Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Ninh và chủ đầu tư Bộ CHQS tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 21:08:00 đến ngày 2021-11-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,821,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.231815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.446363E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): có hợp đồng thi công xây dựng các công trình xây dựng tương tự đến E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.374.847.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.749.694.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Kỹ sư xây dựng); |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo;(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo;(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ; đã làcán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng; |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện, thợ sơn....- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.- Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít(Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình công trình: Sửa chữa một số hạng mục của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Quảng Ninh và chủ đầu tư Bộ CHQS tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2018, 2019, 2020 - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong có lĩnh vực hoạt động thi công (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Tổ 3, khu 9A, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, ĐT: 02033847936. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033846437 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Đường Cái Dăm, phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại- Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Phường Bãi Cháy, Hạ Long, Quảng Ninh Số điện thoại: 0203. 3847936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại – Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Qảng Ninh. SĐT 02033847936. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : NHÀ ĐỘI XE VĂN PHÒNG - BỘ CHQS TỈNH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 310,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 83,67 | m2 |
| 3 | Cắt phá dỡ tường bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 297,2 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6346 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Rút dây điện hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 8 | Tháo dỡ sen tắm + vòi rửa | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 490,227 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 50,247 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 125,438 | m2 |
| 15 | Vệ sinh tường, cột (tính 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.022,149 | m2 |
| 16 | Vệ sinh dầm, trần (tính 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 337,992 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ống thoát nước mái (tính 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | 100m |
| 18 | Vệ sinh sê nô mái | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2131 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2131 | 100m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bàn bếp | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bàn bếp | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 4 | Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1374 | m3 |
| 5 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 74,3 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 490,227 | 1m2 |
| 7 | Lát nền bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 452,737 | 1m2 |
| 8 | Ốp chân tường bằng gạch tiết diện KT 120x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 50,247 | 1m2 |
| 9 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 37,49 | 1m2 |
| 10 | Ốp tường bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 128,353 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.400,446 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.319,835 | 1m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,1603 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | 100m |
| 17 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| 20 | Láng nền sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 93,5778 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,8259 | 100m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Bộ Đèn tuýp đôi L= 1,2m; P=2x40w | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Đèn lốp trần hộp 300x300 P=22w | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 4 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 5 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha 120A | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha 80A | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 15A | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Đế nhựa âm chống cháy âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 133 | cái |
| 14 | Hộp nối dây ngầm tường 106x106 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 15 | Cáp điện ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 3x25+1x15mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 16 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 17 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 18 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 19 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 690 | m |
| 20 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 855 | m |
| 21 | Máng nhựa luồn dây điện KT 14x8mm | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 835 | m |
| 22 | Máng nhựa luồn dây điện KT 28x10mm | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 635 | m |
| 23 | Máng nhựa luồn dây điện KT 38x18mm | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 24 | Bảng điện nhựa 350x250 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng KT 350x250x150 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 26 | Tủ điện tổng KT 400x350x150 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 30 | Vít nở, các thiết bị phụ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | gói |
| D | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thoát sàn KT 100x100 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Sản xuất+lắp dựng cửa đi hai cánh mở quay sửa dụng thanh nhôm hệ xingfa dày 2mm; phụ kiện đồng bộ, kính mờ 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 70,76 | M2 |
| 9 | Sản xuất+lắp dựng cửa sổ mở quay sửa dụng thanh nhôm hệ xingfa dày 1,7mm; phụ kiện đồng bộ, kính mờ 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 27,92 | M2 |
| 10 | Điều hòa 1 chiều invecter 9000BTU (tương đương Panasonic) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - BỘ CHQS TỈNH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 473,95 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 125,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Tháo dỡ sen tắm + vòi rửa | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,81 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần sê nô | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,59 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 575,988 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 43,007 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 213,752 | m2 |
| 15 | Vệ sinh tường, cột (tính 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.009,172 | m2 |
| 16 | Vệ sinh dầm, trần (tính 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 317,212 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,42 | m |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,92 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ ống thoát nước mái (tính 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3825 | 100m |
| 20 | Vệ sinh sê nô mái | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | 100m3 |
| F | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,81 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 104,488 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 575,988 | 1m2 |
| 5 | Lát nền bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 512,425 | 1m2 |
| 6 | Ốp chân tường bằng gạch tiết diện KT 120x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 43,007 | 1m2 |
| 7 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 63,5628 | 1m2 |
| 8 | Ốp tường bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 213,752 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.246,883 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.405,883 | 1m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 63,563 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5307 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,5335 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 47,34 | m2 |
| 15 | Sản xuất lan bằng thép inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1216 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,462 | m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3825 | 100m |
| 18 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 21 | Láng nền sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 107,33 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,2592 | 100m2 |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Mặt ốp công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| H | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt thoát sàn KT 100x100 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Bình nóng lạnh Ariston 20L | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CHI PHÍ TRỰC TIẾP NHÀ ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP | |||
| 1 | SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 2mm; phụ kiện đồng bộ, kính mờ 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 81,213 | m2 |
| 2 | SX +LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,7mm; phụ kiện đồng bộ, kính mờ 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 65,1 | m2 |
| 3 | Sản xuất + lắp dựng vách nhôm Xingfa kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE - BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.791,089 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 81,0023 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,0533 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,6627 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,6627 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,8368 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,8368 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 212,5603 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,9109 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4.306,56 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,507 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ ĂN - TRUNG ĐOÀN 244 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 66,421 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường cột (tính 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 243,003 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dầm, trần (Tính 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 102,296 | m2 |
| 5 | Lưới thép mắt cáo | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 27,796 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 38,625 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 692,1 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 428,338 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,622 | 100m2 |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp đơn led L=1,2m; P=40W | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp led hộp KT 500x500 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ SĨ QUAN - TRUNG ĐOÀN 244 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi tắm | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,197 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 46,53 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 60,559 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường cột (tính 30%) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 507,635 | m2 |
| 9 | Vệ sinh dầm, trần (Tính 30%) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 200,978 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3889 | m3 |
| 11 | Chống thấm nền vệ sinh bằng sika | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,552 | m2 |
| 12 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cổ ống |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,197 | 1m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 46,53 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.265,049 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.037,462 | 1m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 60,5592 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,0091 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | 100m3 |
| 21 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 22 | Kính mờ cửa đi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m2 |
| N | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống nhựa nước nóng PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Nối 2 đầu ren D15 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Dây mềm D15 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Tê ren inox D15 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| O | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 (class 3) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 (class 3) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D76 (class 3) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D34 (class 3) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | Côn nhựa PVC D110x90 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Côn nhựa PVC D90x76 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Côn nhựa PVC D76x34 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Tê xiên nhựa PVC D110x90 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Tê xiên nhựa PVC D90x76 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| P | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Phễu thu inox KT 100 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Bình nước nóng 20L (tận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ Ở HUẤN LUYỆN DBĐV - TRUNG ĐOÀN 244 | |||
| R | Phần thiết bị điện | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bộ đèn | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần xoay 360 độ; P= 47w | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Bộ đèn tuýp đơn led L=1,2m; P=40W | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| S | Phần nước | |||
| 1 | Xi phông ống mềm lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Xi phông tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Van xả ấn tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 6 | Kính mờ cửa đi | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: KHO VŨ KHÍ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 390,257 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn sắt thép hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 189,389 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,287 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công phạm vi 10m đầu tiên | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,287 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công phạm vi 100m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,287 | m3 |
| 6 | Vệ sinh tường, cột (tính 30%) | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 608,911 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy nilon lót nền sân | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,714 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,287 | m3 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 714,568 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 503,255 | m2 |
| 12 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 189,389 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,903 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.029,6 | cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,475 | 100m2 |
| U | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 159,912 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy lót nền sân bằng nilon | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,996 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn nền sân | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 119,934 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật | 31,117 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.231815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.446363E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): có hợp đồng thi công xây dựng các công trình xây dựng tương tự đến E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.374.847.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.749.694.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 1 | Đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Kỹ sư xây dựng); | 1 | Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo;(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình; | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo;(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ; đã làcán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật xây dựng; | 6 | trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện, thợ sơn....- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.- Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít(Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 6 | Máy cắt | Máy cắt (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Máy nén khí (Còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi