Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hạng mục nội thất Cửa hàng kinh doanh xe gắn máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thương mại Xuất Nhập khẩu Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hạng mục nội thất Cửa hàng kinh doanh xe gắn máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153994 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 17:05:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,114,783,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản sao hợp đồng kèm theo phụ lục, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn kèm theo với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt nội thất. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.783.827 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.344.351.481 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện.Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thương mại Xuất Nhập khẩu Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hạng mục nội thất Cửa hàng kinh doanh xe gắn máy Cải tạo, sửa chữa và cung cấp lắp đặt nội thất tại Cửa hàng kinh doanh xe gắn máy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá đối với các thiết bị chính như sau: + Có cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021. + Có cam kết vật liệu có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường. + Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu hàng hóa là nhập khẩu); giấy chứng nhận chất lượng C/Q cho các thiết bị chính. + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật đối với các thiết bị; Có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện rõ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu; Nếu là ngôn ngữ tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt. + Có cam kết cung cấp hàng mẫu (thiết bị chính) trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính cho gói thầu có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. -Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. -Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2021 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thương mại Xuất Nhập khẩu Thủ Đức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 231 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38966819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 231 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38966819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Công ty Cổ phần Thương mại Xuất Nhập khẩu Thủ Đức; Địa chỉ: 231 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38966819-113 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy receptionmodule 1 | 1 | cái | Quầy MDF chống ẩm hoàn thiện laminate xám mặt trên và trong bàn, mặt trước dán laminate xước. Viền mica đỏ 3mm và nẹp PVC trắng quanh cạnh trước vào sau mặt bàn; viền cạnh bàn bên trong bằng nẹp chỉ PVC xám; mặt bàn khoét lỗ lên dây điện có nắp nhựa. Mặt chân trước và sau dán inox hairline chống trầy, có nút tăng đơ dưới chân. Có mặt kính cường lực 8li. Có 1 khay CPU di động, 2 kệ di dộng. Vật liệu lamimate nhập khẩu Thái Lan, có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường. KT: 1650 x 850 x 750 (DxRxC) | ||
| 2 | Quầyreception module3 | 1 | cái | Bàn MDF chống ẩm hoàn thiện laminate xám mặt trên và trong bàn, mặt trước dán laminate xước; Viền mica đỏ 3mm và nẹp PVC trắng quanh cạnh trước và sau mặt bàn; viền cạnh bàn bên trong bằng nẹp chỉ PVC xám; Mặt chân trước và sau dán inox hairline chống trầy, có nút tăng đơ dưới chân. Có mặt kính cường lực 8li. 2 đợt kệ di động.Vật liệu lanimate nhập khẩu Thái Lan, có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường.KT: 1650 x 850 x 750 (DxRxC) | ||
| 3 | Quầy receptionmodule 3a | 1 | cái | Bàn MDF chống ẩm hoàn thiện laminate xám mặt trên và trong bàn, mặt trước dán laminate xước. Viền mica đỏ 3mm và nẹp PVC trắng quanh cạnh trước và sau mặt bàn;viềncạnh bàn bên trong bằng nẹp chỉ PVC xám; mặt bàn khoét lỗ lên dây điện có nắp nhựa. Mặt chân trước và sau dán inox hairline chống trầy, có nút tăng đơ dưới chân; Có mặt kính cường lực 8li. Có 1 khay CPU di động, 1 tủ hồ sơ di động & 2 kệ di dộng. Vật liệu lanimate nhập khẩu Thái Lan, có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường.KT: 1550 x 850 x 750 (DxRxC) | ||
| 4 | Quầy dịch vụ | 3 | mét dài | Bàn chữ L MDF chống ẩm hoàn thiện laminate xám mặt trên và trong bàn, mặt trước dán laminate xước.Viền mica đỏ 3mm và nẹp PVC trắng quanh cạnh trước và sau mặt bàn; viền cạnh bàn bên trong bằng nẹp chỉ PVC xám; mặt bàn khoét lỗ lên dây điện có nắp nhựa. Mặt chân trước và sau dán inox hairline chống trầy, có nút tăng đơ dưới chân. phụ kiện khóa, tay nắm, bản lề, ray trượt theo bản vẽ. Có kính cường lực 8li trên 2 mặt bàn làm việc. Có 2 khay CPU di động và 2 tủ hồ sơ,và các đợt kệ. Vật liệu lanimate nhập khẩu Thái Lan, có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường.KT: 1950 x 600 x 1170 (DxRxC) 1700 x 300 x 750 (DxRxC) | ||
| 5 | Bàn đứng quầy phụ tùng | 1 | cái | Bàn MDF chống ẩm dán laminate trắng mặt trước; mặt trên bàn và mặt trong dán laminate xám , viền bàn dán chỉ PVC xám, nẹp V inox 4 góc bàn, chân có nút tăng đơ.Có mặt kính cường lực 8li. Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan. có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường.KT: 1200 x 750 x 750 (DxRxC) | ||
| 6 | Quầy trả góp | 3 | cái | Bàn MDF chống ẩm hoàn thiện laminate trắng mặt trên và laminate xám trong bàn, mặt trước dán laminate xước. Viền màu đỏ bằng mica đỏ 3li và nẹp PVC trắng quanh cạnh trước và sau mặt bàn; viền cạnh bàn bên trong bằng nẹp chỉ PVC xám; mặt bàn khoét lỗ lên dây điện có nắp nhựa. Có mặt kính cường lực 8li.Mặt bàn có 4 góc bo tròn.Có nẹp V inox 3 góc bảo vệ,1 cạnh nẹp acrylic đỏ.Mặt chân trước và sau dán inox hairline chống trầy, có nút tăng đơ dưới chân; Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường.KT: 1000 x 750 x 750 (DxRxC) | ||
| 7 | Bục xe sản phẩm mới | 2 | cái | Khung xương MDF chống ẩm có khung chịu lực, viền gỗ MDF chống ẩm dán laminate vân gỗ teak, mặt kính cường lực 10mm, mica trắng 5mm xuyên sáng, mặt trong bục sơn trắng, chân dán inox xước chống trầy. Đèn LED dây phát sáng 6000k. Bao gồm dây điện, công tắc, phích cắm. Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan. Đèn LED nhập khẩu Đài Loan.KT: 2000 x 650 x 300 (DxRxC)2000 x 450 x 150 (DxRxC) | ||
| 8 | Bục window display 1 | 2 | cái | Khung xương MDF chống ẩm chịu lực, mặt tấm laminate, viền bục dán inox dập L xước 304 bo góc, chân thụt vào dán inox xước . 4 Đèn led và 6 đèn spot phát sáng 6000k, mặt kính cường lực 10 li; Bao gồm dây điện, công tắc, phích cắm, nối dây điện bằng cút .Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan.Đèn Led nhập khẩu Đài Loan.KT: 1800 x 580 x 180 (DxRxC)1800 x 400 x 180 (DxRxC) | ||
| 9 | Bục window display 2 | 2 | cái | Khung xương MDF chống ẩm chịu lực, mặt tấm laminate, viền bục dán inox dập L xước 304 bo góc, chân thụt vào dán inox xước. 4 Đèn led và 6 đèn spot phát sáng 6000k, mặt kính cường lực 10 li; Bao gồm dây điện, công tắc, phích cắm, nối dây điện bằng cút .Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan.Đèn Led nhập khẩu Đài Loan.KT: 1800 x 600 x 180 (DxRxC) 1800 x 770 x 180 (DxRxC) | ||
| 10 | Bục xe trung tâm số 1 | 1 | cái | Khung xương MDF chống ẩm chịu lực, thân mica trắng đục phát sáng 4 mặt theo thiết kế , 4 góc bo cong, mặt bục MDF chống ẩm dán laminate đen, viền dán PVC cùng màu, chân thụt vào dán inox xước, bên trong bục sơn trắng, có gắn đèn led phát sáng 6000k, 6 đèn spotlight chiếu sáng 6000k. Mặt kính cường lực 10li. Bao gồm dây điện, công tắc, phích cắm.Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan. Đèn Led nhập khẩu Đài Loan.KT: 2000 x 600 x 300 (DxRxC)2000 x 450 x 150 (DxRxC) | ||
| 11 | Bục xe trung tâm số 2 | 1 | cái | Khung xương MDF chống ẩm chịu lực, thân mica trắng đục phát sáng 4 mặt theo thiết kế , 4 góc bo cong, mặt bục MDF chống ẩm dán laminate đen , viền dán PVC cùng màu, chân thụt vào dán inox xước, bên trong bục sơn trắng, có gắn đèn led phát sáng 6000k, 6 đèn spotlight chiếu sáng 6000k. Bao gồm dây điện, công tắc, phích cắm.Có kính cường lực 10mm.Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan. Đèn Led nhập khẩu Đài Loan.KT: 2000 x 600 x 400 (DxRxC)2000 x 450 x 250 (DxRxC) | ||
| 12 | Bục xe thường số 1 | 3 | cái | Khung xương MDF chống ẩm chịu lực, mặt tấm laminate và viền PVC vân gỗ, dán inox xước chống trầy, 3 đèn spotlight chiếu sáng 6000k. Bao gồm dây điện, công tắc, phích cắm. Mặt kính cường lực 10li. Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan. Đèn Led nhập khẩu Đài Loan. KT: 1800 x 600 x 70 (DxRxC) 1800 x 400 x 70 (DxRxC) | bục bên trái | |
| 13 | Bục xe thường số 1a | 3 | cái | Khung xương MDF chống ẩm chịu lực, mặt tấm laminate và viền PVC vân gỗ, dán inox xước chống trầy, 3 đèn spotlight chiếu sáng 6000k. Bao gồm dây điện, công tắc, phích cắm.Mặt kính cường lực 10li. Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan. Đèn Led nhập khẩu Đài Loan. KT: 1800 x 600 x 70 (DxRxC) 1800 x 400 x 70 (DxRxC) | bục bên phải | |
| 14 | Bục xe thường số 3 | 5 | cái | Khung xương MDF chống ẩm chịu lực, mặt tấm và viền laminate vân gỗ, chân thụt vào dán inox xước chống trầy, 3 đèn spotlight chiếu sáng 6000k. Bao gồm dây điện, công tắc, phích cắm, nối dây điện bằng cút. Mặt kính cường lực 10li. Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan. Đèn Led nhập khẩu Đài Loan. KT: 1800 x 600 x 180 (DxRxC) 1800 x 400 x 180 (DxRxC) | bục bên trái | |
| 15 | Bục xe thường số 3a | 5 | cái | Khung xương MDF chống ẩm chịu lực, mặt tấm và viền laminate vân gỗ, chân thụt vào dán inox xước chống trầy, 3 đèn spotlight chiếu sáng 6000k. Bao gồm dây điện, công tắc, phích cắm, nối dây điện bằng cút. Mặt kính cường lực 10li. Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan. Đèn Led nhập khẩu Đài Loan. KT: 1800 x 600 x 180 (DxRxC) 1800 x 400 x 180 (DxRxC) | bục bên phải | |
| 16 | Bục máy lái xe an toàn | 1 | cái | Moisteur proof MDF Platform, mặt tấm laminate chống ẩm vân gỗ dày theo tiêu chuẩn 25m. KT: 1650 x 500 x 30 (DxRxC) | ||
| 17 | Bàn dài khách chờ | 1 | cái | Bàn bar gỗ cao Khung sắt chịu lực, hoàn thiện MDF chống ẩm dán laminate vân gỗ cho mặt bàn và chân, viền mặt bàn dán chỉ PVC cùng màu. Chân bàn ốp 2 nẹp V gỗ tự nhiên. Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường. KT: 2400 x 500 x 1050 (DxRxC) | 1 bàn dài 2.4m | |
| 18 | Bàn dài khách chờ | 5,4 | mét dài | Bàn bar gỗ cao Khung sắt chịu lực, hoàn thiện MDF chống ẩm dán laminate vân gỗ cho mặt bàn và chân, viền mặt bàn dán chỉ PVC cùng màu. Chân bàn ốp 2 nẹp V gỗ tự nhiên. Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường. KT: 1800 x 500 x 1050 (DxRxC) | 3 bàn dài 1.8m | |
| 19 | Bàn dài khách chờ | 3 | mét dài | Bàn bar gỗ cao Khung sắt chịu lực, hoàn thiện MDF chống ẩm dán laminate vân gỗ cho mặt bàn và chân, viền mặt bàn dán chỉ PVC cùng màu. Chân bàn ốp 2 nẹp V gỗ tự nhiên. Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường. KT: 1500 x 500 x 1050 (DxRxC) | 2 bàn dài 1.5m | |
| 20 | Ổ cắm điện âm trên bàn dài khách chờ | 7 | cái | Ổ cắm Schneider có nắp đậy, bao gồm 2 ổ điện và 1 ổ sạc USB. | 2 ổ cắm ở bàn 2.4m1 ổ cắm ở bàn 1.8m và 1.5m | |
| 21 | Bàn tròn khách chờ | 3 | cái | Mặt bàn gỗ MDF laminate vân gỗ dày 18mm vát xéo cạnh, chân nhôm hoặc sắt mạ inox có nút cao su chống trầy. Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trườngKT: D700 | ||
| 22 | Quầy treo phụ kiện chính hãng | 2,4 | mét dài | Kệ gỗ MDF treo tường dán Laminate teak có rãnh nhôm và hệ phụ kiện treo theo bản vẽ chi tiết (có đợt kệ kính, hộp mica để sản phẩm,ti treo đồ phụ kiện), có khung đèn led viền nhôm hắt sáng 5000k; bao gồm dây điện, công tắc. Vật liệu Laminate nhập khẩu Thái Lan có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường. (Không bao gồm móc treo nón bảo hiểm fullface)KT: 2400 x 220 x 1800 (DxRxC) | ||
| 23 | Quầy treo phụ tùng chính hãng | 2 | mét dài | Kệ gỗ MDF treo tường dán Laminate teak có rãnh nhôm và hệ phụ kiện treo theo bản vẽ chi tiết (có đợt kệ kính, hộp mica để sản phẩm, ti treo đồ phụ kiện) , có khung đèn led viền nhôm hắt sáng 5000k; bao gồm dây điện, công tắc. Vật liệu Laminate nhập khẩu Thái Lan có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường. KT: 2000 x 220 x 1800 (DxRxC) | ||
| 24 | Back drop | 1 | cái | Backdrop đỏ: dán 3M màu đỏ Honda kích thước 1454x2000, viền nhôm 80mm quanh Tivi và nền backdrop với ánh sáng hắt backlite. Sản phẩm phim 3M có xuất xứ từ Mỹ, Nhật- Logo Honda Wing W900x H 722.32 + CNC cut acrylic milkywhite 20mm + CNC cut plated ABS silver half - matt finish. Logo Honda exclusive design and produce in Japan/or domestic under approval of HVN.KT: 3782x 1563x 100 (DxRxC) | ||
| 25 | Đèn số 1 | 1 | Bộ | Đèn custom made hình chữ nhật. Hoàn thiện: nhôm bạc hình thang, hộp 35x25mm, LED 5000K. Xuất xứ từ Đài LoanKT: 4500 x 1700 x 500 (DxRxC) | ||
| 26 | Đèn số 2 | 8,9 | mét dài | Đèn custom made hình chữ nhật. Hoàn thiện: nhôm bạc hình chữ Z, hộp 35x25mm, LED 5000K. KT: 4450 x 450 x 500 (DxRxC) | 2 bộ đèn chữ Z | |
| 27 | Đèn số 3 | 10 | bộ | Đèn custom made hìnhchữ nhật. Hoàn thiện:nhôm bạc hình đường thẳng, hộp 35x25mm, LED 5000K. Xuất xứ từ Đài LoanKT: 1700 (D) | đèn khu khách chờ | |
| 28 | Đèn số 6 | 2 | bộ | Module lớn: Khung sắt hoàn thiện bo cong, sơn xám bạc, cáp treo lên trần gia cố bằng inox, có 6 đèn spotlight 5000k chiếu xe trưng bày ở dướiKT: 3600 (D) | khung đèn trên bục cửa sổ | |
| 29 | Tủ di động | 2 | cái | Tủ hồ sơ di động: MDF chống ẩm dán laminate xám toàn bộ tủ, viền ván gỗ dán chỉ PVC cùng màu, phụ kiện bản lề, khóa, ray bi. Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan, có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trườngKT: 400 x 420 x 670 (DxRxC) | ||
| 30 | Tủ hồ sơ sau quầy tiếp tân | 2 | cái | Tủ hồ sơ: MDF chống ẩm dán laminate xám toàn bộ tủ; Viền ván gỗ dán chỉ PVC cùng màu, phụ kiện bản lề, tay nắm, khóa, ray bi; Khoét lỗ đi dây điện. Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường.KT: 1000 x 400 x 750 (DxRxC) | ||
| 31 | Tủ dưới vách phụ kiện | 2,4 | mét dài | Tủ kho thấp: MDF chống ẩm, sơn high gloss xám cho mặt ngoài, cánh tủ sơn trắng kết hợp dán MFC laminate xám mặt trong tủ và kệ tầng, đợt kệ di động được, phụ kiện bản lề đi kèm. Mặt kính cường lực 8 li. Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường.KT:2400 x 400 x 600 (DxRxC) | ||
| 32 | Tủ dưới vách phụ tùng | 2 | mét dài | Tủ kho thấp: MDF chống ẩm, sơn high gloss xám cho mặt ngoài, cánh tủ sơn trắng kết hợp dán MFC laminate xám mặt trong tủ và kệ tầng, đợt kệ di động được, phụ kiện bản lề đi kèm. Mặt kính cường lực 8 li. Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường.KT: 1000 x 400 x 600 (DxRxC) | ||
| 33 | Hộp đựng brochure | 12 | cái | Kệ mica gắn bàn khách chờ theo thiết kế duyệt, 1 bộ gồm 1 hộc kệ. Vật liệu mica nhập khẩu Đài Loan/Trung QuốcKT: 320 x 230 x 55(DxRxC) | ||
| 34 | Hộp Mica treo lớn | 2 | cái | Mica trong 10mm uốn cong theo thiết kế, liên kết nệp inox cố định cùng ti treo bằng cáp inox. Bao gồm cả phụ kiện treo. Vật liệu mica nhập khẩu Đài Loan/Trung QuốcKT: 900 x 500 x 300 (DxRxC) | ||
| 35 | Poster | 1 | cái | Decan dán trên nền polycacbonat, cạnh nẹp chỉ kim loại, khung MFC treo tườngKT: 2000 x 20 x 1415 (DxRxC) | Poster xe | |
| 36 | Poster | 1 | cái | Decan dán trên nền polycacbonat, cạnh nẹp chỉ kim loại, khung MFC treo tườngKT: 1650 x 20 x 1370 (DxRxC) | Poster bầu trời xanh | |
| 37 | Móc treo inox cho áo thun | 2 | cái | Móc treo inox cho áo thun, có ngoàm cài vào rãnh của vách phụ kiện | ||
| 38 | Móc treo inox cho nón bảo hiểm | 5 | cái | Móc treo inox cho nón bảo hiểm, có ngoàm cài vào rãnh của vách phụ kiện | ||
| 39 | Móc treo inox cho phụ kiện | 10 | cái | Móc treo inox cho phụ kiện, có ngoàm cài vào rãnh của vách phụ kiện và vách phụ tùng | ||
| 40 | Đợt kính trưng bày phụ kiện, phụ tùng | 6 | cái | Kính cường lực 8li và bas đỡ kínhKT: 1000 x 100 x 8 (DxRxC) | ||
| 41 | Ghế bar khách chờ cho bàn dài | 17 | cái | Ghế bar ngồi chờ của khách, lưng nhựa màu xám, dày 12mm, chân sắt mã crome, tone theo mẫu duyệt, kích thước theo tiêu chuẩn ngồi thoải mái. Nhập khẩu Trung Quốc/Đài LoanKT: 510 x 460 x 830 (DxRxC) | ||
| 42 | Ghế nhân viên | 8 | cái | Ghế làm việc, Ghế lưng cao - tay nhựa cố định - Màu lưng: lưới đen, Màu nệm Vải đỏ hoặc Màu lưng: lưới đỏ, Màu nệm Vải đen. Nhập khẩu Trung Quốc/Đài LoanKT: 600 x 650 x 1000 (DxRxC) | ||
| 43 | Ghế ngồi khu bàn sale | 15 | cái | Ghế ngồi chờ của khách, lưng nhựa màu xám, chân sắt sơn giả gỗ, tone theo mẫu duyệt, kích thước theo tiêu chuẩn ngồi thoải mái. Nhập khẩu Trung Quốc/Đài LoanKT: 500 x 450 x 800 (DxRxC) | ||
| 44 | Bảng thông số xe | 20 | cái | Wobbler inox để thông tin để thông tin kỹ thuật xe, 2 chân xoay được tăng giảm kích thước để lắp vào lỗ gương xe, có thể thay đổi nội dung khi cần. Tấm decan kịp giữa 2 lớp mica trong suốt, chân inox, vít + lục giác inoxKT: 350 x 200 (DxC) 270 | ||
| 45 | Quầy pha chế đồ uống nhẹ | 1 | cái | Tủ pha café MDF chống ẩm theo thiết kế bao gồm cánh tử, đợt kệ, bản lề..Vật liệu laminate nhập khẩu Thái Lan, có chứng chỉ xanh bảo vệ môi trường. KT: 800 x 620 x 1120 (DxRxC) | ||
| 46 | Bảng quảng cáo trên hộp đèn phát sáng | 2 | cái | Hộp đèn trưng bày quảng cáo mica 2 mặt dán decan in UV cao cấp, mặt bên viền inox hairline, bên trong đèn led phát sáng, treo bằng cáp ti từ trần xuống. Bao gồm phụ kiện, cáp treo, dây điện, ốc… vật liệu mica nhập khẩu Đài Loan/Trung QuốcKT: 1100 x 80 x 450 (DxRxC) 350 | ||
| 47 | Mảng tường xanh nhân tạo | 10,1 | mét dài | Cây giả gắn không cố định vào modul lưới; treo vào các bas chịu lực được bắt vào tường, tháo lắp để vệ sinh dễ dàngKT: 1000 x 600 (DxC) | ||
| 48 | Chậu cây xanh | 4 | cái | Chậu composit đúc dày 25mm màu xi măng, bao gồm cây KT: 350 x 350 x 780 (DxRxC) | ||
| 49 | Chậu cây xanh | 6 | cái | Chậu cây thật trang trí trên bàn khách chờ, gồm 3 cây nhỏKT: 250 x 85 x 60 (DxRxC) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản sao hợp đồng kèm theo phụ lục, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn kèm theo với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt nội thất. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.783.827 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.344.351.481 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện.Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi