Gói thầu: Sửa chữa tàu thuyền 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200568773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu thuyền 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556806 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNNG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 16:46:00 đến ngày 2020-06-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cảm biến áp lực khí nạp động cơ MTU | 1 | Cái | Áp lực làm việc 0÷4,5 bar, điện áp hoạt động 0÷5V, liên kết với thiết bị bằng bulong M16x1,5mm, vòng kín dầu ɸ21x3mm, kết nối tín hiệu 3 chân, vật liệu bằng thép không rỉ, chịu được nước biển, đầu ra kết nối chắc chắn bằng rãnh xoáy và ăn khớp với hệ thống có sẵn trên động cơ, kết cấu chắc chắn, bảo đảm kín khí, được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy MTU 16V4000M90 | ||
| 2 | Vỉ mạch hệ thống điều khiển MTU AIB1-02 | 1 | Cái | Kích thước: 63 x 59 mm, số chân kết nối giao diện 22 chân x 2 lớp, điện áp tiêu chuẩn 24V DC, mạch điện 2 lớp, đươc lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điều khiển máy chính MTU trang bị trên các tàu của Vùng Cảnh sát biển 4 | ||
| 3 | Lọc tinh dầu cháy máy MTU | 10 | Cái | Vỏ thép, Đường kính 95, cao 145mm, Đầu ren ɸ 24mm, hiệu xuất lọc 99% đối với các tạp chất lớn hơn 10 micron, Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy MTU 12V4000M90 và 16V4000M90 | ||
| 4 | Lọc mô đun máy lọc nước Aqua whisper 240 | 2 | Cái | Lọc bỏ muối trong nước biển cho nước lọc tinh khiết chất lượng cao đáp ứng các chỉ tiêu sinh hóa theo QCVN 01-2009 và WHO Drinking Water quy định, kích thước lọc 2,5x40 inch, Áp lực làm việc 1.000PSI, Lưu lượng 120 lít/ giờ; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy lọc Aqua whisper 240 | ||
| 5 | Lọc gió máy phát điện BF4M 1013MC | 1 | Cái | Đường kính ngoài 265mm, chiều cao 295mm, cổ lắp ɸ 105mm, loại bỏ 99% các tạp chất có kích thước ≥ 10 micron, được lắp đặt đồng bộ với tổ hợp động cơ máy phát điện BF4M 1013MC | ||
| 6 | Lọc gió máy chính MTU 12V4000M90 | 4 | Cái | Kích thước ϕ420x335mm, đường kính cổ lọc ϕ265mm, hiệu quả lọc 99% đối với các tạp chất có kích thước lớn hơn 50 micron; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy MTU 12V4000M90 | ||
| 7 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp máy phát điện TS132 | 1 | Cái | Điện áp máy phát 380v, Công suất 250KW, 3Pha, Tần số 50Hz; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy Phát điện TS 132 trên tàu | ||
| 8 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp máy phát điện TD229-4 | 1 | Cái | Điện áp máy phát 380v, Công suất 250KW, 3Pha, Tần số 50Hz; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy phát điện TD 229-4 | ||
| 9 | Bảng hướng dẫn sử dụng máy A4 | 30 | Cái | Me ca trong suốt, kích thước 317x230mm, độ dầy 5mm, viền nhôm trắng 10mm, in nội dung theo mẫu | ||
| 10 | Bảng chức trách A3 | 10 | Cái | Me ca trong suốt, kích thước 317x440mm, độ dầy 5mm, viền nhôm trắng 10mm, in nội dung theo mẫu | ||
| 11 | Bộ chuyển đổi dữ liệu truyền thông | 2 | Bộ | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232/485/422 sang CAN, hỗ trợ Modbus RTU, Dung lượng 16KB, Điện áp 10-30VDC, công suất điện tiêu thụ 1,5W, nhiệt độ hoạt động -25÷75 0C, kích thước 72mm x 118mm x 35mm; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với HTĐK máy MTU 16V4000M90 | ||
| 12 | Cánh bơm nước biển máy TS 132 | 1 | Cái | Loại 09 cánh cao su mềm đường kính cánh Ø96mm, chiều cao cánh 65mm, cốt đồng Ø25mm 12 cạnh; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy phát điện TS 132, TS 60 trên tàu | ||
| 13 | Công tắc kín nước dùng cho tàu thuyền | 5 | Cái | Vật liệu bằng nhựa cao cấp, công tắc dạng xoay tròn, 2 cực được làm bằng đồng tiếp điểm tốt, bật/tắt dứt khoát, không đánh lửa, điện áp hoạt động 250V, cường độ dòng điện 10A, đầu nối dây ɸ16mm, cấp độ bảo vệ IP56, có thể kín nước biển ở độ sâu 5m/ được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên tàu | ||
| 14 | Lót sàn PVC 1,3mm | 200 | m2 | Lót nhựa PVC nút tròn màu xanh dương, có khả năng chịu nước, chịu nhiệt, chống trượt, độ dầy 1,3mm | ||
| 15 | Đèn ốp trần dùng trên tàu CSB | 16 | Cái | Thân đèn làm bằng nhựa cao cấp chịu nhiệt và chống ăn mòn, chụp đèn được làm bằng thủy tinh, loại lõm sâu màu trắng sữa, đui đèn E26/E27, số lượng 02 cái, công suất 2x60W, điện áp 240/24V, đường kính ngoài thân đèn Ø320mm, đường kính chụp đèn Ø270mm, chiều dầy 70mm, có khả năng chịu được sóng gió và rung lắc dưới tàu thủy | ||
| 16 | Bộ sinh hàn làm mát không khí nạp sau tăng áp máy MTU 12V4000M90 vế B | 1 | Bộ | Vỏ sinh hàn làm bằng hợp kim nhôm cao cấp, chịu được nhiệt độ cao, không bị ăn mòn bởi nước biển; Ruột sinh hàn bằng các tấm thép không rỉ, tản nhiệt tốt, bảo đảm được nhiệt độ khí nạp phù hợp cho động cơ ở các chế độ công suất, joang, đệm kín sinh hàn bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt, đường kính ống khí ra Ø160mm, đường kính ống khí vào Ø120mm, đường kính ống chia khí Ø90mm, ống nước vào, ra phù hợp với động cơ MTU 16V4000M90; Được thiết kế thiết bị phát hiện rò rỉ nước, bộ phận thoát khí và bộ phận xả nước; Kích thước ngoài sinh hàn Dài L=60mm, Rộng B=26mm, cao H=50mm; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với động cơ MTU 16V4000M90 | ||
| 17 | Keo sữa dán kim loại với nhựa sàn tàu | 40 | Kg | Keo 1 thành phần, được pha chế sẵn, an toàn cho người sử dụng và môi trường sống, màu trắng sữa, khả năng kết dính cao và có thể phát huy tác dụng trên bề mặt kim loại và nhựa | ||
| 18 | Bơm sơ bộ máy lọc nước biển VTS 1400-2 | 1 | Cái | Điện áp 220V, tần số 50Hz, công suất 0,75W, họng vào ɸ 42mm, họng ra ɸ 34mm, lưu lượng 4,2 m3/h, cột áp 20mcn, đầu bơm, buồng bơm trục và cánh bơm làm bằng Inox 304 không rỉ khi dùng để bơm nước biển; Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống máy lọc nước biển VTS 1400-2 trên tàu | ||
| 19 | Đèn chiếu sáng mạn tàu kín nước | 24 | Cái | Đèn kín nước được làm bằng thép chất lượng tốt, được sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, chống gỉ sét, có lưới bọc bảo vệ bằng thép, hình elip kích thước dài 210mm, rộng 105mm, cao 90mm, điện áp 220v, công suất 60W, tần số 50Hz, đui đèn E27/ Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống chiếu sáng ngoài trên tàu biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi