Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156110-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211155785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XHH giao thông nông thôn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 17:56:00 đến ngày 2021-11-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,233,927,846 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểunhư sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (theo Thông tư 03/2016/TTBXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD) hoặc đường cấp VI đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có: Thi công xây mới tối thiểu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và xây mới hệ thống thoát nước bằng bê tông xi măng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồngbằng hoặc lớn hơn 2.263.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.789.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã đảm nhận công việc bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã đảm nhận công việc thi công trắc địa của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với trường hợp có bằng đại học chuyên nghành xây dựng cầu đường)- Đã đảm nhận công tác thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung (đầm bánh thép tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép (lu tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép (loại nhẹ)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 – 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 – 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Đường vào chùa Toàn Giác
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn XHH giao thông nông thôn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY , địa chỉ: Tổ 6, ấp 4, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giang Điền - Địa chỉ: UBND xã Giang Điền, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Trảng Bom. Địa chỉ: KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phát triển Bình An, địa chỉ: Số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH XD Vinh Gia Phát, địa chỉ: Số 171, xóm 4, khu 2, ấp Bàu Cá, xã Trung Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Phát Triển Xây Dựng Hà Thủy, địa chỉ: Tổ 6, ấp 4, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY , địa chỉ: Tổ 6, ấp 4, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giang Điền - Địa chỉ: UBND xã Giang Điền, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao y được chứng thực các tài liệu sau: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức. 2. Tài liệu được quy định tại Khoản 1 Mục 3 Chương III của E-HSMT. 3. Công nhân kỹ thuật: Văn bằng, chứng chỉ nghề đáp ứng tính chất công việc của gói thầu; 4. Hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp. 5. Hệ thống chất lượng kiểm tra thí nghiệm vật tư vật liệu đầu vào tại hiện trường. 6. Đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị. 7. Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giang Điền - Địa chỉ: UBND xã Giang Điền, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 0251 3866 259.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 0251 3822 505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V, E-HSMT3,771100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt1,2100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIInt13,781100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95nt10,518100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98nt1,675100m3
6Cung cấp đất cấp III chọn lọcnt410,388m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt3,771100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt1,2100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt4,059100m3
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngnt25,36m3
11Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504/2012)nt38,618100m2
12Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504/2012)nt38,618100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2nt38,618100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại Cnt38,618100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnnt5,615100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnnt5,615100tấn
B PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp trụ biển báo L=2,7mnt6cái
2Cung cấp trụ biển báo L=3,45mnt3cái
3Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,50cmnt11cái
4Cung cấp biển báo phản quang tròn D87,50cmnt1cái
5Lắp đặt trụ biển báont9cái
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,054100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt1,748m3
8Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025nt23cái
9Cung cấp Bulong M20x400nt36cái
10Cung cấp Bulong M10x120nt24cái
11Sơn kẻ vạch gờ giảm tốcnt40m2
C PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng nt0,262100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,262100m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,5100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt18,1m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt5,27100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt45,17m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt3,28m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300nt1,8m3
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x0,5 m trên cạnnt11 rọ
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,694100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,138tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính nt0,204tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,317tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,089100m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt151cấu kiện
D PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt1,12100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt33,591m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày nt97,974m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100nt208,074m3
5Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100nt102,206m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểunhư sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (theo Thông tư 03/2016/TTBXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD) hoặc đường cấp VI đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có: Thi công xây mới tối thiểu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và xây mới hệ thống thoát nước bằng bê tông xi măng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồngbằng hoặc lớn hơn 2.263.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.789.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét;52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã đảm nhận công việc bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét;31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét.31
4 Cán bộ trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã đảm nhận công việc thi công trắc địa của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét;31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với trường hợp có bằng đại học chuyên nghành xây dựng cầu đường)- Đã đảm nhận công tác thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự cùng loại với công trình đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ủi Công suất ≥ 140CV2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 7 tấn3
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
4 Lu rung (đầm bánh thép tự hành) Tải trọng ≥ 14 tấn2
5 Lu bánh thép (lu tĩnh) Tải trọng ≥ 10 tấn1
6 Lu bánh thép (loại nhẹ) Tải trọng 5 – 6 tấn1
7 Lu bánh thép Tải trọng 6 – 8 tấn1
8 Máy rãi bê tông nhựa Công suất ≥ 140 cv1
9 Xe ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 5 m31
10 Đầm bánh hơi tự hành Trọng lượng: ≥ 16T1
11 Xe ô tô tưới nước Dung tích thùng ≥ 5m31
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
13 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 2Kw1
14 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
15 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->