Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156316 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 21:29:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,250,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.486E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có cáchạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầuđang mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 694.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng.- Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu(Nhà thầu cam kết) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2021 Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2021 của Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. b. Tài liệu chứng minh lưu hành hàng hóa: Nhà thầu phải cam kết các hàng hóa dự thầu phải được nhập khẩu theo đúng quy định tại số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và Nghị định 169/NĐ-CP ngày 31/12/2018. c. Quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, cụ thể như sau: - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1 được dự thầu vào nhóm 1 và các nhóm 2, 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 2 được dự thầu vào nhóm 2 và nhóm 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 3 được dự thầu vào nhóm 3 và nhóm 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 4 được dự thầu vào nhóm 4 và nhóm 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 5 được dự thầu vào nhóm 5 và nhóm 6; - Trang thiết bị y tế không đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1, 2, 3, 4 và 5 thì chỉ được dự thầu vào nhóm 6 |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Cao su Chư
Prông - Trung tâm Y tế
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình
Phong Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông - Trung tâm Y tế, Thôn Hợp Hòa, xã Ia Drăng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông - Trung tâm Y tế, Thôn Hợp Hòa, xã Ia Drăng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông. Địa chỉ: Xã Ia Drăng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn | 1.000 | cuộn | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 2 | Băng keo urgo | 700 | cuộn | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 3 | Băng rốn trẻ sơ sinh | 100 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 4 | Bông 100gr | 50 | Bì | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 5 | Bông 1kg | 20 | Bì | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 6 | Bơm tiêm 1cc | 6.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 7 | Bơm tiêm 5CC | 30.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 8 | Bơm tiêm nhựa 10cc | 4.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 9 | Bơm tiêm nhựa 3cc | 20.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 10 | Chromic 2/0 kim tròn | 200 | Tép | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 11 | Chỉ Nylon 2/0 | 300 | Tép | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 12 | Chỉ Nylon 3/0 | 300 | Tép | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 13 | Chỉ Nylon 4/0 | 200 | Tép | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 14 | Dây ga rô | 100 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 15 | Dây hút nhớt số 16 | 20 | Sợi | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 16 | Dây hút nhớt TE có nắp | 150 | Sợi | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 17 | Dây thở o xy người lớn 2 nhánh | 200 | Sợi | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 18 | Dây thở o xy TE 2 nhánh | 50 | Sợi | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 19 | Dây thở o xy 2 nhánh sơ sinh | 50 | Sợi | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 20 | Dây truyền dịch | 6.000 | Sợi | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 21 | Đè lưỡi gỗ | 150 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 22 | Gạc đắp vết bỏng Vaseline | 1.000 | Miếng | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 23 | Gạc vô khuẩn 5*6cm | 40.000 | Miếng | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 24 | Gạc vô khuẩn 8*9cm | 10.000 | Miếng | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 25 | Găng tay tiệt trùng | 20.000 | Đôi | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 26 | Găng tay thường | 40.000 | Đôi | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 27 | Huyết áp người lớn | 7 | Bộ | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 28 | Kẹp rốn | 200 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 29 | Kim lấy thuốc số 18 | 3.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 30 | Kim luồn số 20 | 500 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 31 | Kim luồn số 24 | 1.500 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 32 | Lưỡi dao mổ số 15 | 200 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 33 | Nhiệt kế | 100 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 34 | Sond Foley 2 nhánh số 16 | 30 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 35 | Gel siêu âm | 5 | Bình | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 36 | Gel điện tim | 10 | Tub | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 37 | Giấy siêu âm | 60 | Cuộn | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 38 | Giấy điện tim | 30 | Cuộn | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 39 | Phim AGFA 20 x 25cm | 6.000 | Tờ | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 40 | Isotonac 18ml | 25 | Thùng | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 41 | Hemolynac 3N 500ml | 15 | Chai | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 42 | Cleanac 5 lít | 4 | Thùng | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 43 | Cleanac 3N 5 lít | 4 | Thùng | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 44 | Ống EDTA | 8.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 45 | Ống Heparine | 3.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 46 | SGOT 330ml | 2 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 47 | SGPT 330ml | 2 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 48 | Ure 275ml | 3 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 49 | Creatinin 275ml | 3 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 50 | Glucose 440ml | 2 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 51 | Acid Uric 440 ml | 1 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 52 | Cholesterol 440ml | 2 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 53 | Triglycerid 440ml | 2 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 54 | HDL-C 160ml | 4 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 55 | Erba Norm 220ml | 4 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 56 | XL Multical 220ml | 2 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 57 | Erba Path 220ml | 2 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 58 | XL Wash 400ml | 5 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 59 | HDL/LDL cal 2ml | 2 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 60 | RF 5ml | 1 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 61 | CRP 5ml | 1 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 62 | Anti A 10ml | 3 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 63 | Anti B 10ml | 3 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 64 | Anti AB 10ml | 3 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 65 | Ống nghiệm trắng | 3.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 66 | Đầu côn xanh | 2.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 67 | Đầu côn vàng | 2.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 68 | Lọ đựng nước tiểu | 400 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 69 | Test HBsAg | 100 | Test | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 70 | Test HCV | 100 | Test | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 71 | Test HIV | 50 | Test | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 72 | Test H.pylori | 100 | Test | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 73 | Test Dengue | 1.200 | Test | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 74 | Test nước tiểu | 400 | Test | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 75 | Anti D 10ml | 3 | Hộp | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 76 | Sample cup | 2 | Bì | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.486E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có cáchạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầuđang mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 694.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng.- Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu(Nhà thầu cam kết) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi