Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (hạng mục bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156492-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Dân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (hạng mục bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20211156473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 23:42:00 đến ngày 2021-11-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,346,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành Trắc địa- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bình Dân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (hạng mục bổ sung)
Trung tâm văn hóa xã kết hợp nhà truyền thống dân tộc Sán Dìu, xã Bình Dân
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Dân , địa chỉ: Thôn Voòng Tre, xã Bình Dân, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Dân, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Dân, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MVT tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Gia Hưng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng Huyện Vân Đồn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Dân , địa chỉ: Thôn Voòng Tre, xã Bình Dân, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Dân, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Dân, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) - Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công tác thi công đảm bảo yêu cầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng; thanh lý. Đối với hợp đồng đang thực hiện: Thanh toán giai đoạn, hạng mục. - Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Dân, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Dân, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bình Dân, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long Địa chỉ: Số 6/4 phố Hải Lộc – phường Hồng Hải – TP Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Bình Dân, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kín tường tường bao quanh khu sân khấu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,045m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,1367m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,4815m2
4Gia công hoa văn trang trí xung quanh hội trường tầng 2 bằng thép hộp mạ kẽm (hoa văn dạng phức tạp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9994tấn
5Lắp dựng hoa văn trang trí xung quanh hội trường tầng 2 bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V92,964m2
6Sơn hoa văn trang trí xung quanh hội trường tầng 2 bằng thép hộp sơn tỉnh điện (màu ghi đậm)Mô tả kỹ thuật theo chương V999,4005kg
7Vách kính bảo vệ xung quanh hội trường tầng 2: Hệ FV-XINGFA 52, phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đương, thanh nhôm chính chịu lực dày 1.4mm, kính màu dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,208m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m2
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,408m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,9536m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5756m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1399m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7914100m2
7Cốt thép cột, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
8Cốt thép cột, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
9Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8685m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6637m3
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V35,7961m2
12Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4981tấn
13Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
14Gia công cột, khung hàng rào lưới thép bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,9905tấn
15Lắp dựng cột, khung hàng rào lưới thép bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,9905tấn
16Gia công hàng rào lưới thép B40 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V429m2
17Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V429m2
18Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ (màu ghi đậm)Mô tả kỹ thuật theo chương V288,8428m2
20Tay nắm cánh cổng chính, cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Biển đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt đèn trụ cổng - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
C CÂY XANH
1Đào hố trồng cây KT 1000x1000x1000mm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Trồng cây xanh,KT bầu 0,6x0,6x0,6m, D=150-200, H=3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V121cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,081000 cây/lần
4Cây Muồng đen hoa vàng, đường kính 20-22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
5Cây Lộc vừng, đường kính 15-18cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
6Cây Ngâu tạo hình (Cao 1,2m; Đường kính tán Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
D SÂN, ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,592m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m3
3Đắp cấp phối móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
4Lót ni long 2 lớp chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2592100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn be đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645100m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,296m3
7Cắt khe 1x4 đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,810m
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm. Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
2Lắp đặt cáp ngầm DSTA 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
3Lắp đặt ống sun đặt chìm bảo hộ cáp ngầm, đk 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
4Lắp dựng cột đèn thép liền cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
5Bộ bóng đèn Led chiếu sáng ROSE/50WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
7Bu lông M6Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Bộ khung móng cột M24x75Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (lên bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
12Đào đất đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
14Lắp đặt công tắc đóng mở bóng chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt tủ điện tổng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Đóng cọc chống sét cho tủ điện, cọc ống đồng D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
18Kéo rải dây chống sét cho tủ điện, loại dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt ống vách bằng ống PVC Class3, đk ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
3Lắp đặt ống vách bằng ống PVC Class3, đk ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
4Lắp đặt ống lọc bằng ống PVC Class3, đk ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Lắp đặt ống lắng bằng ống PVC Class3, đk ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
6Khoan lỗ ống lọc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp nút bịt đầu ống nhựa PVC, đk nút bịt 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp nút bịt đầu ống nhựa PVC, đk nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn D140/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống đẩy bằng ống nhựa PVC Class3, đk ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
13Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt kép nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt bầu + Van xả khí D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 15x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống thép bằng ống thép mạ kẽm, đk ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
21Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống 40x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt nắp giếng D280 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
26Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
27Trám bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
28Bu lông M20, L = 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Hệ thống cáp treo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt hộp điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 từ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành Trắc địa- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.31
4 Công nhân 15 Có danh sách công nhân11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
8 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ) Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->