện 330x220x110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4tủ
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4hộp
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0508100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,017100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0042tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0866tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0654100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9353m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0078tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0595tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,075100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4688m3
12Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,025m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,75m2
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8m
15Vét rãnh rộng 20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18m
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,75m2
17Gia công cổng thép INOX (trọng lượng riêng 7930kg/m3) vận dụng mã hiệuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7742tấn
18Gia công ray thép cổng L63x5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2098tấn
19Lắp dựng cửa sắt cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22m2
20Bánh xe D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
21Mô tơ điện điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
22Khóa cổng phụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
23Bản lề cổng INOXTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,036100m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6m3
27Gia công khung thép mạ kẽm cho lưới B40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8798tấn
28Gia công lưới thép B40 dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2772tấn
29Lắp dựng cửa khung sắt lưới B40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt115,5m2
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,6842100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8947100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,2m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt514,98m3
34Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2251100m2
35Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,888100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2628tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0831tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,32m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50,7443m3
40Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,0522m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt957,9008m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt166,1632m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt197,12m
44Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.124,064m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,548100m
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2713100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3174m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0322tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3485tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2385100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7377m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0903100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0062100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6235m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0118tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,077tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1056100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5808m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0176100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0044tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1804m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0421100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0129tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0826tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4629m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1799100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1169tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6362m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
26Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,6443m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6148m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,5174m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,28m
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,28m
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,3492m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,444m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,6146m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,5174m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,0586m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,7916m2
38Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,08m2
39Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
40Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm: Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,72m2
41Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài):Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
42Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,72m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,7826m2
44Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
51CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
52Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
53Van phaoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
54Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
56Lắp đặt vòi nước tay gạt mạ đồng D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
58Hộp giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2hộp
59Lắp đặt chậu tiểu nam (âu tiểu nam)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
60Lắp đặt vòi âu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
63Lắp đặt van chặn - Đường kính40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
64Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
66Lắp nút bịt - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
67Lắp nút bịt - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
68Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
69Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40-25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
73Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
75Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
79Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
80Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
81Lắp nút bịt nhựa thông tắc - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
82Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
83Lắp măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
84Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
85Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1581100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0117100m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8021m3
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0521tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0445tấn
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0335100m2
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9216m3
93Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6059m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,027100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0144tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2178m3
97Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0167100m2
98Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0331tấn
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,418m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91cấu kiện
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,8235m2
102Trát vữa xi măng nguyên chất vào thành bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1công
103Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0153100m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,35m3
105Gia công cột bằng thép ống đen D113.5x3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2049tấn
106Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2049tấn
107Gia công vì kèo thép L63x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2472tấn
108Lắp vì kèo thép L63x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2472tấn
109Gia công xà gồ thép C80x40x15x3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3222tấn
110Lắp dựng xà gồ thép C80x40x15x3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3222tấn
111Lợp tôn liên doanh dày 0.40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,54100m2
112Tôn ốp nóc, sườnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21m
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,42741m2
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,1149100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,069100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt116,1071100m3
4Mua đất cấp 3 về đắp tại trung tâm huyệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9.881,9997m3
E HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,6708100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,9825100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,6531100m3
4Mua đất cấp 3 về đắp K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.840,0225m3
5Mua đất cấp 3 về đắp K98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.699,7596m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,689100m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5856100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,3059100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt586,12m3
10Nhựa đường khe co dãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt475,15680.0
11Gỗ khe giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,360.0
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101,1610m
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,392100m3
14Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1417100m2
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,45100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,75m3
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0976100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,46m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9076100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,69m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,95m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,14m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5312tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,98m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5867100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt310,52m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1494100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,612tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,35m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2911cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3811100m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8016100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,944m3
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt161 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15mối nối
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3206100m3
22Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7985100m3
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2025100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0313100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0441100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,23100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8092100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,23m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,06m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0513100m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 , PE100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,57100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100 m
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,31100m
12Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
13Lắp đặt chếch nhựa HDPE D110, 45 độ nối bằng p/p hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
15Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
16Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110- D63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
17Lắp đặt bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,76m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0204100m2
21Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,37m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,87m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,26m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0324100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,043tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31cấu kiện
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0328100m3
30Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
31Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cặp bích
32Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,015100m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01181m2
34Lắp đặt Y lọc thép Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
35Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
36Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
37Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
38Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
39Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
40Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
41Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cặp bích
42Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01571m2
44Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
45Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
46Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
47Ống nhựa PVC D200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1m
48Chụp van gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
49Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,57100m
50Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100m
51Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,57100m
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35kV (1)
1Mua xà mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt138,66kg
2Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt142,08kg
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
6Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8Quả
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,810 sứ
8Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
9Mua sứ chuỗi PC70E-35KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12chuỗi
10Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E-35(24)kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
11Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 bộ cách điện
12Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (35)kV 1X70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,584m
13Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05561km/1 dây
14Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,610 đầu cốt
17Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 bộ
I HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bát
J HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP BÃI RÁC 250KVA-35(22)/0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,182100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1168100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0771tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,92m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1308100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4032100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4032100m3
K XÂY DỰNG MỚI TBA BÃI RÁC 250KVA-35(22)/0,4KV (LẮP ĐẶT)
1Mua cột bê tông LT14C (Cột LBT- NPC- 14- 190- 11,0)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21 mối nối
4Mua thép làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt364,93kg
5Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6575100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,410 cọc
8Mua xà mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt509,65kg
9Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt213,68kg
10Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1987tấn
11Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3394tấn
12Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2137tấn
13Mua sứ đứng PI 45kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12quả
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,210 sứ
15Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
16Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bát
17Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
18Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 bộ cách điện
19Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35kV) 1X70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42m
20Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,42100m
21Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
22Dây đồng M95 nối đất trung tính máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt161 m
24Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28m
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt281 m
26Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100m
28Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyếnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18100m
30Mua đầu cos đồng M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,210 đầu cốt
32Mua đầu cos đồng M240Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,410 đầu cốt
34Mua đầu cos đồng M70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,510 đầu cốt
36Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
37Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
38Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
39Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
40Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
41Khóa đồng Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
42Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 máy
43Mua Tủ điện hạ thế 400ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Tủ
44Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 tủ
45Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 bộ
46Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 bộ
L HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,044100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,176100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,44m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,64m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,026100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m3
M HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT (LẮP ĐẶT)
1Mua cột bê tông LT8,5CTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cột
3Mua cáp vặn xoắn ABC4x95 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91,298m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0913km/dây
5Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
6Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,6kg
7Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
8Dây đồng bắt tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m
9Mua thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,98kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,410 cọc
N HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1sợi
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1sợi
15Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1mẫu
16Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
17Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bát
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
19Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1mẫu
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 vị trí
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1sợi
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém ngang)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
2-Máy biến áp phân phối 250kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1máy
3-Chống sét van 42KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
4-Cầu chì cắt tải (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.658327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931665E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.507.219.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành điện11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)1
2 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)1
3 Máy cắt uốn cắt thép Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)1
4 Máy đào Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)1
5 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)1
6 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)1
7 Máy cắt gạch đá Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)1
8 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)1
9 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)1
10 Máy ủi Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)1
11 Máy lu Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài lieu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->