Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155853-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Diễn Hoa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211137498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện;- Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 17:28:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,380,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.395E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình giao thông từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình giao thông từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh >=8T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung >=16T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >=75CV
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND Xã Diễn Hoa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp đường liên xã từ xóm 1 đi xóm 7 xã Diễn Hoa
18 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện;- Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Diễn Hoa , địa chỉ: xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hoa, địa chỉ: xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty TNHH xây dựng Quế An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn.


- Bên mời thầu: UBND Xã Diễn Hoa , địa chỉ: xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hoa, địa chỉ: xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hoa, địa chỉ: xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Tiến Thắng; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Hoa; Địa chỉ: xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.371,09m3
2Đào đất, đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,15m3
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V5.461,89m3
4Đào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V17,81m3
5Vận chuyển đất cấp 2 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5.484,85m3
6San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V5.484,85m3
7Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V6.069,33m3
B MẶT ĐƯỜNG
C Mặt đường làm mới
1Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.973,35m2
2Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.973,35m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.973,35m2
4Ghép vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V141,03m3
D Mặt đường tăng cường
1Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.819,45m2
2Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.819,45m2
3Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.819,45m2
4Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4.819,45m2
E Vuốt nối đường ngang dân sinh
1Đắp đất nền đường đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,41m3
2Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V111,2m3
3Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V398,31m3
4Đào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V41,44m3
5Vận chuyển đất cấp 2 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V439,74m3
6San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V439,74m3
7Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V124,47m3
8Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V691,51m2
9Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,75m3
10Móng đá dăm lớp trên tiêu chuẩn dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V691,51m2
11Ván khuôn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V66,96m2
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông phủ bản mặt cầu M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V12,69m3
2Bê tông tấm bản 1x2, M300 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,28m3
3Bê tông xà mũ cống M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V19,58m3
4Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V88,73m3
5Bê tông tường M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V54,02m3
6Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,43m3
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,76m3
8Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V565,25m2
9Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V79,69m2
10SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V855,71Kg
11SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.620,6Kg
12Vữa xi măng chèn mối nối M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
13Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
14Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V74Tấm
15Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V616,23m3
16Vận chuyển đất cấp 2 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V616,23m3
17San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V616,23m3
18Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V403,78m3
19Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V456,27m3
20Phá dỡ bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V141,24m3
21Xúc phế thải lên PT vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V141,24m3
22Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V141,24m3
23San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V141,24m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC
H RÃNH B400
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V210,61m3
2Bê tông tấm bản 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V65,52m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m3
4Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.950,05m2
5Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V318,25m2
6SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.434,6Kg
7Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V780Tấm
I RÃNH CHỊU LỰC BTCT B400
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,15m3
2Bê tông tấm bản 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,56m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,01m3
4Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V309,4m2
5Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,41m2
6SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.492,39Kg
7Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V91Tấm
J RÃNH BTCT B300
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V246,39m3
2Bê tông tấm bản 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,92m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,79m3
4Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2.323,62m2
5Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V435,9m2
6SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.693,65Kg
7Gia công cốt thép đổ tại chỗ DMô tả kỹ thuật theo Chương V10.767,81Kg
8Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.068Tấm
K RÃNH CHỊU LỰC BTCT B300
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,28m3
2Bê tông tấm bản 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,92m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
4Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V228,8m2
5Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,04m2
6SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.876,15Kg
7Gia công cốt thép đổ tại chỗ DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.092,6Kg
8Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V104Tấm
L HỆ THỐNG ATGT + ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang hình tam giác D700Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
2Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V151cột
3Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.395E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình giao thông từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình giao thông từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
2 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
3 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
4 Máy trộn bê tông 80-250 lít Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Ô tô tự đổ >=5 tấn Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
6 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
7 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
8 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
9 Máy hàn điện Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
10 Máy lu tĩnh >=8T Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
11 Máy lu rung >=16T Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
12 Máy ủi >=75CV Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
13 Máy đào 0,4-0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->