Gói thầu: Hệ thống trang trí đèn nghệ thuật trên địa bàn thành phố Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Hệ thống trang trí đèn nghệ thuật trên địa bàn thành phố Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư NSTP (nguồn hỗ trợ nâng cấp đô thị theo công văn số 1723/STC-QLNS ngày 19/10/2020 của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long năm 2020 chưa sử dụng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 21:54:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,716,146,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc duy trì Hệ thống đèn trang trí).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo E-HSDT phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (phụ trách, điều hành các công việc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện hoặc cơ điện tử; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện hoặc cơ điện tử; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính, kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang nâng (nâng người làm việc) hoặc ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống trang trí đèn nghệ thuật trên địa bàn thành phố Vĩnh Long Hệ thống trang trí đèn nghệ thuật trên địa bàn thành phố Vĩnh Long 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kết dư NSTP (nguồn hỗ trợ nâng cấp đô thị theo công văn số 1723/STC-QLNS ngày 19/10/2020 của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long năm 2020 chưa sử dụng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng; thông tin; truyền thông) theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 5, Đường 8/3, Phường 5, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823.284. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRANG TRÍ DÃI NGANG ĐƯỜNG ( MẪU 1 ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 4,242 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 86,9212 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1616 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,24 | m3 |
| 6 | Lấp đất lèn chắt hố móng | 83,196 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng thủ công đi đổ trong phạm vi 10m | 3,74 | m3 | |
| 8 | Láng nền hoàn trả lại mb | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 88 | m2 |
| 9 | Lát gach vỉ hè hoàn trả lại mặt bằng | Gạch xi măng tự chèn D3,5cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 88 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đường ống luồn dây điện D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 80 | m |
| 11 | BULONG neo phi 18 | Việt Nam | 32 | cái |
| 12 | Ốc xiết 18 | Việt Nam | 68 | cái |
| 13 | Bản mã và la sắt | Việt Nam | 0,3552 | tấn |
| 14 | Gia công thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7052 | tấn |
| 15 | Gia công thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3228 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 1,3832 | tấn |
| 17 | Dây điện nguồn CADIVI 6mm 2 hoặc tính năng kỹ thuật tương đương. | Cadivi hoặc tương đương | 120 | m |
| 18 | Tủ Điện Nguồn 400x600x150mm ( bao gồm cb LS30A,Timer điều khiển,khởi động từ LS 30A,..) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | Tủ |
| 19 | Ống ruột gà (30m) - VN | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 120 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 98,6656 | m2 |
| 21 | CCLD tấm Alu ngoài trời dày 3mm + phụ kiện chân cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,78 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 2,633 | 100m2 |
| 23 | Vật tư phụ | Đạt yêu cầu thiết kế. | 2 | lô |
| 24 | ALU cắt CNC đục lỗ gắn led F5 họa tiết biểu tượng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 114 | m2 |
| 25 | Lưới ốp tạo nền thuyền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 46 | m2 |
| 26 | Led F5 Gắn họa tiết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 570 | 100 bóng |
| 27 | Led F30 full màu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 64,92 | 100 bóng |
| 28 | Nguồn 12v - 30a | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 56 | cái |
| 29 | Logo nhà tài trợ ( hộp MICA hút nổi hắt sáng đèn) - KT 800X800X100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | hộp |
| 30 | In DECAL dán mặt tạo hình họa tiết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 118 | m2 |
| 31 | Gia công thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5384 | tấn |
| 32 | Gia công thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3946 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thép hộp các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,933 | tấn |
| 34 | Cab 8 căng gia cố khung treo họa tiết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 72 | m |
| 35 | Tăng đơ cab m18 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 36 | ốc xiết cab 8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24 | cái |
| 37 | Cung cấp bộ điều khiển chiếu sáng full màu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | 1 bộ |
| 38 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 108 | m |
| 39 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x16(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 440 | m |
| 40 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x30(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 160 | m |
| B | TRANG TRÍ DÃI NGANG ĐƯỜNG ( MẪU 2 ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,1563 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 44,4688 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2205 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1008 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,205 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,0345 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 2,4255 | m3 | |
| 8 | Láng nền hoàn trả lại mb | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 44 | m2 |
| 9 | Lát gach vỉ hè hoàn trả lại mặt bằng | Gạch xi măng tự chèn D3,5cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 44 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đường ống luồn dây điện D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40 | m |
| 11 | BULONG neo phi 22 | Việt Nam | 16 | cái |
| 12 | Ốc xiết 18 | Việt Nam | 24 | cái |
| 13 | Bản mã dày 10ly và la sắt dày 6ly | Việt Nam | 0,3321 | tấn |
| 14 | Gia công thép hộp mạ kẽm 60x60x1.4mm (Cột chính) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2279 | tấn |
| 15 | Gia công thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm (Thanh bụng M2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0363 | tấn |
| 16 | Gia công thép mạ kẽm D60x1.4mm (Thanh bụng M1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0093 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,6056 | tấn |
| 18 | Cab 10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 51 | m |
| 19 | Dây điện nguồn 6mm 2 | Cadivi hoặc tương đương | 60 | m |
| 20 | Tủ Điện Nguồn 400x600x150mm ( bao gồm cb LS30A,Timer điều khiển,khởi động từ LS 30A,..) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| 21 | Ống ruột gà (30m) - VN | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 60 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 30,2891 | m2 |
| 23 | CCLD tấm Alu ngoài trời dày 3mm + phụ kiện chân cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,5 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 1,3605 | 100m2 |
| 25 | Vật tư phụ | Đạt yêu cầu thiết kế. | 1 | lô |
| 26 | ALU cắt CNC đục lỗ gắn led F5 họa tiết biểu tượng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40,7 | m2 |
| 27 | Led F5 Gắn họa tiết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 213 | 100 bóng |
| 28 | Led F30 full màu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25,2 | 100 cụm |
| 29 | Led F8 full màu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 42,2 | 100 bóng |
| 30 | Nguồn 12v - 30a | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | cái |
| 31 | Nguồn 5v - 40a | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 32 | Logo nhà tài trợ ( hộp MICA hút nổi hắt sáng đèn) - KT 800X800X100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | hộp |
| 33 | In DECAL dán mặt tạo hình họa tiết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 43 | m2 |
| 34 | Gia công thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0756 | tấn |
| 35 | Gia công thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1969 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thép hộp các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2725 | tấn |
| 37 | Cab 8 căng gia cố khung treo họa tiết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 52 | m |
| 38 | Tăng đơ cab m18 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 39 | ốc xiết cab 8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | cái |
| 40 | Cung cấp bộ điều khiển chiếu sáng full màu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | 1 bộ |
| 41 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 54 | m |
| 42 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x16(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 220 | m |
| 43 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x30(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 80 | m |
| C | HỌA TIẾT TRANG TRÍ TRỤ ĐIỆN KT : 2700x1800 | |||
| 1 | ALU cắt CNC đục lỗ gắn led F5 họa tiết biểu tượng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 135,8 | m2 |
| 2 | Led F5 Gắn họa tiết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 770 | 100 bóng |
| 3 | Nguồn 12v - 30a | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28 | cái |
| 4 | Logo nhà tài trợ ( hộp MICA hút nổi hắt sáng đèn) - KT 700X700X100mm (01 bộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14 | Bộ |
| 5 | In DECAL dán mặt tạo hình họa tiết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 149,8 | m2 |
| 6 | Gia công thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,273 | tấn |
| 7 | Gia công Sắt V30 x5mm làm bộ kẹp khung họa tiết với trụ đèn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0756 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,3486 | tấn |
| 9 | Cung cấp bulon M16x250 liên kết bảng với cột đèn | Việt Nam | 84 | cái |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x16(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 420 | m |
| 11 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x30(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 112 | m |
| 12 | Aptomat 20A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14 | cái |
| 14 | Ống nhựa đi điện trắng phi 16mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 112 | m |
| D | HỌA TIẾT TRANG TRÍ TRỤ ĐIỆN KT : 2700x3600 | |||
| 1 | ALU cắt CNC đục lỗ gắn led F5 họa tiết biểu tượng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 204 | m2 |
| 2 | Led F5 Gắn họa tiết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.140 | 100 bóng |
| 3 | Nguồn 12v - 30a | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 48 | cục |
| 4 | Logo nhà tài trợ (hộp MICA hút nổi hắt sáng đèn) - KT 700X700X100mm (01 bộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | Bộ |
| 5 | In DECAL dán mặt tạo hình họa tiết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 216 | m2 |
| 6 | Gia công thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6408 | tấn |
| 7 | Gia công Sắt V30 x5mm làm bộ kẹp khung họa tiết với trụ đèn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0648 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,7056 | tấn |
| 9 | Cung cấp bulon M16x250 liên kết bảng với cột đèn | Việt Nam | 72 | cái |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x16(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 576 | m |
| 11 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x30(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 96 | m |
| 12 | Aptomat 20A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24 | cái |
| 14 | Ống nhựa đi điện trắng phi 16mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 192 | m |
| E | TRANG TRÍ CẦU CÁI CÁ | |||
| 1 | Gia công thép ống D76x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0315 | tấn |
| 2 | Gia công thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0384 | tấn |
| 3 | Gia công thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1794 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,2493 | tấn |
| 5 | Alu ốp đế trụ 3mm nhôm 0.21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,24 | m2 |
| 6 | ALU cắt CNC đục lỗ gắn led F5 họa tiết biểu tượng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,6 | m2 |
| 7 | Form 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | tấm |
| 8 | Led F5 Gắn họa tiết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 328 | 100 bóng |
| 9 | Led dây chạy viền xương trụ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,4 | 10m |
| 10 | Nguồn 12v - 30a | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 36 | cái |
| 11 | Khoan bê tông tạo lỗ liên kết bulon nền bê tông hiện trạng (kèm phụ gia liên kết ) | 40 | 1 lỗ khoan | |
| 12 | Cung cấp bulon M10x100 liên kết họa tiết với trụ bê tông | Việt Nam | 40 | cái |
| 13 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x30(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 480 | m |
| 14 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x32(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 120 | m |
| 15 | Aptomat 20A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 17 | Ống nhựa đi điện trắng phi 16mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | m |
| 18 | Tủ Điện Nguồn 400x600x150mm ( bao gồm CB63A,Timer ,khởi động từ LS 63A,dây điện 2x6mm2..) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | Tủ |
| 19 | Gia công thép ống D16x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1623 | tấn |
| 20 | Gia công thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1013 | tấn |
| 21 | Gia công thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm uốn hàn khung tạo khối hình trụ và cánh hoa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2042 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,4678 | tấn |
| 23 | Alu ốp đế trụ 3mm nhôm 0.21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,24 | m2 |
| 24 | ALU cắt CNC đục lỗ gắn led F5 họa tiết biểu tượng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,76 | m2 |
| 25 | Led dây chạy theo xương nhị hoa và cánh hoa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25,2 | 10m |
| 26 | Led F50 gắn đầu nhị | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,72 | 100 bóng |
| 27 | Led F20 full màu gắn thân trụ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 44,64 | 100 bóng |
| 28 | Nguồn 12v - 30a , 5V- 60a | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | cái |
| 29 | Cung cấp bộ điều khiển chiếu sáng full màu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | 1 bộ |
| 30 | Khoan bê tông tạo lỗ liên kết bulon nền bê tông hiện trạng (kèm phụ gia liên kết ) | 40 | 1 lỗ khoan | |
| 31 | Cung cấp bulon M10x100 liên kết họa tiết với trụ bê tông | Việt Nam | 40 | cái |
| 32 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x30(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 480 | m |
| 33 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x32(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 120 | m |
| 34 | Dây tín hiệu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 80 | m |
| 35 | Aptomat 20A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 37 | Ống nhựa đi điện trắng phi 16mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | m |
| 38 | Tủ Điện Nguồn 400x600x150mm ( bao gồm CB63A,Timer ,khởi động từ LS 63A,dây điện 2x6mm2..) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | Tủ |
| F | TRANG TRÍ CẦU LỘ | |||
| 1 | Gia công thép hộp mạ kẽm 16x16x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3815 | tấn |
| 2 | Gia công thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm uốn hàn khung tạo khối hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0471 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,4286 | tấn |
| 4 | Lưới nhựa ốp tạo nền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 38 | m2 |
| 5 | Led F5 văng theo mắt lưới nhựa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 128 | 100 bóng |
| 6 | Led dây chạy viền họa tiết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 65,6 | 10m |
| 7 | Led dây full màu có U sắt chạy ốp theo chỉ cạnh trụ bát giác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,64 | 10m |
| 8 | Nguồn 12v - 30a | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40 | cái |
| 9 | Bộ điều khiển hiệu ứng màu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | 1 bộ |
| 10 | Khoan bê tông tạo lỗ liên kết bulon nền bê tông hiện trạng (kèm phụ gia liên kết ) | 80 | 1 lỗ khoan | |
| 11 | Cung cấp bulon M10x100 liên kết họa tiết với trụ bê tông | Việt Nam | 80 | cái |
| 12 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x30(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 560 | m |
| 13 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x32(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 48 | m |
| 14 | Dây tín hiệu điều khiển | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 80 | m |
| 15 | Aptomat 20A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 17 | Ống nhựa đi điện trắng phi 16mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | m |
| 18 | Tủ Điện Nguồn 400x600x150mm ( bao gồm CB63A,Timer ,khởi động từ LS 63A,dây điện 2x6mm2..) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | Tủ |
| 19 | Gia công thép ống D16x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1855 | tấn |
| 20 | Gia công thép hộp mạ kẽm 16x16x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1719 | tấn |
| 21 | Gia công thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm uốn hàn khung tạo khối hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,051 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4084 | tấn |
| 23 | ALU cắt CNC đục lỗ gắn led F5 họa tiết biểu tượng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17,6 | m2 |
| 24 | Form 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | tấm |
| 25 | Led F5 văng theo mắt lưới nhựa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 148 | 100 bóng |
| 26 | led F50 gắn đầu bông đèn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,52 | 100 bóng |
| 27 | Led dây chạy viền họa tiết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 38,4 | 10m |
| 28 | Led dây full màu có U sắt chạy ốp theo chỉ cạnh trụ bát giác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,64 | 10m |
| 29 | Nguồn 12v - 30a | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40 | cái |
| 30 | Bộ điều khiển hiệu ứng màu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | 1 bộ |
| 31 | Khoan bê tông tạo lỗ liên kết bulon nền bê tông hiện trạng (kèm phụ gia liên kết ) | 120 | 1 lỗ khoan | |
| 32 | Cung cấp bulon M10x100 liên kết họa tiết với trụ bê tông | Việt Nam | 120 | cái |
| 33 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x30(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 640 | m |
| 34 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x32(TCM) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40 | m |
| 35 | Dây tín hiệu điều khiển | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 160 | m |
| 36 | Aptomat 20A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 38 | Ống nhựa đi điện trắng phi 16mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | m |
| 39 | Tủ Điện Nguồn 400x600x150mm ( bao gồm CB63A,Timer ,khởi động từ LS 63A,dây điện 2x6mm2..) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc duy trì Hệ thống đèn trang trí).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo E-HSDT phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (phụ trách, điều hành các công việc) | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện hoặc cơ điện tử; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật công trình) | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện hoặc cơ điện tử; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính, kế toán | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang nâng (nâng người làm việc) hoặc ô tô tải có cần cẩu | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét | 2 |
| 2 | Máy trộn Bê tông | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét | 2 |
| 3 | Máy khoan | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét | 2 |
| 4 | Máy hàn | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi