Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 17:22:00 đến ngày 2021-11-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,839,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459955E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hạng mục dân dụng, lắp đặt điều hóa, bàn ghế có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4.100.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt đại học các ngành về ngành xây dựng.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện lạnh.; Đã làm cán bộ kỹ thuật điều hòa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 ( kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Cốt pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Ninh An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị Xây dựng trụ sở UBND xã Ninh An, hạng mục: Nhà làm việc một cửa và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Ninh An; Địa chỉ: Xã Ninh An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
+ Bên mời thầu: UBND xã Ninh An; Địa chỉ: Xã Ninh An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh An; Địa chỉ: xã Ninh An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ninh An; Địa chỉ: xã Ninh An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 10 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 10 | gốc | |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng khu đất thi công | 5 | công | |
| 4 | Đào móng Cấp đất II | 486,4512 | 1m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre Cấp đất I | 150,2 | 100m | |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | 24,032 | m3 | |
| 7 | Đắp cát chèn đầu cọc | 24,032 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 28,7546 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 81,6824 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 5,2109 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,1906 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,6 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 1,1689 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | 0,6316 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn giằng chống thầm, giằng vệ sinh, giằng chân thang | 0,687 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9222 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,2136 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,1931 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1356 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,3672 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,2512 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,9985 | tấn | |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 75,0104 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,85 | m2 | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 3,7681 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 4 | 1cấu kiện | |
| 29 | Vận chuyển đất | 51,0477 | 10m³/1km | |
| 30 | Đắp đất b, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,2622 | 100m3 | |
| 31 | Mua đất đá hốn hợp về đắp K90: | 475,5243 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4048 | 100m3 | |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 12,2258 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,9523 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2,3637 | m3 | |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2,5025 | m3 | |
| 5 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | 70,5903 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 3,2009 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 66 | 1cấu kiện | |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,0117 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,2872 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,272 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,2318 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,545 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm | 0,3361 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,9559 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | 3,4463 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 1,4669 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 2,5829 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | 4,3981 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | 0,291 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | 0,0488 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 8,8181 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0374 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2676 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 106,8028 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 8,1439 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 21,7184 | m3 | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 12,146 | m3 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 631,9786 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 244,496 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 332,0336 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 225,4844 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 732,4956 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 164,32 | m | |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 240,76 | m | |
| 35 | Xẻ rãnh trang trí | 17,16 | m2 | |
| 36 | Đắp chân và cột trước và sánh | 11 | cái | |
| 37 | Đắp trang trí chân, đầu cột sau nhà | 9 | cái | |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang | 24,4574 | m2 | |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | 73,032 | m2 | |
| 40 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | 22,1659 | m3 | |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | 445,485 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 27,2718 | m2 | |
| 43 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | 90,804 | m2 | |
| 44 | Gia công lắp đặt khung chậu rửa băng inox 304 | 2 | cái | |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 1,32 | m2 | |
| 46 | Vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | 24,807 | m2 | |
| 47 | Ốp chân móng bằng đá xanh | 34,86 | m2 | |
| 48 | Ốp bồn chân móng đá bóc đen lồi: 5x20: | 3,4978 | m2 | |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x600mm | 32,9928 | m2 | |
| 50 | Gia công lan can inox | 0,3868 | tấn | |
| 51 | Quả cầu trụ thang | 2 | quả | |
| 52 | Nắp chụp lan can inox D76: | 32 | cái | |
| 53 | Nắp chụp lan can inox hộp 40x20: | 64 | cái | |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | 43,587 | m2 | |
| 55 | Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 15x15mm | 0,295 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xiên hoa | 52,44 | m2 | |
| 57 | Mua cửa nhôm xingfa hoặc tương đương | 109,32 | m2 | |
| 58 | Mua vách nhôm xingfa hoặc tương đương | 33,382 | m2 | |
| 59 | Bản lề cửa đi | 36 | cái | |
| 60 | Bản lề cửa sổ | 54 | cái | |
| 61 | Khóa cửa đi | 36 | cái | |
| 62 | Tay gạt cửa đi | 32 | cái | |
| 63 | Tay gạt cửa sổ | 54 | cái | |
| 64 | Mua và lắp đặt rèm cuốn có hộp | 52,44 | m2 | |
| 65 | Mua và lắp đặt rèm vải của đi | 21 | m dài | |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 33,382 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 109,32 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.941,0038 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 225,4844 | m2 | |
| 70 | - Thang lên mái : | 1 | cái | |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,2705 | tấn | |
| 72 | Gia công xà gồ thép | 0,803 | tấn | |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | 1,2705 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,803 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,514 | 1m2 | |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,0421 | 100m2 | |
| 77 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,42mm, lắp đặt hoàn chỉnh | 54,41 | ||
| 78 | Ke chống bão (đai bắt tôn) | 76,0525 | cái | |
| 79 | Keo silicone | 10 | ống | |
| 80 | Bu lông M12*20 | 246 | bộ | |
| 81 | Bu lông M20*300 | 32 | bộ | |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 100,5908 | m2 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 100,5908 | m2 | |
| 84 | Chống thấm nền bằng màng chống thấm BitumPlus, phương pháp khò nóng | 23,3604 | m2 | |
| 85 | Đắp cát tôn nền phòng vệ sinh | 4,4934 | m3 | |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | 6,271 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,6794 | 100m2 | |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điện 3 pha 700x500x200mm tôn 1.5mm | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Đèn báo pha | 9 | cái | |
| 4 | Cầu trì 2A | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điện tầng 400x300x150mm tôn 1.2mm | 2 | 1 tủ | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phòng | 8 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A 35kA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A 18kA | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 45-32A | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6kA | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kA | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi trong LED 18W | 16 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi trong LED 11W | 8 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn compac | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 30 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | 18 | cái | |
| 18 | Gia công và lắp đặt móc quạt trần | 18 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt mặt đế | 64 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt đế âm | 64 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2 | 100 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4x 10mm2 | 20 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 390 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn1x 4mm2 | 380 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 900 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn | 110 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE D30/40 bảo hộ dây dẫn | 25 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 390 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 75 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mm | 460 | m | |
| 38 | Lõi đồng nối đất PVC -CV1x16 | 30 | m | |
| 39 | Lắp đặt hộp nối | 8 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| D | PHẦN LẮP ĐẠT ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Mua lắp đặt giá đỡ treo điều hòa | 14 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | 0,7 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | 0,7 | 100m | |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 0,7 | 100m | |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 0,7 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 27mm | 0,4 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm | 30 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 200 | m | |
| E | PHẦN ĐIỆN NHẸ: | |||
| 1 | Lắp đặt mạng lan | 500 | m | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm jack mạng | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt mặt đế | 11 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt đế âm | 11 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mm | 510 | m | |
| 6 | Switch 14 đầu ra | 1 | cái | |
| 7 | Cục phát wifi các tầng | 2 | bộ | |
| 8 | Mua camera | 10 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 10 | 1 thiết bị | |
| 10 | Bộ chia hình 16 kênh | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ ghi dung lượng 30GB | 1 | cái | |
| 12 | Bàn phím điều khiển | 1 | cái | |
| 13 | Màn hình | 1 | cái | |
| 14 | Tủ chứa thiết bị | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây cáp PG59/U | 320 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 330 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 400 | m | |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 2 | Bầu đỡ kim thu sét | 5 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 100 | m | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương thép dẹp 40x4 mạ kẽm | 65 | m | |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 13 | cọc | |
| 6 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | bộ | |
| 7 | Thi công chân đỡ dây chống sét | 100 | cái | |
| G | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt | 1 | bộ | |
| 3 | Bơm nước tăng áp | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đứng giấy | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 9 | Xi phông vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 11 | Giá treo khăn tắm + móc quần áo | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 14 | Van bấm tiểu nam | 6 | bộ | |
| 15 | Xi phông tiểu nam | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 17 | Vòi tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt hộp thoát nước vệ sinh | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ D25 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van phao điện D32 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | 0,04 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | 0,24 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,2 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,76 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối - Đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren trong - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm | 25 | cái | |
| 32 | Lắp đặt T nhựa - Đường kính 25mm | 36 | cái | |
| 33 | Lắp đặt T ren trong Đường kính 25mm | 25 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 35 | T nhựa D50 | 1 | cái | |
| 36 | Zắc co nhựa D50 | 2 | cái | |
| 37 | Zắc co nhựa D25 | 2 | cái | |
| 38 | Van 1 chiều ren trong D50 | 2 | cái | |
| 39 | Kép đồng | 60 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm | 12 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | 76 | cái | |
| 42 | Van khóa PPR D50 | 1 | cái | |
| 43 | Van khóa PPR D25 | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ống CLASSO, D110: | 0,4 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ống CLASSO, D90: | 1,5 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ống CLASSO, D60 | 0,3 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ống CLASSO, D42 | 0,2 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt phễu thu | 13 | cái | |
| 49 | Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 22 | cái | |
| 50 | Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 22 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 45 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 90mm | 92 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 42mm | 42 | cái | |
| 55 | Y kiểm tra D110 | 4 | cái | |
| 56 | Y kiểm tra D90 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát Đường kính 110mm | 18 | cái | |
| H | + PCCC: | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | 6 | cái | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | 6 | cái | |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | 6 | cái | |
| 4 | Tủ + giá treo | 6 | cái | |
| I | BỂ NƯỚC SẠCH: | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | 23,8464 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 5,4 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,864 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0342 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | 1,3476 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1182 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0914 | tấn | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,1188 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 0,0637 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,73 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,06 | tấn | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 25,3 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 18,018 | m2 | |
| 14 | Miết tường hồ dầu xi măng | 18,018 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,018 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 5,2736 | m2 | |
| 17 | Nắp bể nước bằng tấm đan bê tông, lát gạch, kích thước 600x600mm | 1 | cái | |
| J | THOÁT NƯỚC MẶT: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 2 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép b | 6 | m3 | |
| 3 | Đào móng- Cấp đất II | 0,7002 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất C2 | 7,7797 | 1m3 | |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | 10,6525 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 10,6525 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 5,8646 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,3893 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4157 | tấn | |
| 10 | Gia công chắn rác | 8 | cái | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 14,102 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 149,5556 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 41,9 | m2 | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | 141 | cái | |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,2593 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,92 | m3 | |
| K | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG : | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 0,7 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,1 | m3 | |
| 3 | Đào móng Cấp đất III | 0,2592 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Cấp đất III | 2,88 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 1,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 7,2 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2,36 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn ống cống, ống buy | 0,6544 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 1,0679 | tấn | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 11 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2,1 | m3 | |
| L | NHÀ ĐỂ XE : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | 4,05 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,81 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5994 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,086 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0164 | 100m3 | |
| 6 | Mua lắp đặt bu lông neo móng M18*200: | 40 | bộ | |
| 7 | Mua lắp đặt bu lông D18*50: | 40 | bộ | |
| 8 | Mua ống D110 mạ kẽm: | 388,42 | kg | |
| 9 | Lắp cột thép các loại | 0,3884 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4846 | tấn | |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4846 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,7 | 1m2 | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,1564 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1564 | tấn | |
| 15 | Bu lông liên kết D12, L=20 | 60 | cái | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5931 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,42mm, lắp đặt hoàn chỉnh | 21,73 | m | |
| 18 | Máng tôn | 26,8 | m | |
| 19 | Keo silicone | 2 | ống | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | 0,198 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 15 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | 20 | m | |
| M | BỒN HOA + SÂN BÊ TÔNG : | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 4,1597 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | 2,0798 | m3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,3578 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 60,4144 | m2 | |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 49,52 | m | |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 0,955 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,3068 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đá hốn hợp về đắp K90: | 190,4922 | m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,6333 | 100m3 | |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,9927 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 39,9272 | m3 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 399,272 | m2 | |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 20 | 10m | |
| 14 | Mua cây to về trồng | 4 | cây | |
| 15 | Vận chuyển đất | 21,218 | 10m³/1km | |
| N | PHẦN THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000BTU/H | 10 | cái | |
| 2 | Điều hòa treo tường 18000BTU/H | 4 | cái | |
| 3 | Ghế phòng chờ 3 chỗ inox Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 4 | Ghế phòng chờ 5 chỗ inox Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 5 | Bàn tiếp công dân + khung kính chắn (9000x750) | 9 | m dài | |
| 6 | Cửa kính đẩy ngăn phòng (900x2000) | 3,6 | m2 | |
| 7 | Ghế tiếp công dân ( ghế chân quỳ Hòa Phát hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 8 | Ghế nhân viên ( ghế chân xoay Hòa Phát hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 9 | Vách ốp trang trí ( 6000x3480) | 20,88 | m2 | |
| 10 | Khẩu hiệu ( Sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật 650x6000) | 3,9 | m2 | |
| 11 | Chữ nổi ( UBND xã ninh an ) | 1 | bộ | |
| 12 | Quốc huy | 1 | bộ | |
| 13 | Tủ đựng hồ sơ (1350x1960) | 2 | bộ | |
| 14 | Máy tính để bàn | 5 | bộ | |
| 15 | Máy in văn phòng ( Epson LQ590II hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ sofa tiếp khách | 2 | bộ | |
| 17 | Bàn làm việc (750x1500) | 6 | bộ | |
| 18 | Ghế làm việc gỗ tự nhiên | 18 | bộ | |
| 19 | Máy tính để bàn | 6 | bộ | |
| 20 | Tủ đựng hồ sơ (1350x1960) | 6 | cái | |
| 21 | Bàn ô van ngồi họp gỗ tự nhiên | 15 | m dài | |
| 22 | Ghế ngồi họp ghế tự nhiên | 16 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459955E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hạng mục dân dụng, lắp đặt điều hóa, bàn ghế có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4.100.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt đại học các ngành về ngành xây dựng.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật điều hòa | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện lạnh.; Đã làm cán bộ kỹ thuật điều hòa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 3 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 ( kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 3 tấn kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 10 | Giàn giáo | Phù hợp với gói thầu | 50 |
| 11 | Cốt pha | Phù hợp với gói thầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi