Gói thầu: Thay thế một bo mạch điều khiển chính thang máy số 3 và một động cơ thang máy số 2 nhà A bị hư hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Thay thế một bo mạch điều khiển chính thang máy số 3 và một động cơ thang máy số 2 nhà A bị hư hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227532 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 17:32:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 640,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động, tự động hóa, cơ điện tử, cơ khí hoặc tương đương;- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự;- Kèm theo bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp.+ Chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng.+ Bản tự kê khai kinh nghiệm cá nhân.+ Quyết định (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc giấy tờ tương tự) đã làm Chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự;+ Chứng chỉ huấn luyện, đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Nhật Bản;+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(các tài liệu chứng minh là bản photo công chứng hoặc scan màu bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý đồng đồng, hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh,... hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động, tự động hóa, cơ điện tử, cơ khí hoặc tương đương;- Đã là tham gia ít nhất 03 công trình tương tự;- Kèm theo bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp.+ Bản tự kê khai kinh nghiệm cá nhân.+ Chứng chỉ huấn luyện, đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Nhật Bản;+ Quyết định (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc giấy tờ tương tự) đã tham gia 01 công trình tương tự;+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(các tài liệu chứng minh là bản photo công chứng hoặc scan màu bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề phù hợp bố trí làm việc tại hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là công nhân kỹ thuật được đào tạo, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên;- Chứng chỉ huấn luyện, đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Nhật Bản;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(các tài liệu chứng minh là bản photo công chứng hoặc scan màu bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị cài đặt phần mềm chuyên dụng (Service tool) cho hệ thống thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Nhật Bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời loại ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hộ đo tốc độ quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị căng chỉnh cáp treo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dụng cụ, công cụ hỗ trợ khác và dụng cụ bảo hộ đảm bảo an toàn khi thực hiện công việc tại hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trang thiết bị bảo hộ an toàn cá nhân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Dụng cụ, công cụ hỗ trợ khác khi thực hiện công việc tại hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất một số trang thiết bị cần thiết cho công việc, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế một bo mạch điều khiển chính thang máy số 3 và một động cơ thang máy số 2 nhà A bị hư hỏng Bảo trì, vận hành trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường năm 2021 01 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 01 bộ HSDT (bản gốc) như đã nộp trên hệ thống khi tham gia đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.38343914
Fax: 024.38359221
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 024. 37732731, fax: 024. 38359221; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường) địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 024.37956868 (1618) số fax: 024.38359221. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường) địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 024.37956868 (1618) số fax: 024.38359221. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy số 2: Cung cấp và lắp đặt bộ Động cơ cho thang máy: Thang máy nhãn hiệu SANYO, xuất xứ Nhật Bản, tải trọng 750 kg, 19 điểm dừng, tốc độ: 2,5m/s. Thông số kỹ thuật như sau:+ Ký hiệu: SANYO-WYJ250F6-25-1000. + Công suất: 17,4KW. + Điện áp: 325/380V. + Tần số: 46,6/50Hz. + Dòng điện: 40,5A. + Tỷ lệ truyền 2:1. + Tải trọng: 750KG, tốc độ 2,5m/s .+ Tốc độ vòng quay: 233 vòng/phút .+ Định mức phanh: DC110V. + Có Puly ф410mm*ф10mm*12V.+ Hãng sản xuất SANYO.+ Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. | Cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn, bàn giao đưa vào sử dụng và bảo hành sản phẩm trong thời gian ≥ 01 năm | bộ | 1 | |
| 2 | Thang máy số 3: Cung cấp và lắp đặt Bo điều khiển chính trong tủ điện của Thang máy: Thang máy nhãn hiệu SANYO, xuất xứ Nhật Bản, tải trọng 750 kg, 19 điểm dừng, tốc độ: 2,5m/s.Ký hiệu F5021.+ Hãng sản xuất SANYO.+ Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. | Cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn, bàn giao đưa vào sử dụng và bảo hành sản phẩm trong thời gian ≥ 01 năm | chiếc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động, tự động hóa, cơ điện tử, cơ khí hoặc tương đương;- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự;- Kèm theo bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp.+ Chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng.+ Bản tự kê khai kinh nghiệm cá nhân.+ Quyết định (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc giấy tờ tương tự) đã làm Chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự;+ Chứng chỉ huấn luyện, đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Nhật Bản;+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(các tài liệu chứng minh là bản photo công chứng hoặc scan màu bản gốc | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý đồng đồng, hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh,... hoặc tương đương. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động, tự động hóa, cơ điện tử, cơ khí hoặc tương đương;- Đã là tham gia ít nhất 03 công trình tương tự;- Kèm theo bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp.+ Bản tự kê khai kinh nghiệm cá nhân.+ Chứng chỉ huấn luyện, đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Nhật Bản;+ Quyết định (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc giấy tờ tương tự) đã tham gia 01 công trình tương tự;+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(các tài liệu chứng minh là bản photo công chứng hoặc scan màu bản gốc | 5 | 5 |
| 4 | Số lượng công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề phù hợp bố trí làm việc tại hiện trường | 5 | - Là công nhân kỹ thuật được đào tạo, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên;- Chứng chỉ huấn luyện, đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Nhật Bản;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(các tài liệu chứng minh là bản photo công chứng hoặc scan màu bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị cài đặt phần mềm chuyên dụng (Service tool) cho hệ thống thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Nhật Bản | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy tời loại ≥ 5 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Thiết bị đo nhiệt độ | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đồng hộ đo tốc độ quay | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Thiết bị căng chỉnh cáp treo | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hút bụi | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Dụng cụ, công cụ hỗ trợ khác và dụng cụ bảo hộ đảm bảo an toàn khi thực hiện công việc tại hiện trường | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Trang thiết bị bảo hộ an toàn cá nhân | Đảm bảo hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Dụng cụ, công cụ hỗ trợ khác khi thực hiện công việc tại hiện trường | Nhà thầu tự đề xuất một số trang thiết bị cần thiết cho công việc, đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi