Gói thầu: Gói thầu XL-04 Cải tạo hạ tầng kỹ thuật khu sửa chữa xe máy đặc chủng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946769-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-04 Cải tạo hạ tầng kỹ thuật khu sửa chữa xe máy đặc chủng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 14:59:00 đến ngày 2021-11-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,029,706,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.3 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 2.3 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 4.6 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III)(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền/ Scan bản chính : văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.4. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | --Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực : Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ ( thợ hồ, điện-nước, thợ sơn nước)-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: của các chứng chỉ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy kinh vĩ/ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ/ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-04 Cải tạo hạ tầng kỹ thuật khu sửa chữa xe máy đặc chủng Xây dựng chốt gác, tường rào khu số 6 Thăng Long; cải tạo nhà tổ mạ Phân xưởng 8. nhà ở công nhân viên (S7); xưởng X2, X3, X4 và hạ tầng kỹ thuật khu sửa chữa xe máy đặc chủng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn kinh phí khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu, Giấy đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực, kèm theo là bản chụp được chứng thực hoặc scan bản chính một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; •Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41/QC.PK-KQ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC.PK-KQ số 04 Thăng Long Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Nhà máy A41/QC.PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nhà máy A41/QC.PK-KQ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC.PK-KQ số 04 Thăng Long Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Nhà máy A41/QC.PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nhà máy A41/QC.PK-KQ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC.PK-KQ số 04 Thăng Long Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Nhà máy A41/QC.PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nhà máy A41/QC.PK-KQ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU SỬA CHỮA XE MÁY ĐẶC CHỦNG (PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, VƯỜN HOA) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,525 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,525 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,525 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,525 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,41 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,817 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9292 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,15 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,15 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,78 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,37 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,15 | 100m2 |
| 14 | Trải lớp giấy dầu chống mất nước bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 226 | M2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,2 | m3 |
| 16 | Xoa nền bê tông bằng hadener 6kg/m2 tạo độ cứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 226 | m2 |
| 17 | Cắt khe nền sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 10m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3024 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,024 | m3 |
| 21 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 235,2 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 275,58 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5856 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,402 | 100m |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 32 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,28 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0705 | 100m2 |
| 34 | Trải lớp giấy dầu chống mất nước bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 228 | M2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,5225 | m3 |
| 36 | Xoa nền bê tông bằng hadener 6kg/m2 tạo độ cứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 228 | m2 |
| 37 | Cắt khe nền sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU SỬA CHỮA XE MÁY ĐẶC CHỦNG (PHẦN TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 152,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,944 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,5547 | m3 |
| 4 | Cắt khe nền bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,84 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,504 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,0027 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,0027 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,0027 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,0027 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3594 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào thủ công 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,984 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,816 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1583 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8717 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9788 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,7666 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2633 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4359 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4359 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4359 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,504 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4055 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5247 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,827 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,27 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2237 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9571 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,57 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8955 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4949 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.031,4 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 361,8 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt chông sắt đầu tường, sơn dầu 3 lớp hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 152,25 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 847,05 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 643,35 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ vách tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 206,4 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 532,4 | m2 |
| 41 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,64 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,549 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2984 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,4 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 412,8 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt chông sắt đầu tường, sơn dầu 3 lớp hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 152 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 584,1 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 510,9 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 201,18 | m2 |
| 52 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124,08 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,1 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 1.0HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.3 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 2.3 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 4.6 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III)(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền/ Scan bản chính : văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.4. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | --Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực : Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 15 | -Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ ( thợ hồ, điện-nước, thợ sơn nước)-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: của các chứng chỉ trên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 5 |
| 5 | Máy kinh vĩ/ thủy bình | Máy kinh vĩ/ thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi