Gói thầu: In biểu mẫu, hồ sơ bệnh án năm 2021 của Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | In biểu mẫu, hồ sơ bệnh án năm 2021 của Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128627 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 18:52:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 493,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9367E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23417E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Có in ấn.+ Đính kèm: -Hợp đồng- Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa.(Các tài liệu đính kèm phải thị thực hoặc công chứng, khi cần thiết đối chiếu bản chính) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 345.569.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
In biểu mẫu, hồ sơ bệnh án năm 2021 của Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri In biểu mẫu, hồ sơ bệnh án năm 2021 của Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề liên quan nội dung mua sắm của gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu kê khai trên hệ thống (01 bản gốc + 02 bản sao) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.762 990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng HCQT/Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753. 762 990 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh án sơ sinh | 920 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bệnh án phụ khoa | 690 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bệnh án sản khoa | 3.450 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bệnh án nhiễm | 4.600 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bệnh án ngoại | 4.600 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bệnh án nội | 16.100 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bênh án nhi | 4.600 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | Bệnh án tay chân miệng | 345 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bệnh án ngoại trú | 11.500 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | Bệnh án nội trú YHCT | 1.150 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bệnh án ngoại trú YHCT | 1.150 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Bênh án mắt | 345 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bênh án mắt trẻ em | 345 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bệnh án răng hàm mặt | 230 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Bệnh án tai mũi họng | 345 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bệnh án ngoại trú thận nhân tạo | 1.150 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | Sổ ra vào chuyển viện | 46 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | Sổ XN tế bào ngoại vi | 18 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Sổ XN sinh hóa | 18 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | Sổ khám sức khỏe | 8 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Sổ khám bệnh | 12 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Sổ chuyển viện nội trú | 4 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | Sổ chuyển viện ngoại trú | 6 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | Sổ thường trực | 46 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Sổ biên bản hội chẩn | 69 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Sổ thủ thuật | 69 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Sổ phẩu thuật thủ thuật | 18 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 28 | Sổ đi buồng | 12 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 29 | Sổ chuẩn đoán hình ảnh | 18 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 30 | Sổ đo điện tim | 12 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 31 | Sổ siêu âm | 12 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 32 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 8 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 33 | Sổ thủ thuật phòng sanh | 8 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 34 | Sổ khám thai | 6 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 35 | Sổ đẻ | 6 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 36 | Sổ phá thai | 6 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 37 | Sổ kế hoạch hóa gia đình | 6 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 38 | Sổ thủ thuật hậu sản | 8 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 39 | Sổ xét nghiệm | 12 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 40 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 14 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 41 | Sổ kiểm nhập thuốc VTYTTH | 12 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 42 | Sổ đạm máu vitic | 12 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 43 | Sổ lưu máy lọc thận | 12 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 44 | Biên bản kế hoạch mổ phiên | 17 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 45 | Hồ sơ theo dõi chạy thận nhân tạo (bìa vàng) | 46 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 46 | Sổ bàn giao HSBA | 6 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 47 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 23 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 48 | Giấy KSK người lớn | 3.450 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 49 | Giấy KSK trẻ em | 3.450 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 50 | Giấy khám sức khỏe láy xe | 2.300 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 51 | Phiếu điện tim | 23.000 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 52 | Phiếu xét nghiệm sức khỏe | 5.750 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 53 | Phiếu tạm ứng nội trú | 4.600 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 54 | Phiếu hướng dẫn chấn thương sọ não | 2.300 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 55 | Phiếu trích BB hội chẩn | 9.200 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 56 | Phiếu TD dịch truyền | 34.500 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 57 | Bảng kiễm BN trước mổ | 2.300 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 58 | Bảng kiễm BN sau mổ | 2.300 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 59 | Giấy cam đoan chấp nhận thanh toán ngoài bảo hiểm | 4.600 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 60 | Tờ khai khi nhập viện | 4.600 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 61 | Phiếu trả kết quả CLS | 4.600 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 62 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV | 3.450 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 63 | Biểu đồ chuyền dạ | 2.300 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 64 | Phiếu xét nghiệm VK lao | 1.150 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 65 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng | 11.500 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 66 | Phiếu điều dưỡng SXH | 4.600 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 67 | Kế hoạch chăm sóc cấp 1 | 4.600 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 68 | Phiếu điều trị | 115.000 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 69 | Phiếu chăm sóc | 80.500 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 70 | Phiếu công khai thuốc | 46.000 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 71 | Phiếu khám bệnh vào viện | 3.450 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 72 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 4.600 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 73 | Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật thủ thuật | 4.600 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 74 | Giấy thử phản ứng thuốc | 2.300 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 75 | Giấy chuyển viện | 4.600 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 76 | Phiếu TD chức năng sống | 23.000 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 77 | Phiếu phẩu thuật thủ thuật | 2.300 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 78 | Phiếu gây mê hồi sức | 2.300 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 79 | Phiếu khám bệnh khoa sản | 3.450 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 80 | Giấy chứng nhận phẩu thuật | 1.150 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 81 | Thẻ dị ứng thuốc | 2.300 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 82 | Bao x-quang lớn | 18.400 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 83 | Bao x-quang nhỏ | 11.500 | Cái | Quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9367E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23417E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Có in ấn.+ Đính kèm: -Hợp đồng- Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa.(Các tài liệu đính kèm phải thị thực hoặc công chứng, khi cần thiết đối chiếu bản chính) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 345.569.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi