Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150347-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211149444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 17:22:00 đến ngày 2021-11-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,839,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459955E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục dân dụng, lắp đặt điều hóa, bàn ghế có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4.100.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt đại học các ngành về ngành xây dựng.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điều hòa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện lạnh.; Đã làm cán bộ kỹ thuật điều hòa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn  hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 ( kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn  hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn  hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 50
11-Cốt pha
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 UBND xã Ninh An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị
Xây dựng trụ sở UBND xã Ninh An, hạng mục: Nhà làm việc một cửa và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh An , địa chỉ: xã Ninh An - huyện Hoa Lư - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Ninh An; Địa chỉ: Xã Ninh An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: UBND xã Ninh An; Địa chỉ: Xã Ninh An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hải An; Địa chỉ: Thôn Bộ Đầu, Xã Ninh An, Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu : Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Hoa Lư.


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh An , địa chỉ: xã Ninh An - huyện Hoa Lư - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Ninh An; Địa chỉ: Xã Ninh An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: UBND xã Ninh An; Địa chỉ: Xã Ninh An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Ninh An; Địa chỉ: Xã Ninh An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: UBND xã Ninh An; Địa chỉ: Xã Ninh An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh An; Địa chỉ: xã Ninh An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ninh An; Địa chỉ: xã Ninh An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm10gốc
3Dọn dẹp mặt bằng khu đất thi công5công
4Đào móng Cấp đất II486,45121m3
5Đóng cọc tre Cấp đất I150,2100m
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện24,032m3
7Đắp cát chèn đầu cọc24,032m3
8Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB3028,7546m3
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4081,6824m3
10Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB305,2109m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB4011,1906m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,6m3
13Ván khuôn móng dài1,1689100m2
14Ván khuôn cổ cột0,6316100m2
15Ván khuôn giằng chống thầm, giằng vệ sinh, giằng chân thang0,687100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,022100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,9222tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,2136tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm3,1931tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1356tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,3672tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,2512tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,9985tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3075,0104m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,85m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB303,7681m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg41cấu kiện
29Vận chuyển đất51,047710m³/1km
30Đắp đất b, độ chặt Y/C K = 0,903,2622100m3
31Mua đất đá hốn hợp về đắp K90:475,5243m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,951,4048100m3
B PHẦN THÂN:
1Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB3012,2258m3
2Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB4025,9523m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB302,3637m3
4Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB302,5025m3
5Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB4070,5903m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB303,2009m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg661cấu kiện
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,0117100m2
9Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,2872100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,272100m2
11Ván khuôn cầu thang thường0,2318100m2
12Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,545100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm0,3361100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,9559tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao 3,4463tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 1,4669tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 2,5829tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao 4,3981tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 0,291tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao 0,0488tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8,8181tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0374tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2676tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30106,8028m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB308,1439m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3021,7184m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3012,146m3
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30631,9786m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30244,496m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30332,0336m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30225,4844m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30732,4956m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30164,32m
34Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30240,76m
35Xẻ rãnh trang trí17,16m2
36Đắp chân và cột trước và sánh11cái
37Đắp trang trí chân, đầu cột sau nhà9cái
38Lát đá bậc cầu thang24,4574m2
39Lát đá bậc tam cấp73,032m2
40Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB3022,1659m3
41Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm445,485m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm27,2718m2
43Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm90,804m2
44Gia công lắp đặt khung chậu rửa băng inox 3042cái
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán1,32m2
46Vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện24,807m2
47Ốp chân móng bằng đá xanh34,86m2
48Ốp bồn chân móng đá bóc đen lồi: 5x20:3,4978m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x600mm32,9928m2
50Gia công lan can inox0,3868tấn
51Quả cầu trụ thang2quả
52Nắp chụp lan can inox D76:32cái
53Nắp chụp lan can inox hộp 40x20:64cái
54Lắp dựng lan can inox43,587m2
55Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 15x15mm0,295tấn
56Lắp dựng xiên hoa52,44m2
57Mua cửa nhôm xingfa hoặc tương đương109,32m2
58Mua vách nhôm xingfa hoặc tương đương33,382m2
59Bản lề cửa đi36cái
60Bản lề cửa sổ54cái
61Khóa cửa đi36cái
62Tay gạt cửa đi32cái
63Tay gạt cửa sổ54cái
64Mua và lắp đặt rèm cuốn có hộp52,44m2
65Mua và lắp đặt rèm vải của đi21m dài
66Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền33,382m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm109,32m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.941,0038m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ225,4844m2
70- Thang lên mái :1cái
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m1,2705tấn
72Gia công xà gồ thép0,803tấn
73Lắp vì kèo thép khẩu độ 1,2705tấn
74Lắp dựng xà gồ thép0,803tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,5141m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,0421100m2
77Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,42mm, lắp đặt hoàn chỉnh54,41
78Ke chống bão (đai bắt tôn)76,0525cái
79Keo silicone10ống
80Bu lông M12*20246bộ
81Bu lông M20*30032bộ
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30100,5908m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng100,5908m2
84Chống thấm nền bằng màng chống thấm BitumPlus, phương pháp khò nóng23,3604m2
85Đắp cát tôn nền phòng vệ sinh4,4934m3
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 6,271100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,6794100m2
C PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1cái
2Lắp đặt tủ điện điện 3 pha 700x500x200mm tôn 1.5mm11 tủ
3Đèn báo pha9cái
4Cầu trì 2A3cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kế3cái
6Lắp đặt tủ điện điện tầng 400x300x150mm tôn 1.2mm21 tủ
7Lắp đặt tủ điện phòng8hộp
8Lắp đặt các automat 3 pha 200A 35kA1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 100A 18kA2cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 45-32A8cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6kA18cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kA8cái
13Lắp đặt đèn ốp trần nổi trong LED 18W16bộ
14Lắp đặt đèn ốp trần nổi trong LED 11W8bộ
15Lắp đặt đèn compac1bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng30bộ
17Lắp đặt quạt trần18cái
18Gia công và lắp đặt móc quạt trần18bộ
19Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạt16cái
21Lắp đặt công tắc 3 hạt6cái
22Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi36cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn5cái
25Lắp đặt mặt đế64hộp
26Lắp đặt đế âm64hộp
27Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2100m
28Lắp đặt dây dẫn 4x 10mm220m
29Lắp đặt dây đơn 1x6mm2390m
30Lắp đặt dây đơn1x 4mm2380m
31Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2150m
32Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2900m
33Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn110m
34Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE D30/40 bảo hộ dây dẫn25m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm390m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm75m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mm460m
38Lõi đồng nối đất PVC -CV1x1630m
39Lắp đặt hộp nối8hộp
40Lắp đặt quạt thông gió trên tường4cái
D PHẦN LẮP ĐẠT ĐIỀU HÒA:
1Mua lắp đặt giá đỡ treo điều hòa14bộ
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm0,7100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm0,7100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm0,7100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm0,7100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 27mm0,4100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm30cái
8Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2200m
E PHẦN ĐIỆN NHẸ:
1Lắp đặt mạng lan500m
2Lắp đặt ổ cắm jack mạng11cái
3Lắp đặt mặt đế11hộp
4Lắp đặt đế âm11hộp
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mm510m
6Switch 14 đầu ra1cái
7Cục phát wifi các tầng2bộ
8Mua camera10bộ
9Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera101 thiết bị
10Bộ chia hình 16 kênh1bộ
11Bộ ghi dung lượng 30GB1cái
12Bàn phím điều khiển1cái
13Màn hình1cái
14Tủ chứa thiết bị1cái
15Lắp đặt dây cáp PG59/U320m
16Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2330m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm400m
F PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
2Bầu đỡ kim thu sét5cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm100m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương thép dẹp 40x4 mạ kẽm65m
5Đóng cọc chống sét đã có sẵn13cọc
6Kẹp kiểm tra điện trở2bộ
7Thi công chân đỡ dây chống sét100cái
G PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
2Máy bơm nước sinh hoạt1bộ
3Bơm nước tăng áp1bộ
4Lắp đặt xí bệt4bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
6Lắp đặt hộp đứng giấy4hộp
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
9Xi phông vòi rửa 1 vòi4bộ
10Lắp đặt gương soi4cái
11Giá treo khăn tắm + móc quần áo4cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
13Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
14Van bấm tiểu nam6bộ
15Xi phông tiểu nam6bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
17Vòi tiểu nữ6bộ
18Lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh4bộ
19Lắp đặt hộp thoát nước vệ sinh4cái
20Lắp đặt van phao cơ D252cái
21Lắp đặt van phao điện D322cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm0,04100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm0,24100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm0,2100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,76100m
26Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50mm2cái
27Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40mm2cái
28Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32mm4cái
29Lắp đặt măng sông ren ngoài nối - Đường kính 25mm5cái
30Lắp đặt măng sông ren trong - Đường kính 25mm10cái
31Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm25cái
32Lắp đặt T nhựa - Đường kính 25mm36cái
33Lắp đặt T ren trong Đường kính 25mm25cái
34Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 25mm20cái
35T nhựa D501cái
36Zắc co nhựa D502cái
37Zắc co nhựa D252cái
38Van 1 chiều ren trong D502cái
39Kép đồng60cái
40Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm12cái
41Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm76cái
42Van khóa PPR D501cái
43Van khóa PPR D254cái
44Lắp đặt ống nhựa u.PVC ống CLASSO, D110:0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC ống CLASSO, D90:1,5100m
46Lắp đặt ống nhựa u.PVC ống CLASSO, D600,3100m
47Lắp đặt ống nhựa u.PVC ống CLASSO, D420,2100m
48Lắp đặt phễu thu13cái
49Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 110mm22cái
50Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 90mm22cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm45cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 90mm92cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm10cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 42mm42cái
55Y kiểm tra D1104cái
56Y kiểm tra D904cái
57Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm10cái
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm4cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát Đường kính 110mm18cái
H + PCCC:
1Bình chữa cháy MFZL4-ABC6cái
2Bình chữa cháy CO2-MT36cái
3Bảng tiêu lệnh, nội quy6cái
4Tủ + giá treo6cái
I BỂ NƯỚC SẠCH:
1Đào xúc đất, thủ công, đất C223,84641m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất I5,4100m
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB300,864m3
4Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật0,0342100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB301,3476m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1182tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0914tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,1188m3
9Ván khuôn sàn mái0,0637100m2
10Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,73m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 0,06tấn
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3025,3m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3018,018m2
14Miết tường hồ dầu xi măng18,018m2
15Quét nước xi măng 2 nước18,018m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB305,2736m2
17Nắp bể nước bằng tấm đan bê tông, lát gạch, kích thước 600x600mm1cái
J THOÁT NƯỚC MẶT:
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép b6m3
3Đào móng- Cấp đất II0,7002100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất C27,77971m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 10,6525m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB3010,6525m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB305,8646m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,3893100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4157tấn
10Gia công chắn rác8cái
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3014,102m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30149,5556m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3041,9m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg141cái
15Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,900,2593100m3
16Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB303,92m3
K CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG :
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x40,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,1m3
3Đào móng Cấp đất III0,2592100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Cấp đất III2,881m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB301,6m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB307,2m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB302,36m3
8Ván khuôn ống cống, ống buy0,6544100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm1,0679tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg10cái
11Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB302,1m3
L NHÀ ĐỂ XE :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II4,051m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,81m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,5994m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,086100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0164100m3
6Mua lắp đặt bu lông neo móng M18*200:40bộ
7Mua lắp đặt bu lông D18*50:40bộ
8Mua ống D110 mạ kẽm:388,42kg
9Lắp cột thép các loại0,3884tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4846tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4846tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,71m2
13Gia công xà gồ thép0,1564tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,1564tấn
15Bu lông liên kết D12, L=2060cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5931100m2
17Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,42mm, lắp đặt hoàn chỉnh21,73m
18Máng tôn26,8m
19Keo silicone2ống
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm0,198100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 90mm12cái
22Lắp đặt đèn thường có chụp2bộ
23Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm215m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm20m
M BỒN HOA + SÂN BÊ TÔNG :
1Đào móng băng - Cấp đất III4,15971m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB302,0798m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,3578m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3060,4144m2
5Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3049,52m
6Đào xúc đất - Cấp đất II0,955100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,951,3068100m3
8Mua đất đá hốn hợp về đắp K90:190,4922m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,6333100m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly3,9927100m2
11Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3039,9272m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30399,272m2
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x42010m
14Mua cây to về trồng4cây
15Vận chuyển đất21,21810m³/1km
N PHẦN THIẾT BỊ :
1Điều hòa treo tường 12000BTU/H10cái
2Điều hòa treo tường 18000BTU/H4cái
3Ghế phòng chờ 3 chỗ inox Hòa Phát hoặc tương đương2bộ
4Ghế phòng chờ 5 chỗ inox Hòa Phát hoặc tương đương1bộ
5Bàn tiếp công dân + khung kính chắn (9000x750)9m dài
6Cửa kính đẩy ngăn phòng (900x2000)3,6m2
7Ghế tiếp công dân ( ghế chân quỳ Hòa Phát hoặc tương đương)5cái
8Ghế nhân viên ( ghế chân xoay Hòa Phát hoặc tương đương)5cái
9Vách ốp trang trí ( 6000x3480)20,88m2
10Khẩu hiệu ( Sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật 650x6000)3,9m2
11Chữ nổi ( UBND xã ninh an )1bộ
12Quốc huy1bộ
13Tủ đựng hồ sơ (1350x1960)2bộ
14Máy tính để bàn5bộ
15Máy in văn phòng ( Epson LQ590II hoặc tương đương)1bộ
16Bộ sofa tiếp khách2bộ
17Bàn làm việc (750x1500)6bộ
18Ghế làm việc gỗ tự nhiên18bộ
19Máy tính để bàn6bộ
20Tủ đựng hồ sơ (1350x1960)6cái
21Bàn ô van ngồi họp gỗ tự nhiên15m dài
22Ghế ngồi họp ghế tự nhiên16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459955E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục dân dụng, lắp đặt điều hóa, bàn ghế có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4.100.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt đại học các ngành về ngành xây dựng.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
4 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Cán bộ kỹ thuật điều hòa 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện lạnh.; Đã làm cán bộ kỹ thuật điều hòa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg3
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw3
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw3
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn  hiệu lực)3
7 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 ( kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn  hiệu lực)1
8 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 3 tấn kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn  hiệu lực)1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw2
10 Giàn giáo Phù hợp với gói thầu50
11 Cốt pha Phù hợp với gói thầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->