Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152498-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211110887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 20:32:00 đến ngày 2021-11-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,235,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp, quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước hoặc bản vẽ hoàn công đúng quy định khi nội dung hợp đồng không thể xác định được loại, quy mô và cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa hoặc bê tông (dung tích thùng trộn ≥ 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng hai phòng chức năng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thanh Chi
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An , địa chỉ: Khối Đồng Tâm, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT và lập BCKT-KT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An (địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định BCKT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan phê duyệt BCKT-KT và KHLCNT: UBND huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan phê duyệt E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương (địa chỉ: Xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An , địa chỉ: Khối Đồng Tâm, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý II/2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A, mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Lưu ý: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Thị Trúc - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: Xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An; Địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Cán bộ phụ trách: Nguyễn Viết Định; Số điện thoại di động: 0989.266.929
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 02 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng băng, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT37,706m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT94,788m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mục C chương V của E-HSMT14,618m3
4Cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,036Tấn
5Cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,516Tấn
6Cốt thép móng, đường kính > 18mmMục C chương V của E-HSMT0,55Tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT15,457m3
8Xây móng đá hộc, VXM mác 50Mục C chương V của E-HSMT38,943m3
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,108Tấn
10Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mmMục C chương V của E-HSMT1,095Tấn
11Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT5,982m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT1,336100m3
13Đào xúc đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển)Mục C chương V của E-HSMT0,151100m3
14Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mục C chương V của E-HSMT18,943m3
15Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,151Tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,184Tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmMục C chương V của E-HSMT0,68Tấn
18Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (đơn giá báo gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT3,399m3
19Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,272Tấn
20Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,038Tấn
21Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mmMục C chương V của E-HSMT2,441Tấn
22Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đơn giá báo gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT11,482m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính Mục C chương V của E-HSMT2,512Tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đơn giá báo gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT24,14m3
25Cốt thép lanh tô, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,069Tấn
26Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMục C chương V của E-HSMT0,137Tấn
27Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đơn giá báo gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT2,293m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT62,188m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT5,194m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 50Mục C chương V của E-HSMT4,463m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 50Mục C chương V của E-HSMT2,057m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục C chương V của E-HSMT282,327m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục C chương V của E-HSMT149,836m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT71,295m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT19,558m2
36Trát dầm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT118,23m2
37Trát trần, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT217,9m2
38Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT67,1m
39Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT45,44m
40Đắp phào kép, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT82,94m
41Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT1,141Tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT1,141Tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT75,648m2
44Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0.45mmMục C chương V của E-HSMT2,834100m2
45Ke chống bãoMục C chương V của E-HSMT946Cái
46Tôn ốp góc khổ 600mm dày 0,45mmMục C chương V của E-HSMT44,3m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMục C chương V của E-HSMT408,506m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục C chương V của E-HSMT448,115m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT221,603m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT635,018m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục C chương V của E-HSMT191,064m2
52Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT16,662m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục C chương V của E-HSMT4,547m2
54Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộMục C chương V của E-HSMT16,2m2
55Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộMục C chương V của E-HSMT12m2
56Hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12mmMục C chương V của E-HSMT11,4m2
57Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,278Tấn
58Gia công lan canMục C chương V của E-HSMT0,278Tấn
59Lắp dựng lan can sắtMục C chương V của E-HSMT10,648m2
60Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT18,08m2
61Lắp đặt đèn ốp trầnMục C chương V của E-HSMT5Bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục C chương V của E-HSMT20Bộ
63Lắp đặt quạt trầnMục C chương V của E-HSMT9Cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục C chương V của E-HSMT6Cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMục C chương V của E-HSMT33Cái
66Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x200x160mmMục C chương V của E-HSMT1Hộp
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 150x150mmMục C chương V của E-HSMT5Hộp
68Lắp đặt đế âm tườngMục C chương V của E-HSMT39Hộp
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AMục C chương V của E-HSMT1Cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AMục C chương V của E-HSMT2Cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMục C chương V của E-HSMT3Cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục C chương V của E-HSMT100m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục C chương V của E-HSMT50m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT150m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục C chương V của E-HSMT250m
76Ống gen luồn dâyMục C chương V của E-HSMT400m
77Măng xông nối ống nhựa chống cháyMục C chương V của E-HSMT137,931Cái
78Bình chữa cháy ABC model MFZ4Mục C chương V của E-HSMT4Bình
79Hộp dựng bình chữa cháy trong nhàMục C chương V của E-HSMT2Hộp
80Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMục C chương V của E-HSMT2Bộ
81Đào đất móng tiếp địa, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT2,04m3
82Đắp đất nền móng công trìnhMục C chương V của E-HSMT2,04m3
83Lắp đặt kim thu sét dài 1mMục C chương V của E-HSMT3Cái
84Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục C chương V của E-HSMT6Cọc
85Kéo rải dây thép chống sét, đường kính f12mmMục C chương V của E-HSMT100m
86Thép dẹt 40x4Mục C chương V của E-HSMT30m
87Mấu đỡ sắt tròn f12Mục C chương V của E-HSMT32Cái
88Hộp kiểm tra điện trở đấtMục C chương V của E-HSMT2Hộp
89Bầu sứMục C chương V của E-HSMT3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp, quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước hoặc bản vẽ hoàn công đúng quy định khi nội dung hợp đồng không thể xác định được loại, quy mô và cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn) Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn vữa hoặc bê tông (dung tích thùng trộn ≥ 250 lít) Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đầm dùi Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy đầm bàn Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đầm cóc Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy hàn Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->