Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155789-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211124005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 17:06:00 đến ngày 2021-11-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,047,552,573 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.914E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông (có hạng mục rãnh thoát nước) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (đối với công trình cấp III trở lên);+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.268.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện thi công ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo nâng cấp hệ thống tiêu thoát nước xã Minh Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Kiến Phước + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu kỹ thuật70,404m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,3364100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật116,1m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,449100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,6201100m3
6Mua đất đắp K90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật111,111m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,0404100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,0404100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật372,64100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-Yêu cầu kỹ thuật116,45m3
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật232,9m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,3206tấn
13Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2612100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật375,82m3
15Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.257,24m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V-Yêu cầu kỹ thuật80,37m2
17Bê tông giằng chống M200, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,24m3
18Ván khuôn giằng chốngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5854100m2
19Cốt thép giằng chốngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0709tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật98cái
21Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51,79m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8288100m2
23Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,3139tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8,6768tấn
25Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,92m3
26Ván khuôn xà mũChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,7185100m2
27Cốt thép xà mũChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2804tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-Yêu cầu kỹ thuật544cấu kiện
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V-Yêu cầu kỹ thuật222,92m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2292100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2292100m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nốiChương V-Yêu cầu kỹ thuật11,306100m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật84,8m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật50,88m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,34100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,34100m3
37Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,74100m
38Làm phên nứa bờ vâyChương V-Yêu cầu kỹ thuật234,32m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
40Đào phá bờ vây thi công, bằng máy đào , đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,106m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4595100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2558100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2548100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2548100m3
46Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,115100m
47Bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,23m3
48Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0378100m2
49Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,66m3
50Ván khuôn thân cống, hố gaChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6067100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1866tấn
52Ván khuôn tấm bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
53Bê tông tấm bản M250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,24m3
54Bê tông xà mũ cống M250, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,27m3
55Ván khuôn mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2463100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
57Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,710m
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,01m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0301100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0301100m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0226100m3
62Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,01m3
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu kỹ thuật19,881m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,7893100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37,451m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,3706100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,6311100m3
6Mua đất đắp K90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật97,46m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9881100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9881100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật123,76100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-Yêu cầu kỹ thuật38,68m3
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật77,35m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4314tấn
13Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,751100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật112,21m3
15Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật359,82m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V-Yêu cầu kỹ thuật26,79m2
17Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,8m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9552100m2
19Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9817tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,9972tấn
21Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,52m3
22Ván khuôn xà mũChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8775100m2
23Cốt thép xà mũChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8843tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-Yêu cầu kỹ thuật376cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nốiChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,755100m
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,16m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật16,9m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1126100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1126100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
31Đào phá bờ vây thi công, bằng máy đào , đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,852m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5267100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3084100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2768100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2768100m3
37Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,51100m
38Bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,91m3
39Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0332100m2
40Bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,81m3
41Ván khuôn thân cống, hố gaChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,487100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,0743tấn
43Ván khuôn tấm bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
44Bê tông tấm bản M250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,24m3
45Bê tông xà mũ cống M250, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,07m3
46Ván khuôn mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,225100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
48Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8410m
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,61m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0361100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0361100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0271100m3
53Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,61m3
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 03
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu kỹ thuật12,685m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1417100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,913m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,5022100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,4902100m3
6Mua đất đắp K90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật169,9005m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2685100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2685100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9457100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9457100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật103,38100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-Yêu cầu kỹ thuật32,3m3
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64,61m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,0073tấn
15Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,521100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật174,19m3
17Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật505,21m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V-Yêu cầu kỹ thuật27,53m2
19Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,45m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5138100m2
21Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2498tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,2614tấn
23Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,46m3
24Ván khuôn xà mũChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3026100m2
25Cốt thép xà mũChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6135tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-Yêu cầu kỹ thuật261cấu kiện
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V-Yêu cầu kỹ thuật122,44m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2244100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2244100m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nốiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2100m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật9m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
35Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,02100m
36Làm phên nứa bờ vâyChương V-Yêu cầu kỹ thuật182,36m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
38Đào phá bờ vây thi công, bằng máy đào , đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,095m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9886100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1371100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0724100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0724100m3
44Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,76100m
45Bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,61m3
46Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1168100m2
47Bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,41m3
48Ván khuôn thân cống, hố gaChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,0164100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,5055tấn
50Ván khuôn tấm bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3768100m2
51Bê tông tấm bản M250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,76m3
52Bê tông xà mũ cống M250, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,17m3
53Ván khuôn mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7782100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-Yêu cầu kỹ thuật40cấu kiện
55Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,310m
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật10,93m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1093100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1093100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,082100m3
60Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,93m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN RÃNH 03 (PHẦN THI CÔNG THỦ CÔNG LÝ TRÌNH TỪ CỌC TC1-:-CỌC 112 )
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.155,13m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.237,56m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,5911100m3
4Mua đất đắp K90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.914,363m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V-Yêu cầu kỹ thuật2.273,91m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2.273,91m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2.273,91m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,5513100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IChương V-Yêu cầu kỹ thuật11,5513100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,1878100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật11,1878100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật562,58100m
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-Yêu cầu kỹ thuật175,81m3
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật351,62m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,9401tấn
16Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8767100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật812,86m3
18Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.261,14m2
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V-Yêu cầu kỹ thuật135,96m2
20Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật112,16m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,9246100m2
22Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,0827tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật17,2416tấn
24Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,5m3
25Ván khuôn xà mũChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,7534100m2
26Cốt thép xà mũChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,3226tấn
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.438cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.438cấu kiện
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật280,4tấn
30Vận chuyển bằng thủ công 110m tiếp theo - cấu kiện bê tông trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật280,4tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp các loại cấu kiện bê tông bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.438cái
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V-Yêu cầu kỹ thuật234,16m3
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật234,16m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật234,16m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3416100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3416100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,519100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,61100m3
39Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,49100m3
40Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật52,276100m
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,519100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật28,519100m3
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nốiChương V-Yêu cầu kỹ thuật14,9888100m
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật112,42m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật67,45m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4497100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4497100m3
48Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật73,54100m
49Làm phên nứa bờ vâyChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.029,63m2
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,28100m3
51Thu dọn phên nứa bờ vây (nhân công bậc 3/7)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.029,63m2
52Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật28m3
53Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.914,363m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.914,363m3
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.914,363m3
56Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật632,9184m3
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật632,9184m3
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Cát các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật632,9184m3
59Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật563,5656m3
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật563,5656m3
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật563,5656m3
62Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật447,0731000v
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật447,0731000v
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật447,0731000v
65Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V-Yêu cầu kỹ thuật238,4249tấn
66Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V-Yêu cầu kỹ thuật238,4249tấn
67Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Xi măng baoChương V-Yêu cầu kỹ thuật238,4249tấn
68Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật15,6399tấn
69Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật15,6399tấn
70Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật15,6399tấn
71Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống, cọc gỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật176,905100 cây
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc Tre, cây chốngChương V-Yêu cầu kỹ thuật176,905100 cây
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Cọc Tre, cây chốngChương V-Yêu cầu kỹ thuật176,905100 cây
74Nhân công bốc xếp, vận chuyển bộ các vật tư khácChương V-Yêu cầu kỹ thuật20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.914E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông (có hạng mục rãnh thoát nước) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (đối với công trình cấp III trở lên);+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.268.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện thi công ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 ) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m32
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Đầm dùi ≥ 1,0 kW2
6 Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
7 Đầm cóc ≥ 60 kg1
8 Máy hàn ≥ 23 kW1
9 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
10 Máy toàn đạc Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực.1
11 Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW1
12 Máy phát điện còn sử dựng tốt1
13 Máy bơm nước còn sử dựng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->