Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đầu tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 21:48:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,675,247,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công kết cấu dạng cột, trụ của biển quảng cáo có chiều cao công trình ≥18m.- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Giấy phép xây dựng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp;+ Sơ đồ vị trí và hình ảnh chụp vị trí đặt biển quảng cáo;+ Hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã quyết toán hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động đang còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động đang còn hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên đang còn hiệu lực; biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc (lực ép ≥ 90 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa hoặc bê tông (dung tích thùng trộn ≥ 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in phun màu công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng Trang bị biển quảng cáo tấm lớn trên tuyến đường QL48 - TTKD VNPT - Nghệ An 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đầu tư năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý II/2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A, mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Lưu ý: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm kinh doanh VNPT - Nghệ An; Địa chỉ: Số 01, đường Hồ Tùng Mậu, phường Hưng Bình, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại/fax: 02383.599.768 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Hoàng Hà - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 01, đường Hồ Tùng Mậu, phường Hưng Bình, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại/fax: 02383.599.768 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô; Địa chỉ: Xóm 11, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0915.599.161; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Biển quảng cáo tấm lớn | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 2 | Cọc dẫn bằng thép hình để ép âm cột đến độ sâu - 1,7m | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | Mối nối |
| 5 | Phá dỡ đầu cọc BTCT | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đi đổ) | Mục C chương V của E-HSMT | 1,649 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 2,594 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 0,869 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (đơn giá bao gồm vận chuyển vữa bê tông) | Mục C chương V của E-HSMT | 108 | m3 |
| 12 | Máy phát điện 3 pha phục vụ ép cọc, thi công hoàn thiện công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Mục C chương V của E-HSMT | 14,445 | HT |
| 14 | Vẫn chuyễn cột trụ, tay đòn, mặt biển ra địa điểm lắp dựng | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 293,184 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 21,764 | Tấn |
| 17 | Sản xuất mặt bích rỗng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,868 | Tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 226 | m2 |
| 19 | Sản xuất cung cấp bulong M42 dài 2.2m hai ecu | Mục C chương V của E-HSMT | 521,938 | Kg |
| 20 | Sản xuất cung cấp bulong M32 dài 15cm hai ecu | Mục C chương V của E-HSMT | 46,158 | Kg |
| 21 | Sản xuất cung cấp bulong M24 dài 15cm hai ecu | Mục C chương V của E-HSMT | 22,105 | Kg |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Mục C chương V của E-HSMT | 6,452 | Tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 245 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt mặt bạt Pano chống xuyên sáng | Mục C chương V của E-HSMT | 424,32 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt mặt bạt Pano in nộ dung quảng bá thương hiệu | Mục C chương V của E-HSMT | 424,32 | m2 |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,347 | Tấn |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 28 | Rải dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | 10m |
| 29 | Dây tiếp địa 40x5 mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT | 43,5 | Kg |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 32 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công kết cấu dạng cột, trụ của biển quảng cáo có chiều cao công trình ≥18m.- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Giấy phép xây dựng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp;+ Sơ đồ vị trí và hình ảnh chụp vị trí đặt biển quảng cáo;+ Hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã quyết toán hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động đang còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động đang còn hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên đang còn hiệu lực; biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy ép cọc (lực ép ≥ 90 tấn) | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa hoặc bê tông (dung tích thùng trộn ≥ 250 lít) | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy in phun màu công nghiệp | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Có hóa đơn giá trị gia tăng, đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi