Gói thầu: USTH 05 Vật tư, hóa chất đợt 1 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556935-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Tên gói thầu USTH 05 Vật tư, hóa chất đợt 1 2020
Số hiệu KHLCNT 20200532998
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 16:33:00 đến ngày 2020-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 488,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bromocresol Tên khác: Bromocresol green 8 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
2 Bromophenol Blue 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
3 Acetone, 90% 13 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
4 Isoamyl alcohol 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
5 Xylene 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
6 Styrene 6 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
7 Toluene 3 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
8 tert-Butyl nitrite (TBu-NO2) 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
9 Acetone nitrite - CH3CN 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
10 Formaldehyde 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
11 Chloroform 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
12 Tetrahydrofuran 4 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
13 Petroleum ether 4 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
14 n-pentanol 2 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
15 Divinyl benzen 2 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
16 n-Hexane 6 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
17 Isopropanol 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
18 MEM solution 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
19 TSA medium 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
20 MHA medium 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
21 Stach -2g needed 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
22 Skim milk 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
23 Beef extract 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
24 Angel wine active dry yeast BV818 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
25 Angel wine active dry yeast RV002 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
26 Angel Proallium DMC - Food conservateur 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
27 Sabouroud Agar 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
28 Yeast extract 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
29 Macconkey agar 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
30 Eosin Methylene Blue 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
31 Blood agar 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
32 Mannitol Salt Agar 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
33 Deoxycholate citrate agar 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
34 aminomethylphosphonic acid (AMPA) 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
35 Sodium nitroprussside 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
36 Alkaline citrate 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
37 Tetraethylammonium tetrafluoroboratem 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
38 4-Aminophenylacetic acid 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
39 Tetrabutylammonium hexafluorophosphate - [NBu4][PF6] 2 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
40 Ferrocene 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
41 Methylmethaacrylate 2 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
42 Giấm ăn các loại (3 hiệu) 3 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
43 Casein 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
44 Cellulose 2 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
45 Peptone 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
46 Gelatin 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
47 Gram stain agents 1 bộ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
48 Dầu soi kính/Immersion oil 20 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
49 Giemsa -Staining product 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
50 Cellulase 2 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
51 Trisbase 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
52 1,1 - diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH) 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
53 Agarose điện di DNA 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
54 1kb DNA ladder 1 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
55 Taq DNA polymerase 1 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
56 dNTPs 1 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
57 Maker PageRuler Prestained Protein Ladder 10 to 180 kDa 1 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
58 L-Proline 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
59 L-Glutamine 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
60 Myo-inositol 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
61 Kanamycin sulfate 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
62 Eosin 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
63 Haematoxylin 2 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
64 Mercuric oxide 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
65 Potash alum 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
66 Lithium carbonate 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
67 Strychnine hemisulfate salt 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
68 p-nitrophenyl phosphate (pNPP) 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
69 Protein Tyrosine Phosphatase 1B human 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
70 DMEM/F12 1:1 medium with L-glutamine, HEPES 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
71 Fetal Bovine Serum 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
72 DMSO (dimethyl sulfoxide) 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
73 Hoechst 33342 Solution 2 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
74 Trizol reagent 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
75 Lysozyme 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
76 Chymotrypsin, Human Pancreas 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
77 Pectinase 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
78 Angel Leaven 1 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
79 Corn starch 1 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
80 Kollidon 30 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
81 Ethyl acetat X 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
82 Curcumin 2 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
83 Bộ kit thử hàn the 1 bộ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
84 Saccharose X 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
85 Polyvinylpyrrolidone (PVP40) 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
86 Benzoyl peroxide 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
87 2,2´-Azobis(2-methylpropionitrile) 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
88 Aniline 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
89 Pyrrole 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
90 Citric acid monohydrate 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
91 Pyridine 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
92 2-ethoxyethanol 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
93 2- bromo-2-methylbutane 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
94 potassium t-butoxide 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
95 2-methyl-2-butanol 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
96 Sodium saccharinate 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
97 dimethylformamide 4 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
98 Iodo ethane 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
99 adipic acid 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
100 (3,4)-ethylene dioxythiophene (EDOT) 3 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
101 SDS (sodium dodecyl sulfate) 3 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
102 oxalic acid 2 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
103 Mounting medium 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
104 Pectolyase 1 lọ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
105 Ethanol 90 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
106 H2O2 1 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
107 Glycerol 4 chai Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
108 Cồn công nghiệp 100 lít Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
109 Giấy lọc định lượng phi 11 3 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
110 Whatman chromatography paper (Giấy sắc ký) 1 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
111 Whatman Giấy lọc định tính phi 9 1 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
112 Giấy lọc định tính phi 11 7 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
113 Giấy lau kính hiển vi 2 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
114 Giấy lau kính 10x15cm 1 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
115 Giấy bạc 2 cuộn Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
116 Giấy lọc 10 tờ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
117 GF/C filter paper 1 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
118 Cellulose membrane syring filter 0,22um 2 túi Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
119 Màng lọc vi khuẩn (minisart syringe filter 0.2µm) 1 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
120 bộ sàng rây các kích cỡ 0.18, 0.25, 0.315 3 bộ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
121 Test sieve 1mm meshsize RETSCH 60150001000 (WEO) Sàng rây đường kính 200mm cỡ lỗ 1mm 1 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
122 Test sieve 45 micrometer meshsize RETSCH 60150000045 (WEO) Sàng rây đường kính 200mm cỡ lỗ 0.063mm 1 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
123 Con khuấy từ các loại 2,5 cm 10 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
124 Con khuấy từ các loại 4 cm 10 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
125 Con khuấy từ loại nhỡ 30 chiếc Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
126 Cá từ (3*5 mm) 4 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
127 Cá từ (4*10 mm) 10 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
128 Cá từ (6*30 mm) 10 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
129 Cá từ (8*40 mm) 5 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
130 Que thu hồi cá từ 2 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
131 Bình tia 10 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
132 Bình định mức 1L 6 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
133 Bình định mức 500ml 6 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
134 Bình định mức 100ml 20 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
135 Bình định mức 50ml 8 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
136 Bình định mức 25ml 14 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
137 Bình tam giác 125 ml Đổi thành bình tam giác 100ml 10 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
138 Bình tam giác 1000ml+ nút mài 3 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
139 Chén sứ chịu nhiệt 50ml 10 chiếc Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
140 Cốc đong thuỷ tinh có vạch chia 50 ml 15 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
141 Cốc đong thuỷ tinh có vạch chia 100 ml 30 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
142 Cốc đong thuỷ tinh có vạch chia 250 ml 60 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
143 Cốc đong thuỷ tinh có vạch chia 500 ml 57 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
144 Cốc thủy tinh 1L 10 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
145 Cốc thủy tinh 2L 5 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
146 Cốc thủy tinh 5L 5 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
147 Chai trung tính 1000ml 13 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
148 Sample container - 500 ml amber Lọ chứa mẫu 50 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
149 20x150mm Pyrex Glass Test Tubes with Rim and Marking Spot Ống nghiệm 20x150mm 18 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
150 Phễu chiết 100 mL 5 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
151 Phễu chiết 250 mL 5 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
152 Phễu chiết 500 mL 5 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
153 Phễu lọc 100 mm 10 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
154 Bộ chiết Soxhlet 500ml 2 bộ Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
155 Bình cầu 1 cổ nhám 1000 ml 2 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
156 Bình cầu 1 cổ nhám 250 ml 10 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
157 Bình cầu 1 cổ nhám 100 ml 10 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
158 Pipet 25 mL - Thủy tinh 50 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
159 Pipet thẳng 10 ml 65 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
160 Pipet thẳng 5 ml 15 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
161 Pipet thẳng 2 ml 15 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
162 Pipet thẳng 1 ml 15 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
163 Bình nón 0 nút 2L 2 chiếc Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
164 Bình nón 0 nút 1L 2 chiếc Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
165 Bình nón 0 nút 500 mL 5 chiếc Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
166 Bình nón 0 nút 250 mL 10 chiếc Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
167 Bình nón 0 nút 100 mL 10 chiếc Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
168 Bình định mức 250 mL 5 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
169 Sinh hàn thẳng nhám 29 5 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
170 Sinh hàn hồi lưu nhám 29 5 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
171 Đũa khuấy thuỷ tinh 46 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
172 Triangle-shaped glass rod (que cấy tam giác) 10 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
173 Đèn cồn 500ml 12 chiếc Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
174 Silica gel hút ẩm 2 gói Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
175 Desicator Bình hút ẩm 2 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
176 Bình hút ẩm có vòi hút chân không 250mm 2 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
177 Hộp giữ ẩm 2 cái Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
178 Phiến kính 3 hộp Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật ( trang 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->