Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo mở rộng khu vực vệ sinh Nhà phụ trợ tại trụ sở KBNN Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155678-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Nghệ An
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo mở rộng khu vực vệ sinh Nhà phụ trợ tại trụ sở KBNN Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20211146978
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Kinh phí thường xuyên địa phương hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 17:13:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 198,951,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước Nghệ An
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo mở rộng khu vực vệ sinh Nhà phụ trợ tại trụ sở KBNN Nghệ An
Sửa chữa, cải tạo mở rộng khu vực vệ sinh Nhà phụ trợ
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Kinh phí thường xuyên địa phương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Nghệ An , địa chỉ: Đường Phạm Đình Toái, xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Sửa chữa, cải tạo mở rộng 100 m3 0,1971
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Sửa chữa, cải tạo mở rộng m3 5,2387
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Sửa chữa, cải tạo mở rộng 100 m3 0,1009
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Sửa chữa, cải tạo mở rộng m3 2,9349
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Sửa chữa, cải tạo mở rộng m3 9,359
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Sửa chữa, cải tạo mở rộng m3 3,4531
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Sửa chữa, cải tạo mở rộng m3 1,7526
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Sửa chữa, cải tạo mở rộng 100m2 0,123
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Sửa chữa, cải tạo mở rộng tấn 0,0296
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Sửa chữa, cải tạo mở rộng tấn 0,1325
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Sửa chữa, cải tạo mở rộng m3 1,353
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Sửa chữa, cải tạo mở rộng m3 8,692
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Sửa chữa, cải tạo mở rộng m3 1,0146
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Sửa chữa, cải tạo mở rộng 100 m2 0,0731
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Sửa chữa, cải tạo mở rộng tấn 0,0248
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Sửa chữa, cải tạo mở rộng tấn 0,1304
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Sửa chữa, cải tạo mở rộng m3 3,656
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Sửa chữa, cải tạo mở rộng 100m2 0,2013
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Sửa chữa, cải tạo mở rộng tấn 0,1739
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) Sửa chữa, cải tạo mở rộng m3 2,2268
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Sửa chữa, cải tạo mở rộng 100m2 0,0322
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Sửa chữa, cải tạo mở rộng tấn 0,0165
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) Sửa chữa, cải tạo mở rộng m3 0,2112
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 Sửa chữa, cải tạo mở rộng m2 20,24
25 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Sửa chữa, cải tạo mở rộng m2 20,13
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Sửa chữa, cải tạo mở rộng m2 64,5584
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Sửa chữa, cải tạo mở rộng m2 5,863
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Sửa chữa, cải tạo mở rộng m2 60,98
29 Bả bằng bột bả vào tường Sửa chữa, cải tạo mở rộng m2 64,5584
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Sửa chữa, cải tạo mở rộng m2 25,993
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sửa chữa, cải tạo mở rộng m2 64,5584
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sửa chữa, cải tạo mở rộng m2 25,993
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Sửa chữa, cải tạo mở rộng m2 15,196
34 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phị kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh. Sửa chữa, cải tạo mở rộng m2 4,41
35 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phị kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) - Cửa sổ mở hất 1 cánh. Sửa chữa, cải tạo mở rộng m2 2,16
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Sửa chữa, thay mới bộ 1
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Sửa chữa, thay mới bộ 4
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Sửa chữa, thay mới cái 4
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Sửa chữa, thay mới m 12
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Sửa chữa, thay mới m 20
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Sửa chữa, thay mới m 32
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Sửa chữa, thay mới hộp 1
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sửa chữa, thay mới cái 2
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Sửa chữa, thay mới bể 1
45 Lắp đặt chậu xí bệt Sửa chữa, thay mới bộ 2
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Sửa chữa, thay mới cái 2
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Sửa chữa, thay mới bộ 1
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Sửa chữa, thay mới bộ 2
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Sửa chữa, thay mới bộ 2
50 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Sửa chữa, thay mới bộ 1
51 Lắp đặt thùng đun nước nóng Sửa chữa, thay mới bộ 1
52 Lắp đặt gương soi Sửa chữa, thay mới cái 2
53 Lắp đặt giá treo Sửa chữa, thay mới cái 1
54 Lắp đặt hộp đựng Sửa chữa, thay mới cái 2
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Sửa chữa, thay mới cái 2
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Sửa chữa, thay mới cái 3
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Sửa chữa, thay mới 100 m 0,3
58 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Sửa chữa, thay mới cái 30
59 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Sửa chữa, thay mới cái 10
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Sửa chữa, thay mới 100 m 0,02
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Sửa chữa, thay mới 100 m 0,5
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Sửa chữa, thay mới cái 2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Sửa chữa, thay mới 100 m 0,5
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Sửa chữa, thay mới cái 20
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Sửa chữa, thay mới cái 5
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng Sửa chữa, cải tạo mới 100m3 0,1164
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Sửa chữa, cải tạo mới m3 2,9106
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Sửa chữa, cải tạo mới m3 4,8502
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Sửa chữa, cải tạo mới m3 0,7952
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Sửa chữa, cải tạo mới 100 m2 0,0282
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Sửa chữa, cải tạo mới tấn 0,1345
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Sửa chữa, cải tạo mới m3 1,1929
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Sửa chữa, cải tạo mới m3 2,7102
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Sửa chữa, cải tạo mới 100m2 0,0231
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Sửa chữa, cải tạo mới tấn 0,0189
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Sửa chữa, cải tạo mới m3 0,2591
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Sửa chữa, cải tạo mới m2 11,528
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Sửa chữa, cải tạo mới m2 15,818
79 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Sửa chữa, cải tạo mới m2 4,165
80 Quét nước xi măng 2 nước Sửa chữa, cải tạo mới m2 31,565
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Sửa chữa, cải tạo mới 100 m2 0,0314
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Sửa chữa, cải tạo mới tấn 0,0453
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) Sửa chữa, cải tạo mới m3 0,6864
84 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Sửa chữa, cải tạo mới 1 cấu kiện 8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->