Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp ĐT.298 (đoạn từ Đình Nẻo đi Việt Yên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 17:18:00 đến ngày 2021-11-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,153,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: dịch chuyển đường dây điện, đường dây thông tin liên lạc ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.208.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Phương án dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế, viễn thông để GPMB thực hiện dự án: Cải tạo, nâng cấp ĐT.298 (đoạn từ Km0+00 đến Km8+525), huyện Tân Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp ĐT.298 (đoạn từ Đình Nẻo đi Việt Yên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “Phô tô có chứng thực” bao gồm: - Giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động nhân lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất và QLTT giao thông, xây dựng, môi trường (Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dịch chuyển đường dây trung thế 35kV | |||
| 1 | Đào móng chôn cột, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3802 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1169 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,78 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2928 | 100m3 |
| 7 | Cột nối - LT 16: NPC - 11 (C) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 9 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 mối nối |
| 10 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 131,46 | cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3978 | 100kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 13 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 14 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 336,5 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Mua bát sứ thủy tinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bát |
| 18 | Mua phụ kiện lắp chuỗi kép 35kV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 20 | Mua dây cáp nhôm lõi thép AC/HDPE/XLPE-35kV (1x150)mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 555 | m |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,07 | 1km/1 dây |
| 22 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 vị trí |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bát |
| 28 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 29 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 30 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,553 | 1km / 1dây |
| 31 | Tháo chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| B | Dịch chuyển đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5054 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9124 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,19 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2507 | 100m3 |
| 6 | Mua cột bê tông LT10C (LBT- NPC- 10- 190- 4,3) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cột |
| 7 | Mua cột bê tông LT10D ( LBT- NPC- 10- 190- 5,0) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cột |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 87,03 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 717,5 | kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,1 | 10 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2382 | 100kg |
| 14 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 15 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | km/dây |
| 17 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 179 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,265 | km/dây |
| 19 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 642 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,326 | km/dây |
| 21 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,855 | km/dây |
| 23 | Mua dây xuống hòm công tơ: Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 24 | Mua dây xuống hòm công tơ: Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 25 | Mua dây xuống hòm công tơ: Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 198 | m |
| 26 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 594 | 1 m |
| 27 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.284 | m |
| 28 | Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 162 | m |
| 29 | Rải căng dây sau công tơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,446 | 1km/1 dây |
| 30 | Mua bổ sung hòm 4 công tơ 1pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hòm |
| 31 | Mua bổ bổ sung hòm trung gian | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hòm |
| 32 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | 1 hộp |
| 33 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | 1 hộp |
| 34 | Mua móc treo (ốp cột) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 182 | cái |
| 35 | Móc treo kẹp bổ trợ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 36 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 183 | cái |
| 37 | Mua kẹp bổ trợ 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 214 | cái |
| 38 | Mua kẹp bổ trợ 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 39 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 432 | bộ |
| 40 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 196 | bộ |
| 41 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 214 | bộ |
| 42 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 332 | cái |
| 43 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 44 | Lắp đựt tủ tụ bù (tận dụng lại) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 tủ |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41 | 1 vị trí |
| 46 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | sợi |
| 47 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51 | 1 cột |
| 48 | Tháo hạ dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | 1km / 1dây |
| 49 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 1km / 1dây |
| 50 | Tháo hạ dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,578 | 1km / 1dây |
| 51 | Tháo hạ dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | 1km / 1dây |
| 52 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | 1 hộp |
| 53 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | 1 hộp |
| 54 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | 1km / 1dây |
| 55 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 1km / 1dây |
| 56 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,684 | 1km / 1dây |
| 57 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,799 | 1km / 1dây |
| C | Dịch chuyển đường dây thông tin liên lạc | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (không đo) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,326 | 1 km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤48 sợi (không đo) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4686 | 1 km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤48 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | măng sông |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi gông, kẹp, treo cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | tủ cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4686 | 1 km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,326 | 1 km cáp |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cột |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ MX |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 FO | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ MX |
| 11 | Lắp đặt tủ treo trên cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | tủ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (không đo) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,354 | 1 km |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤16 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | măng sông |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | tủ cáp |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi gông, kẹp, treo cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 8 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,354 | 1 km cáp |
| 17 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn, loại tròn và vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 FO | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ MX |
| 21 | Lắp đặt tủ treo trên cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | tủ |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (không đo) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,873 | 1 km |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp ≤16 sợi (không đo) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,725 | 1 km |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp ≤48 sợi (không đo) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,725 | 1 km |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤16 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | măng sông |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤48 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | măng sông |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m-6,5m, tháo dỡ bằng cơ giới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cột |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6m-6,5m, tháo dỡ bằng cơ giới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cột |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | tủ cáp |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,6718 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,9022 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển ống phá dỡ ra bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi ống thép dẫn cáp qua cổng nổi, ĐK ≥100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤16 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | măng sông |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤48 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | măng sông |
| 37 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,8682 | 100m3 |
| 38 | Dựng cột bê tông, cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 98 | cột |
| 39 | Mua Cột H7B - 360 daN | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 98 | cột |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,6896 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,8701 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5407 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,0373 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 247 | cột |
| 45 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,718 | 1 km cáp |
| 46 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,057 | 1 km cáp |
| 47 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 48 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,155 | 1 km cáp |
| 48 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,725 | 1 km cáp |
| 49 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 48 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,725 | 1 km cáp |
| 50 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 thanh sắt |
| 51 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 FO | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ MX |
| 52 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ MX |
| 53 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang ≤ 48 FO | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ MX |
| 54 | Lắp đặt tủ treo trên cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | tủ |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,9392 | 1m3 |
| 56 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,791 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,9022 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4052 | 100m2 |
| 59 | Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,7052 | m3 |
| 60 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,6418 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 91,581 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,261 | tấn |
| 64 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5338 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75 | 1cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,34 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 68 | Mua ống thép DN100 dày 4.0mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 388,86 | kg |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 99,6156 | 1 cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,752 | tấn |
| 71 | Vận chuyển cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3616 | 10 tấn/1km |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: dịch chuyển đường dây điện, đường dây thông tin liên lạc ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.208.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Cần trục (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đo điện trở | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi