Gói thầu: In biểu mẫu, hồ sơ bệnh án năm 2021 của Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155823-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu In biểu mẫu, hồ sơ bệnh án năm 2021 của Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri
Số hiệu KHLCNT 20211128627
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 18:52:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 493,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9367E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23417E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Có in ấn.+ Đính kèm: -Hợp đồng- Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa.(Các tài liệu đính kèm phải thị thực hoặc công chứng, khi cần thiết đối chiếu bản chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 345.569.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 In biểu mẫu, hồ sơ bệnh án năm 2021 của Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri
In biểu mẫu, hồ sơ bệnh án năm 2021 của Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.762 990
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự toán: -Lập hồ sơ dự toán: Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.762 990. -Thẩm định dự toán: Công ty TNHH Thẩm định giá Tây Nam + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: -Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTM Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60), phường 7, thành phố Bến Tre. -Thẩm định E-HSMT: Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.762 990 + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: -Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CPTM Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60), phường 7, thành phố Bến Tre. -Thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.762 990


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.762 990


E-CDNT 10.1(g)
+ Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề liên quan nội dung mua sắm của gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu kê khai trên hệ thống (01 bản gốc + 02 bản sao)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.762 990
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng HCQT/Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753. 762 990
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bệnh án sơ sinh920CuốnQuy định tại Chương V
2Bệnh án phụ khoa690CuốnQuy định tại Chương V
3Bệnh án sản khoa3.450CuốnQuy định tại Chương V
4Bệnh án nhiễm4.600CuốnQuy định tại Chương V
5Bệnh án ngoại4.600CuốnQuy định tại Chương V
6Bệnh án nội16.100CuốnQuy định tại Chương V
7Bênh án nhi4.600CuốnQuy định tại Chương V
8Bệnh án tay chân miệng345CuốnQuy định tại Chương V
9Bệnh án ngoại trú11.500CuốnQuy định tại Chương V
10Bệnh án nội trú YHCT1.150CuốnQuy định tại Chương V
11Bệnh án ngoại trú YHCT1.150CuốnQuy định tại Chương V
12Bênh án mắt345CuốnQuy định tại Chương V
13Bênh án mắt trẻ em345CuốnQuy định tại Chương V
14Bệnh án răng hàm mặt230CuốnQuy định tại Chương V
15Bệnh án tai mũi họng345CuốnQuy định tại Chương V
16Bệnh án ngoại trú thận nhân tạo1.150CuốnQuy định tại Chương V
17Sổ ra vào chuyển viện46CuốnQuy định tại Chương V
18Sổ XN tế bào ngoại vi18CuốnQuy định tại Chương V
19Sổ XN sinh hóa18CuốnQuy định tại Chương V
20Sổ khám sức khỏe8CuốnQuy định tại Chương V
21Sổ khám bệnh12CuốnQuy định tại Chương V
22Sổ chuyển viện nội trú4CuốnQuy định tại Chương V
23Sổ chuyển viện ngoại trú6CuốnQuy định tại Chương V
24Sổ thường trực46CuốnQuy định tại Chương V
25Sổ biên bản hội chẩn69CuốnQuy định tại Chương V
26Sổ thủ thuật69CuốnQuy định tại Chương V
27Sổ phẩu thuật thủ thuật18CuốnQuy định tại Chương V
28Sổ đi buồng12CuốnQuy định tại Chương V
29Sổ chuẩn đoán hình ảnh18CuốnQuy định tại Chương V
30Sổ đo điện tim12CuốnQuy định tại Chương V
31Sổ siêu âm12CuốnQuy định tại Chương V
32Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh8CuốnQuy định tại Chương V
33Sổ thủ thuật phòng sanh8CuốnQuy định tại Chương V
34Sổ khám thai6CuốnQuy định tại Chương V
35Sổ đẻ6CuốnQuy định tại Chương V
36Sổ phá thai6CuốnQuy định tại Chương V
37Sổ kế hoạch hóa gia đình6CuốnQuy định tại Chương V
38Sổ thủ thuật hậu sản8CuốnQuy định tại Chương V
39Sổ xét nghiệm12CuốnQuy định tại Chương V
40Sổ bàn giao dụng cụ thường trực14CuốnQuy định tại Chương V
41Sổ kiểm nhập thuốc VTYTTH12CuốnQuy định tại Chương V
42Sổ đạm máu vitic12CuốnQuy định tại Chương V
43Sổ lưu máy lọc thận12CuốnQuy định tại Chương V
44Biên bản kế hoạch mổ phiên17CuốnQuy định tại Chương V
45Hồ sơ theo dõi chạy thận nhân tạo (bìa vàng)46CuốnQuy định tại Chương V
46Sổ bàn giao HSBA6CuốnQuy định tại Chương V
47Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện23CuốnQuy định tại Chương V
48Giấy KSK người lớn3.450TờQuy định tại Chương V
49Giấy KSK trẻ em3.450TờQuy định tại Chương V
50Giấy khám sức khỏe láy xe2.300TờQuy định tại Chương V
51Phiếu điện tim23.000TờQuy định tại Chương V
52Phiếu xét nghiệm sức khỏe5.750TờQuy định tại Chương V
53Phiếu tạm ứng nội trú4.600TờQuy định tại Chương V
54Phiếu hướng dẫn chấn thương sọ não2.300TờQuy định tại Chương V
55Phiếu trích BB hội chẩn9.200TờQuy định tại Chương V
56Phiếu TD dịch truyền34.500TờQuy định tại Chương V
57Bảng kiễm BN trước mổ2.300TờQuy định tại Chương V
58Bảng kiễm BN sau mổ2.300TờQuy định tại Chương V
59Giấy cam đoan chấp nhận thanh toán ngoài bảo hiểm4.600TờQuy định tại Chương V
60Tờ khai khi nhập viện4.600TờQuy định tại Chương V
61Phiếu trả kết quả CLS4.600TờQuy định tại Chương V
62Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV3.450TờQuy định tại Chương V
63Biểu đồ chuyền dạ2.300TờQuy định tại Chương V
64Phiếu xét nghiệm VK lao1.150TờQuy định tại Chương V
65Phiếu đánh giá dinh dưỡng11.500TờQuy định tại Chương V
66Phiếu điều dưỡng SXH4.600TờQuy định tại Chương V
67Kế hoạch chăm sóc cấp 14.600TờQuy định tại Chương V
68Phiếu điều trị115.000TờQuy định tại Chương V
69Phiếu chăm sóc80.500TờQuy định tại Chương V
70Phiếu công khai thuốc46.000TờQuy định tại Chương V
71Phiếu khám bệnh vào viện3.450TờQuy định tại Chương V
72Bảng kiểm an toàn phẫu thuật4.600TờQuy định tại Chương V
73Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật thủ thuật4.600TờQuy định tại Chương V
74Giấy thử phản ứng thuốc2.300TờQuy định tại Chương V
75Giấy chuyển viện4.600TờQuy định tại Chương V
76Phiếu TD chức năng sống23.000TờQuy định tại Chương V
77Phiếu phẩu thuật thủ thuật2.300TờQuy định tại Chương V
78Phiếu gây mê hồi sức2.300TờQuy định tại Chương V
79Phiếu khám bệnh khoa sản3.450TờQuy định tại Chương V
80Giấy chứng nhận phẩu thuật1.150TờQuy định tại Chương V
81Thẻ dị ứng thuốc2.300TờQuy định tại Chương V
82Bao x-quang lớn18.400CáiQuy định tại Chương V
83Bao x-quang nhỏ11.500CáiQuy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9367E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23417E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Có in ấn.+ Đính kèm: -Hợp đồng- Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa.(Các tài liệu đính kèm phải thị thực hoặc công chứng, khi cần thiết đối chiếu bản chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 345.569.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->