Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156332-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211156316
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 21:29:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 990,250,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.486E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có cáchạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầuđang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 694.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng.- Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu(Nhà thầu cam kết)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2021
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2021 của Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông - Trung tâm Y tế Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông - Trung tâm Y tế, Thôn Hợp Hòa, xã Ia Drăng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú, 193/18/26 Đường số 6, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Bảo Anh, Số 62 đường số 4, phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú , địa chỉ: 193/18/26 Đường số 6, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông - Trung tâm Y tế Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
a. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. b. Tài liệu chứng minh lưu hành hàng hóa: Nhà thầu phải cam kết các hàng hóa dự thầu phải được nhập khẩu theo đúng quy định tại số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và Nghị định 169/NĐ-CP ngày 31/12/2018. c. Quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, cụ thể như sau: - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1 được dự thầu vào nhóm 1 và các nhóm 2, 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 2 được dự thầu vào nhóm 2 và nhóm 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 3 được dự thầu vào nhóm 3 và nhóm 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 4 được dự thầu vào nhóm 4 và nhóm 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 5 được dự thầu vào nhóm 5 và nhóm 6; - Trang thiết bị y tế không đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1, 2, 3, 4 và 5 thì chỉ được dự thầu vào nhóm 6
E-CDNT 12.2
- Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông - Trung tâm Y tế Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông - Trung tâm Y tế, Thôn Hợp Hòa, xã Ia Drăng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông - Trung tâm Y tế, Thôn Hợp Hòa, xã Ia Drăng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông. Địa chỉ: Xã Ia Drăng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng cuộn1.000cuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
2Băng keo urgo700cuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
3Băng rốn trẻ sơ sinh100HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
4Bông 100gr50Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
5Bông 1kg20Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
6Bơm tiêm 1cc6.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
7Bơm tiêm 5CC30.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
8Bơm tiêm nhựa 10cc4.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
9Bơm tiêm nhựa 3cc20.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
10Chromic 2/0 kim tròn200TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
11Chỉ Nylon 2/0300TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
12Chỉ Nylon 3/0300TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
13Chỉ Nylon 4/0200TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
14Dây ga rô100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
15Dây hút nhớt số 1620SợiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
16Dây hút nhớt TE có nắp150SợiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
17Dây thở o xy người lớn 2 nhánh200SợiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
18Dây thở o xy TE 2 nhánh50SợiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
19Dây thở o xy 2 nhánh sơ sinh50SợiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
20Dây truyền dịch6.000SợiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
21Đè lưỡi gỗ150HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
22Gạc đắp vết bỏng Vaseline1.000MiếngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
23Gạc vô khuẩn 5*6cm40.000MiếngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
24Gạc vô khuẩn 8*9cm10.000MiếngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
25Găng tay tiệt trùng20.000ĐôiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
26Găng tay thường40.000ĐôiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
27Huyết áp người lớn7BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
28Kẹp rốn200CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
29Kim lấy thuốc số 183.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
30Kim luồn số 20500CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
31Kim luồn số 241.500CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
32Lưỡi dao mổ số 15200CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
33Nhiệt kế100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
34Sond Foley 2 nhánh số 1630CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
35Gel siêu âm5BìnhTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
36Gel điện tim10TubTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
37Giấy siêu âm60CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
38Giấy điện tim30CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
39Phim AGFA 20 x 25cm6.000TờTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
40Isotonac 18ml25ThùngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
41Hemolynac 3N 500ml15ChaiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
42Cleanac 5 lít4ThùngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
43Cleanac 3N 5 lít4ThùngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
44Ống EDTA8.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
45Ống Heparine3.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
46SGOT 330ml2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
47SGPT 330ml2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
48Ure 275ml3HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
49Creatinin 275ml3HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
50Glucose 440ml2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
51Acid Uric 440 ml1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
52Cholesterol 440ml2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
53Triglycerid 440ml2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
54HDL-C 160ml4HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
55Erba Norm 220ml4HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
56XL Multical 220ml2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
57Erba Path 220ml2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
58XL Wash 400ml5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
59HDL/LDL cal 2ml2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
60RF 5ml1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
61CRP 5ml1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
62Anti A 10ml3HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
63Anti B 10ml3HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
64Anti AB 10ml3HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
65Ống nghiệm trắng3.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
66Đầu côn xanh2.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
67Đầu côn vàng2.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
68Lọ đựng nước tiểu400CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
69Test HBsAg100TestTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
70Test HCV100TestTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
71Test HIV50TestTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
72Test H.pylori100TestTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
73Test Dengue1.200TestTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
74Test nước tiểu400TestTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
75Anti D 10ml3HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
76Sample cup2Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.486E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có cáchạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầuđang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 694.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng.- Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu(Nhà thầu cam kết)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->