Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156585-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
Số hiệu KHLCNT 20211040284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hoà Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác tư năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 05:39:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,827,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.827647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28455E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Tân Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
Cải tạo đoạn cuối ngõ 72, đường Mạc Đĩnh Chi, phường Tân Thịnh (đoạn đấu nối ra đường Phùng Hưng)
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hoà Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác tư năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Thịnh, địa chỉ: phường Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Quy hoạch Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 4, Phường Tân Thịnh, TP. Hòa Bình, Hòa Bình, điện thoại: 0355468466; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, địa chỉ: Số 62 Cù Chính Lan, P.Phương Lâm, Tp. Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 0934975005; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Nam Long Hòa Bình; Địa chỉ: Số nhà 2, ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, Phường Đồng Tiến, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0977187987.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tân Thịnh , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Thịnh, địa chỉ: phường Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tân Thịnh, địa chỉ: phường Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, P. Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218 3852 258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Tân Thịnh, địa chỉ: phường Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B 01. Nền đường
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0772m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0178100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,744m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3646100m3
5Đào khuôn nền đường bằng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,242m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6086100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9759100m3
C 02. Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5993100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9707100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,56m3
4Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật65,18m
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,51810m
D 03. Tường chắn
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,009m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4944100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,244100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,25m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3144100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,27m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,39m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1066100m
E 5. Hè đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,37m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0687100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41cái
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,67m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,3m2
F 04. Điều phối đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0386100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0386100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0386100m3/1km
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
H 1. Đào đắp móng
1Cắt phá dỡ mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,35610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật105,33m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55,391m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,9852100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5522100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật149,17m3
I 2. Điều phối đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2645100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2645100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2645100m3/1km
4Đào xúc đất đá thải bằng máy đào 1,25 lên xe cấp vận chuyển đổ điChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0533100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0533100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0533100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0533100m3/1km
J 3. Kết cấu rãnh, ga
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,63m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnh, gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,4736100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép, ván khuôn thân rãnh, ga, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,241tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh , đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật168,35m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6393100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5154tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6159tấn
8Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,403tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56,86m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0373100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0135tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,17m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật504cấu kiện
K 4. Hoàn trả mặt đường, cạp gia cố lề
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề gia cố, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,8255m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,87m3
L HẠNG MỤC DI RỜI VÀ LẮP ĐẶT HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
M 1. Tháo dỡ
1Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,53100m
2Tháo dỡ măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
4Tháo dỡ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật84cái
N 2. Lắp đặt
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,53100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
3Lắp bổ sung ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,168100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
5Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
O HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột bê tông ly tâm MT1-8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6móng
2Dựng cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 8,5/5,0Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cột
3Lắp đặt cần đèn cột ly tâm đơn chữ L-2,1m + tay bắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt xà 0,3 cột ly tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7bộ
5Đèn led 100WChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Thép 4 ly mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,89kg
7Thép 1,5 ly mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,27kg
8Tăng đơ kéo cáp M18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
9Kéo dây cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x10)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật161,16m
10Luồn dây cáp lên đèn chiếu sáng (Dây dẹt - Cu/PVC/PVC ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC). Cáp ruột mềm VCm - Dẹt 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18m
11Luồn dây thoát sét dây đơn - Dây điện VCm - Đơn 1x2.5 (Ruột đồng, cách điện PVC) màu dây: tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật18m
12Bịt đầu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Tiếp địa RC1 cột bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
14Tiếp địa RC3 cột bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Ghíp nhôm 3 bulong GA16-70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cuộn
17Xe chở vật liệuChương V- Yêu cầu kỹ thuật4ca
18Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KVChương V- Yêu cầu kỹ thuật1sợi
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.827647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28455E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,4 m3 Máy xúc đào >=0,4 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 150l Máy trộn vữa >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW Đầm bàn >=1kW1
6 Đầm cóc >= 80kg Đầm cóc >= 80kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW Đầm dùi >=1,5kW1
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
10 Xe lu >=8,5 tấn Xe lu >=8,5 tấn1
11 Máy nén khí >= 360m3/h Máy nén khí >= 360m3/h1
12 Cần trục ô tô >= 3 tấn Cần trục ô tô >= 3 tấn1
13 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
14 Máy đo điện trở tiếp đất Máy đo điện trở tiếp đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->