Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153122-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211107335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Ninh và chủ đầu tư Bộ CHQS tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 21:08:00 đến ngày 2021-11-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,821,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.231815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.446363E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): có hợp đồng thi công xây dựng các công trình xây dựng tương tự đến E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.374.847.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.749.694.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Kỹ sư xây dựng);
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo;(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo;(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ; đã làcán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng;
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện, thợ sơn....- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.- Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít(Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
công trình: Sửa chữa một số hạng mục của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Quảng Ninh và chủ đầu tư Bộ CHQS tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Tổ 3, khu 9A, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, ĐT: 02033847936.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thuận Thành. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia Địa chỉ: Tổ 71, khu 6, phường Cao Xanh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Bãi Cháy- Thành phố Hạ Long- Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Tổ 3, khu 9A, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, ĐT: 02033847936.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2018, 2019, 2020 - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong có lĩnh vực hoạt động thi công (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Tổ 3, khu 9A, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, ĐT: 02033847936.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033846437 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Đường Cái Dăm, phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại- Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Phường Bãi Cháy, Hạ Long, Quảng Ninh Số điện thoại: 0203. 3847936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại – Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Qảng Ninh. SĐT 02033847936.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : NHÀ ĐỘI XE VĂN PHÒNG - BỘ CHQS TỈNH
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật310,4m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật83,67m2
3Cắt phá dỡ tường bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật297,2m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1,6346m3
5Tháo dỡ đènTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật52bộ
6Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
7Rút dây điện hiện trạngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1.200m
8Tháo dỡ sen tắm + vòi rửaTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật490,227m2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật50,247m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật125,438m2
15Vệ sinh tường, cột (tính 50%)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1.022,149m2
16Vệ sinh dầm, trần (tính 50%)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật337,992m2
17Tháo dỡ ống thoát nước mái (tính 60% lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,624100m
18Vệ sinh sê nô máiTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4công
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,2131100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,2131100m3
B Phần cải tạo
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,0715m3
2Ván khuôn bàn bếpTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,0136100m2
3Cốt thép bàn bếpTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
4Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,1374m3
5Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật74,3m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật490,2271m2
7Lát nền bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật452,7371m2
8Ốp chân tường bằng gạch tiết diện KT 120x600, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật50,2471m2
9Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật37,491m2
10Ốp tường bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật128,3531m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1.400,4461m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1.319,8351m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,357tấn
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật15,16031m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật22,4m2
16Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,624100m
17Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật24cái
18Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
19Đai giữ ốngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật125cái
20Láng nền sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật93,5778m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật6,8259100m2
C Phần điện
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
2Bộ Đèn tuýp đôi L= 1,2m; P=2x40wTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật24bộ
3Đèn lốp trần hộp 300x300 P=22wTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật35bộ
4Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250vTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật23cái
5Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250vTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật14cái
6Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250vTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
7Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250vTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
8Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật36cái
9Aptomat 3 pha 120ATheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
10Aptomat 3 pha 80ATheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
11Aptomat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
12Aptomat 1 pha 15ATheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật14cái
13Đế nhựa âm chống cháy âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật133cái
14Hộp nối dây ngầm tường 106x106Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật10hộp
15Cáp điện ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 3x25+1x15mm2Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật90m
16Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật105m
17Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật145m
18Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật180m
19Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật690m
20Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật855m
21Máng nhựa luồn dây điện KT 14x8mmTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật835m
22Máng nhựa luồn dây điện KT 28x10mmTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật635m
23Máng nhựa luồn dây điện KT 38x18mmTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật75m
24Bảng điện nhựa 350x250Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
25Tủ điện tổng KT 350x250x150Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật2hộp
26Tủ điện tổng KT 400x350x150Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1hộp
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1máy
28Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,03100m
29Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,03100m
30Vít nở, các thiết bị phụTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật10gói
D Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt van tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt thoát sàn KT 100x100Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật10cái
8Sản xuất+lắp dựng cửa đi hai cánh mở quay sửa dụng thanh nhôm hệ xingfa dày 2mm; phụ kiện đồng bộ, kính mờ 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật70,76M2
9Sản xuất+lắp dựng cửa sổ mở quay sửa dụng thanh nhôm hệ xingfa dày 1,7mm; phụ kiện đồng bộ, kính mờ 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật27,92M2
10Điều hòa 1 chiều invecter 9000BTU (tương đương Panasonic)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1Bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - BỘ CHQS TỈNH
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật473,95m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật125,64m2
3Tháo dỡ đènTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật20bộ
4Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
5Tháo dỡ quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
6Tháo dỡ sen tắm + vòi rửaTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật10bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật8bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật10bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật8bộ
10Phá lớp vữa trát tường sê nôTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật18,81m2
11Phá lớp vữa trát trần sê nôTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật12,59m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật575,988m2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật43,007m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật213,752m2
15Vệ sinh tường, cột (tính 50%)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1.009,172m2
16Vệ sinh dầm, trần (tính 50%)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật317,212m2
17Tháo dỡ lan canTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật10,42m
18Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật15,92m2
19Tháo dỡ ống thoát nước mái (tính 60% lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,3825100m
20Vệ sinh sê nô máiTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4công
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,0555100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,0555100m3
F Phần cải tạo
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật18,81m2
2Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật12,6m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật104,488m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật575,9881m2
5Lát nền bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật512,4251m2
6Ốp chân tường bằng gạch tiết diện KT 120x600, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật43,0071m2
7Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật63,56281m2
8Ốp tường bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật213,7521m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1.246,8831m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1.405,8831m2
11Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật63,563m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,5307tấn
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật22,53351m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật47,34m2
15Sản xuất lan bằng thép inox 304Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,1216tấn
16Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật11,462m2
17Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,3825100m
18Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật15cái
19Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật5cái
20Đai giữ ốngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật77cái
21Láng nền sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật107,33m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật7,2592100m2
G Phần điện
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật7cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật14bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Mặt ốp công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật20cái
H Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật8bộ
6Lắp đặt van tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt thoát sàn KT 100x100Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật20cái
9Bình nóng lạnh Ariston 20LTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật5bộ
10Hút bể phốtTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật10,5m3
I HẠNG MỤC: CHI PHÍ TRỰC TIẾP NHÀ ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP
1SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 2mm; phụ kiện đồng bộ, kính mờ 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật81,213m2
2SX +LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,7mm; phụ kiện đồng bộ, kính mờ 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật65,1m2
3Sản xuất + lắp dựng vách nhôm Xingfa kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật2,25m2
J HẠNG MỤC: NHÀ XE - BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1.791,089m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật81,0023m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật6,0533tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật2,6627tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật2,6627tấn
6Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4,8368tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4,8368tấn
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật212,56031m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật17,9109100m2
10Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4.306,56cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật9,507m3
K HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ ĂN - TRUNG ĐOÀN 244
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật66,421m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1,8m2
3Vệ sinh tường cột (tính 50%)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật243,003m2
4Vệ sinh dầm, trần (Tính 50%)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật102,296m2
5Lưới thép mắt cáoTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1,8m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1,8m2
7Lát gạch đất nung kích thước gạch KT 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật27,796m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật38,6251m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật692,11m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật428,3381m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật3,622100m2
L Phần điện
1Bộ đèn tuýp đơn led L=1,2m; P=40WTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Bộ đèn tuýp led hộp KT 500x500Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,1100m
4Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
5Tê nhựa PPR D25x25Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
6Rắc co D25Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
M HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ SĨ QUAN - TRUNG ĐOÀN 244
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ vòi tắmTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,389m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật12,197m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật46,53m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật60,559m2
8Vệ sinh tường cột (tính 30%)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật507,635m2
9Vệ sinh dầm, trần (Tính 30%)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật200,978m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,3889m3
11Chống thấm nền vệ sinh bằng sikaTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật8,552m2
12Chống thấm cổ ốngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cổ ống
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật12,1971m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật46,531m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1.265,0491m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1.037,4621m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật60,55921m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật6,0091100m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,0145100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,0145100m3
21Khóa cửa điTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật36Bộ
22Kính mờ cửa điTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,55m2
N Phần cấp nước
1Ống nhựa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,2100m
2Ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,32100m
3Ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,16100m
4Ống nhựa nước nóng PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,1100m
5Côn nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
6Côn nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
7Tê nhựa PPR D25x25Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
8Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật28cái
9Cút nhựa ren trong PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật24cái
10Măng xông PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
11Van 2 chiều D32Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
12Van 2 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
13Nối 2 đầu ren D15Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
14Dây mềm D15Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
15Tê ren inox D15Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
O Phần thoát nước
1Ống nhựa PVC D110 (class 3)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,2100m
2Ống nhựa PVC D90 (class 3)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,32100m
3Ống nhựa PVC D76 (class 3)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,2100m
4Ống nhựa PVC D34 (class 3)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,04100m
5Côn nhựa PVC D110x90Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
6Côn nhựa PVC D90x76Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
7Côn nhựa PVC D76x34Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
8Cút nhựa 90 độ PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
9Cút nhựa 90 độ PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
10Cút nhựa 135 độ PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
11Tê xiên nhựa PVC D110x90Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
12Tê xiên nhựa PVC D90x76Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
13Tê nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
P Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
5Phễu thu inox KT 100Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Bình nước nóng 20L (tận dụng)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
Q HẠNG MỤC: NHÀ Ở HUẤN LUYỆN DBĐV - TRUNG ĐOÀN 244
R Phần thiết bị điện
1Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
2Tháo dỡ bộ đènTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật24bộ
3Lắp đặt quạt trần xoay 360 độ; P= 47wTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
4Bộ đèn tuýp đơn led L=1,2m; P=40WTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật24bộ
5Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
S Phần nước
1Xi phông ống mềm lavaboTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật14cái
2Xi phông tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật18cái
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Van xả ấn tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Khóa cửa điTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật9Bộ
6Kính mờ cửa điTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,594m2
T HẠNG MỤC: KHO VŨ KHÍ CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật390,257m2
2Cạo lớp sơn sắt thép hiện trạngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật189,389m2
3Phá dỡ nền bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật35,287m3
4Vận chuyển phế thải bằng thủ công phạm vi 10m đầu tiênTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật35,287m3
5Vận chuyển phế thải bằng thủ công phạm vi 100m tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật35,287m3
6Vệ sinh tường, cột (tính 30%)Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật608,911m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,186100m3
8Rải giấy nilon lót nền sânTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật3,714100m2
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật35,287m3
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật714,568m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật503,255m2
12Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật189,3891m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật3,903100m2
14Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật1.029,6cái
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật5,475100m2
U Sân bê tông
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật159,912m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,8100m3
3Rải giấy lót nền sân bằng nilonTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật7,996100m2
4Ván khuôn nền sânTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật0,187100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật119,934m3
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC-chương V yêu cầu kỹ thuật31,11710m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.231815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.446363E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): có hợp đồng thi công xây dựng các công trình xây dựng tương tự đến E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.374.847.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.749.694.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp) 1 Đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)53
2 Kỹ thuật thi công (Kỹ sư xây dựng); 1 Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo;(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)53
3 Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình; 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo;(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; 1 Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ; đã làcán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)31
5 Công nhân kỹ thuật xây dựng; 6 trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện, thợ sơn....- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.- Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít(Còn hoạt động tốt)1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW (Còn hoạt động tốt)1
3 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW (Còn hoạt động tốt)1
4 Máy hàn Máy hàn (Còn hoạt động tốt)1
5 Máy cắt gạch, đá Máy cắt gạch, đá (Còn hoạt động tốt)1
6 Máy cắt Máy cắt (Còn hoạt động tốt)2
7 Máy nén khí Máy nén khí (Còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->