Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng phục vụ nhu cầu cho các trường mầm non trên địa bàn huyện Bảo Lâm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156023-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng phục vụ nhu cầu cho các trường mầm non trên địa bàn huyện Bảo Lâm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210789246
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 17:50:00 đến ngày 2021-11-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,908,867,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4864E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.936.207.530 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.808.622.590 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụngCam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn, có đầy đủ linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì quản lý/Giám đốc dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bàn giao
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau Điện, Điện tử, mộc, cơ khí.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng phục vụ nhu cầu cho các trường mầm non trên địa bàn huyện Bảo Lâm năm 2021
Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng phục vụ nhu cầu cho các trường mầm non trên địa bàn huyện Bảo Lâm năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậpE-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Giáo dục và Y tế Việt Nam. Số nhà 34, ngõ 9, phố Hà Trì, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lâm


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm


E-CDNT 10.1(a)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ, năm sản xuất. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc hình ảnh để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Đối với các sản phẩm chào thầu là: Đàn Organ, máy chiếu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp và Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu là cam kết của đại diện của nhà sản xuất thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại diện của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành - Giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, Tiêu chuẩn Việt Nam, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,… đáp ứng các yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hànghóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vịthụ hưởng trên địa bàn huyện Bảo Lâmquy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đ. bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng quay 2 mặt41CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
2Bàn giáo viên67CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
3Ghế giáo viên88CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
4Bàn cho trẻ436CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
5Ghế cho trẻ1.881CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
6Phản590TấmThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
7Đệm ngủ cho trẻ120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
8Chăn đông392CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
9Chăn mùa hè506CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
10Gối cho trẻ2.445CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
11Đàn organ6BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
12Máy chiếu (máy chiếu và màn chiếu di động)8BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
13Bộ tăng âm, loa5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
14Giá phơi khăn mặt.2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
15Tủ (giá) ca, cốc2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
16Tủ đựng chăn, chiếu, màn3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
17Bình ủ nước.1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
18Giá để giày dép.1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
19Cốc uống nước.45CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
20Bô có nắp đậy.48CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
2110CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
22Chậu8CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
23Thùng đựng nước có vòi.3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
24Thùng đựng rác1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
25Giá để đồ chơi và học liệu (Giá 3 tầng 7 ngăn)5CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
26Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi hình mái nhà)5CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
27Giá để đồ chơi và học liệu (Giá góc học tập)3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
28Giá để đồ chơi và học liệu (Giá góc nghệ thuật tạo hình)2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
29Bóng nhỏ105QuảThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
30Bóng to100QuảThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
31Gậy thể dục nhỏ151CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
32Gậy thể dục to12CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
33Vòng thể dục nhỏ.120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
34Vòng thể dục to.15CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
35Bập bênh.4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
36Cổng chui.3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
37Lồng hộp vuông.61BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
38Lồng hộp tròn.61BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
39Bộ xâu hạt.50BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
40Bộ xâu dây.50BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
41Búa 3 bi 2 tầng13BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
42Các con kéo dây có khớp.28ConThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
43Bộ tháo lắp vòng.13BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
44Bộ xây dựng trên xe.18BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
45Hàng rào nhựa.18BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
46Bộ rau, củ, quả.28BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
47Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình.21BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
48Đồ chơi các con vật sống dưới nước.23BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
49Đồ chơi các con vật sống trong rừng.23BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
50Đồ chơi các loại rau, củ, quả.23BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
51Bể chơi với cát và nước.1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
52Tranh động vật nuôi trong gia đình18BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
53Lô tô các loại quả.42BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
54Lô tô các con vật42BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
55Lô tô các phương tiện giao thông.42BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
56Lô tô các hoa.42BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
57Khối hình to.44BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
58Khối hình nhỏ53BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
59Búp bê bé trai37ConThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
60Búp bê bé gái37ConThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
61Bộ đồ chơi nấu ăn.28BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
62Bộ bàn ghế giường tủ13BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
63Bộ dụng cụ bác sĩ.20BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
64Giường búp bê3BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
65Xắc xô to11CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
66Xắc xô nhỏ15CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
67Phách gõ56ĐôiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
68Trống cơm.35CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
69Trống con.25CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
70Đất nặn.51HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
71Bút sáp, phấn vẽ.41HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
72Giá phơi khăn mặt.4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
73Tủ (giá) ca, cốc4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
74Bình ủ nước.4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
75Giá để giày dép.4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
76Cốc uống nước.40CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
774CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
78Chậu4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
79Thùng đựng rác có nắp đậy3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
80Giá để đồ chơi và học liệu (Giá 3 tầng 7 ngăn)10CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
81Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi hình mái nhà)10CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
82Giá để đồ chơi và học liệu (Giá góc học tập)8CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
83Giá để đồ chơi và học liệu (Giá góc nghệ thuật tạo hình)8CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
84Giá để đồ chơi và học liệu (Giá rẻ quạt)8CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
85Bàn chải đánh răng trẻ em38CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
86Mô hình hàm răng15CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
87Vòng thể dục to.14CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
88Gậy thể dục to14CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
89Vòng thể dục nhỏ.300CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
90Gậy thể dục nhỏ300CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
91Xắc xô13CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
92Trống da11CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
93Bóng nhỏ170QuảThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
94Bóng to35QuảThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
95Nguyên liệu để đan tết5TúiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
96Kéo thủ công370CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
97Kéo văn phòng9CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
98Bút chì đen370CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
99Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu370HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
100Đất nặn.370HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
101Giấy màu370TúiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
102Bộ dinh dưỡng 16BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
103Bộ dinh dưỡng 26BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
104Bộ dinh dưỡng 36BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
105Bộ dinh dưỡng 46BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
106Hàng rào lắp ghép6TúiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
107Ghép nút lớn6TúiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
108Tháp dinh dưỡng6TờThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
109Búp bê bé trai16ConThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
110Búp bê bé gái16ConThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
111Bộ đồ chơi nấu ăn.11BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
112Bộ dụng cụ bác sĩ.11BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
113Bộ xếp hình trên xe5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
114Bộ xếp hình các phương tiện giao thông5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
115Gạch xây dựng29ThùngThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
116Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây11BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
117Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình11BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
118Đồ chơi các phương tiện giao thông11BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
119Bộ động vật biển4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
120Bộ động vật sống trong rừng4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
121Bộ động vật nuôi trong gia đình.4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
122Bộ côn trùng4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
123Kính lúp8CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
124Phễu nhựa8CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
125Bể chơi với cát và nước4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
126Bộ làm quen với toán4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
127Bộ hình học phẳng24TúiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
128Tranh các loại hoa, quả, củ6CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
129Tranh các con vật6BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
130Tranh ảnh một số nghề nghiệp6BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
131Đồng hồ học đếm 2 mặt4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
132Hộp thả hình.4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
133Bàn tính học đếm34BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
134Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi9BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
135Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi9BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
136Bộ tranh cảnh báo nguy hiểm5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
137Tranh, ảnh về Bác Hồ5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
138Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp35BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
139Lịch của trẻ4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
140Giá phơi khăn mặt.1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
141Tủ (giá) ca, cốc1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
142Tủ đựng chăn, chiếu, màn1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
143Bình ủ nước.1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
144Giá để giày dép.4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
145Cốc uống nước.30CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
14611CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
147Chậu11CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
148Thùng đựng nước có vòi.1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
149Thùng đựng rác có nắp đậy5CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
150Giá để đồ chơi và học liệu (Giá 3 tầng 7 ngăn)7CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
151Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi hình mái nhà)6CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
152Giá để đồ chơi và học liệu (Giá góc học tập)6CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
153Giá để đồ chơi và học liệu (Giá góc nghệ thuật tạo hình)6CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
154Giá để đồ chơi và học liệu (Giá rẻ quạt)6CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
155Bàn chải đánh răng trẻ em30CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
156Mô hình hàm răng43CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
157Vòng thể dục nhỏ.200CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
158Gậy thể dục nhỏ200CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
159Cổng chui.9CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
160Cột ném bóng.9CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
161Vòng thể dục cho giáo viên.9CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
162Gậy thể dục cho giáo viên11CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
163Bộ chun học toán20CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
164Ghế băng thể dục9CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
165Bục bật sâu9CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
166Nguyên liệu để đan tết11TúiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
167Các khối hình học60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
168Bộ xâu dây.43BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
169Kéo thủ công216CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
170Kéo văn phòng5CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
171Bút chì đen175CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
172Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu175HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
173Giấy màu175TúiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
174Bộ dinh dưỡng 15BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
175Bộ dinh dưỡng 25BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
176Bộ dinh dưỡng 35BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
177Bộ dinh dưỡng 45BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
178Tháp dinh dưỡng1TờThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
179Lô tô dinh dưỡng35BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
180Bộ luồn hạt10BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
181Bộ lắp ghép11BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
182Búp bê bé trai20ConThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
183Búp bê bé gái20ConThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
184Bộ dụng cụ bác sĩ.18BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
185Bộ tranh cảnh báo6BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
186Bộ ghép hình hoa10BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
187Bộ lắp ráp nút tròn9BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
188Hàng rào nhựa.10BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
189Bộ xây dựng12BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
190Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây29BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
191Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình23BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
192Đồ chơi các phương tiện giao thông10BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
193Bộ lắp ráp xe lửa5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
194Bộ động vật biển8BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
195Bộ động vật sống trong rừng8BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
196Bộ động vật nuôi trong gia đình.8BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
197Bộ côn trùng8BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
198Tranh các loại hoa, quả, củ22CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
199Kính lúp10CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
200Phễu nhựa20CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
201Cân thăng bằng bằng nhựa5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
202Bộ làm quen với toán 4-5 tuổi100BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
203Đồng hồ lắp ráp4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
204Bộ hình phẳng55TúiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
205Ghép nút lớn5TúiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
206Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình7BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
207Tranh ảnh một số nghề nghiệp9BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
208Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
209Bảng quay 2 mặt1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
210Bộ sa bàn giao thông4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
211Lô tô động vật30BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
212Lô tô các phương tiện giao thông.30BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
213Lô tô thực vật34BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
214Lô tô đồ vật30BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
215Tranh số lượng5TờThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
216Lô tô hình và số lượng51BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
217Tranh, ảnh về Bác Hồ9BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
218Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi13BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
219Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi13BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
220Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề9BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
221Lịch của bé5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
222Bộ chữ và số dùng cho cháu47BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
223Bộ trang phục Công an18BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
224Bộ trang phục Bộ đội18BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
225Bộ trang phục Bác sỹ21BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
226Bộ trang phục nấu ăn19BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
227Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
228Gạch xây dựng15ThùngThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
229Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp13BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
230Đất nặn.186HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
231Giá phơi khăn mặt.33CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
232Tủ (giá) ca, cốc34CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
233Tủ đựng chăn, chiếu, màn36CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
234Bình ủ nước.16CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
235Giá để giày dép.43CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
236Cốc uống nước.890CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
23787CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
238Chậu92CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
239Thùng đựng nước có vòi.15CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
240Thùng đựng rác có nắp đậy35CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
241Giá để đồ chơi và học liệu (Giá 3 tầng 7 ngăn)53CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
242Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi hình mái nhà)54CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
243Giá để đồ chơi và học liệu (Giá góc học tập)50CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
244Giá để đồ chơi và học liệu (Giá góc nghệ thuật tạo hình)50CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
245Giá để đồ chơi và học liệu (Giá rẻ quạt)51CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
246Bàn chải đánh răng trẻ em441CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
247Mô hình hàm răng169CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
248Vòng thể dục to.128CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
249Vòng thể dục nhỏ.1.835CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
250Gậy thể dục nhỏ1.790CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
251Xắc xô480CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
252Cổng chui.212CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
253Gậy thể dục to133CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
254Cột ném bóng.108CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
255Bóng các loại141QuảThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
256Đồ chơi bowling136BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
257Dây thừng1751 MétThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
258Nguyên liệu để đan tết52TúiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
259Kéo thủ công1.820CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
260Kéo văn phòng148CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
261Bút chì đen1.688CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
262Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu1.432HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
263Bộ dinh dưỡng 179BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
264Bộ dinh dưỡng 279BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
265Bộ dinh dưỡng 379BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
266Bộ dinh dưỡng 479BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
267Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây118BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
268Bộ lắp ráp kỹ thuật88BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
269Bộ xếp hình xây dựng118BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
270Bộ luồn hạt190BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
271Bộ lắp ghép100BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
272Đồ chơi các phương tiện giao thông118BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
273Bộ lắp ráp xe lửa94BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
274Bộ sa bàn giao thông45BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
275Bộ động vật sống dưới nước74BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
276Bộ động vật sống trong rừng77BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
277Bộ động vật nuôi trong gia đình.78BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
278Bộ côn trùng74BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
279Cân chia vạch59CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
280Kính lúp189CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
281Phễu nhựa276CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
282Bể chơi với cát và nước.37BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
283Ghép nút lớn135TúiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
284Bộ ghép hình hoa172BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
285Bộ chun học toán179CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
286Đồng hồ học số, học hình99CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
287Bàn tính học đếm160BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
288Bộ làm quen với toán998BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
289Bộ hình khối485BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
290Bộ nhận biết hình phẳng528TúiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
291Bộ que tính1.133BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
292Lô tô động vật538BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
293Lô tô thực vật538BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
294Lô tô các phương tiện giao thông.538BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
295Lô tô đồ vật533BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
296Bảng quay 2 mặt37CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
297Bộ chữ cái1.002BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
298Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản145BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
299Lịch của trẻ60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
300Tranh, ảnh về Bác Hồ72BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
301Tranh cảnh báo nguy hiểm88BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
302Tranh ảnh một số nghề nghiệp phổ biến65BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
303Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi95BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
304Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi94BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
305Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề86BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
306Bộ dụng cụ lao động149BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
307Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình131BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
308Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống131BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
309Bộ trang phục nấu ăn87BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
310Búp bê bé trai93ConThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
311Búp bê bé gái93ConThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
312Bộ trang phục Công an89BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
313Doanh trại bộ đội78BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
314Bộ trang phục Bộ đội87BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
315Bộ trang phục công nhân88BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
316Bộ dụng cụ bác sĩ.112BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
317Bộ trang phục Bác sỹ87BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
318Gạch xây dựng98ThùngThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
319Bộ xếp hình xây dựng64BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
320Hàng rào lắp ghép143TúiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
321Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp195BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
322Đất nặn.1.389HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
323Bếp ga công nghiệp 2 lò12CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
324Bàn chế biến thưc ăn chín inox12CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
325Bồn rửa inox 3 chậu kèm vòi và đầy đủ phụ kiện lắp đặt7CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
326Giá để xong nồi bát đĩa 4 tầng bằng inox17CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
327Nồi nấu cháo bằng điện11CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
328Máy xay thịt11CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
329Tủ cơm ga2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
330Tủ để bát đĩa14CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
331Tủ sấy bát11CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
332Xe đẩy thức ăn 3 tầng7CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
333Xe đẩy xoong nồi thức ăn 1 tầng6CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
334Bộ xích đu thể chất4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
335Bộ vận động đa năng ( Thang leo – Cầu trượt - Ống chui)2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
336Bộ nhà khối ngoài trời2BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4864E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.936.207.530 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.808.622.590 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụngCam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn, có đầy đủ linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì quản lý/Giám đốc dự án 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật53
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bàn giao 3 - Sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau Điện, Điện tử, mộc, cơ khí.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->