Gói thầu: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc và nhà xe Chi cục Thuế huyện Bình Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thuế huyện Bình Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa trụ sở làm việc và nhà xe Chi cục Thuế huyện Bình Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211140575 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:54:00 đến ngày 2021-11-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là341.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000VND (03 x 340.000.000 = 1.020.000.000) hoặc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dung dân dung và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; + Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. + Đã Chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. + Đã kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông + vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tơ điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tơ điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thuế huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa trụ sở làm việc và nhà xe Chi cục Thuế huyện Bình Sơn Sửa chữa Trụ sở làm việc và nhà xe Chi cục Thuế huyện Bình Sơn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thuế huyện Bình Sơn; Địa chỉ: thôn Long Vĩnh, xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3516262 hoặc 0255.3510019
. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Thuế huyện Bình Sơn; Địa chỉ: thôn Long Vĩnh, xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thọai: 0255.3150019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội HCNSTVQTAC Chi cục Thuế huyện Bình Sơn - Điện thọai: 0255.3516262 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đội HCNSTVQTAC Chi cục Thuế huyện Bình Sơn - Điện thọai: 0255.3510019 hoặc 0255.3516262 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m3 | 2,9925 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 1m3 | 22,9425 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | nt | m3 | 0,975 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 3,485 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | tấn | 0,0606 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | tấn | 0,0497 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 100m2 | 0,1415 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | m3 | 21,475 | |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | nt | chuyến | 1 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 4,64 | |
| 11 | Vữa đệm bằng sika grout 214-11 (định vị bu lông cột lắp vì kèo) (2,2kg/lít khối lượng thể tích vữa) | nt | m3 | 0,07 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | nt | tấn | 0,7683 | |
| 13 | Lắp cột thép các loại | nt | tấn | 0,7683 | |
| 14 | Gia công giằng mái thép | nt | tấn | 0,049 | |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | tấn | 0,049 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1m2 | 51,59 | |
| 17 | Bulong neo cường độ cao , có cấp độ bền >6.6, Bulông M20, l=400mm | nt | bộ | 30 | |
| 18 | Tăng đơ M10 mạ kẽm | nt | bộ | 4 | |
| 19 | SX xà gồ sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | nt | m | 102 | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | tấn | 0,3407 | |
| 21 | Lợp mái bằng tôn lạnh trắng Bluescope mạ Inox dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | nt | 100m2 | 1,032 | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | m2 | 102,03 | |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | nt | m3 | 7,1421 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 100m3 | 0,3061 | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 7,1421 | |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | m2 | 102,03 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granit 150x600 | nt | m2 | 10,005 | |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đi đỗ | nt | chuyến | 1 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột một số vị trí bị rêu móc bong dộp (tạm tính 30% diện tích sơn) | nt | m2 | 240,3063 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường một số vị trí bị rêu mốc bong dộp đã cạo bỏ | nt | m2 | 240,3063 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | m2 | 801,021 | |
| 32 | Cắt mở rộng thêm khe nứt tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | m3 | 0,232 | |
| 33 | SXLD lưới kẽm mắt cáo loại 1,5kg cuộn 6m, khổ rộng 1,2m | nt | m2 | 3,48 | |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 0,232 | |
| 35 | SXLD vách nhôm kính, khung nhôm hệ 65 dày 2,5mm kính màu cường lực dày 10mm (hãng nhôm Xingfa phụ kiện king long hoặc loại tương đương) | nt | m2 | 15,975 | |
| 36 | SXLD hoàn thiện Cửa sổ 2 cánh mở trượt Xingfa hệ 65 dày 2,5mm, cửa nhôm kính màu cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ (hãng cửa nhôm Xingfa phụ kiện kinglong hoặc loại tương đương) | nt | m2 | 2 | |
| 37 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | nt | cái | 2 | |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | máy | 2 | |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | nt | 100m | 0,1 | |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | nt | 100m | 0,1 | |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | nt | 100m | 0,1 | |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | m3 | 0,594 | |
| 43 | Sữa chữa, thay mới ống cấp, thoát nước bị hư hỏng rỉ,nước bằng ống nước Upvc Đạt Hoà (hoặc loại tương đương) và trám trít lại | nt | hệ thống | 1 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | m3 | 0,4455 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | m2 | 5,94 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | m2 | 50 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | m2 | 30,94 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | m2 | 65,94 | |
| 49 | SXLD Van phao điện, Điện áp: 110/220V – 15A/7.5A, Dòng chịu tải MAX: 15A, Công suất: Max 2HP. Hãng Bách Khoa, mã sản phẩm BK-EFS24 (hoặc loại tương đương). | nt | bộ | 1 | |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 100m2 | 0,864 | |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | m2 | 14,13 | |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | nt | m2 | 2 | |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | m2 | 6,065 | |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | m2 | 6,065 | |
| 55 | SXLD cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh + ô fix hệ 55, khung bao 55x66x2mm, cánh cửa 55x87x2mm, kính cường lực dày 8mm kể cả phụ kiện kèm theo đồng bộ. (Hãng nhôm Xingfa phụ kiện kinglong hoặc loại tương đương). | nt | m2 | 2,88 | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x4)mm2 | nt | m | 95 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.41E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là341.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000VND (03 x 340.000.000 = 1.020.000.000) hoặc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dung dân dung và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; + Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. + Đã Chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. + Đã kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cắt bê tông | Cầm tay | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông + vữa | Mô tơ điện | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Mô tơ điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi