Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) - (đoạn từ lý trình Km0 -:- lý trình Km10)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143727-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) - (đoạn từ lý trình Km0 -:- lý trình Km10)
Số hiệu KHLCNT 20210856280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 01:13:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 330,092,958,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Đối với nhà thầu độc lập: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có công tác khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa với giá trị hợp đồng tối thiểu là 165.713.000.000 đồng.2. Đối với nhà thầu liên danh:- Đối với thành viên đảm nhận công việc khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 713.000.000 đồng.- Đối với thành viên đảm nhận công việc thi công xây dựng công trình đường: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa với giá trị hợp đồng tối thiểu là 165.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 165.713.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp III hoặc 2 (hai) công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ địa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất công trình.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác địa chất thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm công tác địa chất công trình tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường hoặc cầu đường; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm thiết kế 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình đường bộ tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ trì thiết kế đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ trì thiết kế 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình đường bộ tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm khảo sát địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm khảo sát địa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa chất 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ trì lập dự toán xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm chủ trì lập dự toán 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc lập dự toán xây dựng công trình giao thông tối thiểu 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thuận lợi thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5T đến 12T
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 5
4-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kiểu dáng nhỏ gọn, độ chính xác cao, thuận lợi trong quá trình di chuyển ngoài thực địa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kiểu dáng nhỏ gọn, độ chính xác cao, thuận lợi trong quá trình di chuyển ngoài thực địa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy định vị RTK
- Đặc điểm thiết bị kiểu dáng nhỏ gọn, độ chính xác cao, thuận lợi trong quá trình di chuyển ngoài thực địa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 160KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào đá
- Đặc điểm thiết bị Động cơ mạnh mẽ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thuận lợi thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu dẫn
- Đặc điểm thiết bị Động cơ mạnh mẽ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ nă
- Đặc điểm thiết bị Dễ dàng thí nghiệm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) - (đoạn từ lý trình Km0 -:- lý trình Km10)
Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng Việt Nam và Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Yên Bái (Địa chỉ đại diện liên danh: Tầng 15 tòa nhà đa năng, số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội). + Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần Xây dựng giao thông Yên Bái; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông; Công ty Cổ phần tư vấn đường cao tốc Việt Nam và Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Cầu Lớn – Hầm (Địa chỉ đại diện liên danh: Số 10A, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng (Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội). + Tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật: Cục QLXD và chất lượng CTGT – Bộ Giao thông Vận tải (Địa chỉ: Số 80, Trần Hưng Đạo, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí khác
1Chi phí thiết kế xây dựng bước thiết kế bản vẽ thi côngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
2Đảm bảo an toàn giao thông đường bộTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
3Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trườngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
4Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất tận dụng sang đắpTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật315.894,89m3
5Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất đổ điTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.336.376,62m3
B Chi phí xây dựng
C Nền đường
1Bóc hữu cơTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật68.757,89m3
2Đào mặt đường cũTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật230,79m3
3Đào nền đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật691.395,95m3
4Đào nền đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật361.575,96m3
5Đào nền đá C4 nhóm 1Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật203.129,27m3
6Đào nền đá C4 nhóm 2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật107.179,05m3
7Đào nền đá C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật127.389,32m3
8Đào rãnh đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.754,29m3
9Đào rãnh đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.305,96m3
10Đào rãnh đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.073,52m3
11Đào rãnh đá C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.088,51m3
12Đào cấp đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.303,32m3
13Đào cấp đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.113,18m3
14Đào cấp đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật873,04m3
15Đào cấp đá C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.709m3
16Đào mương dẫn dòng đá C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.362,96m3
17Đào xới đầm lèn K98Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11.223,46m3
18Đắp nền K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật227.398,3m3
19Đắp trả rãnh K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,08m3
20Đắp nền K98Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.792,22m3
21Bê tông ốp mái taluy M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật690,7m3
22Bê tông chân khay M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật79,26m3
23Đào móng chân khay đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật204,11m3
24Đào móng chân khay đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,65m3
25Đào móng chân khay đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,39m3
26Đắp trả móngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật148,02m3
27Trồng cỏ mái taluyTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25.002,06m2
D Mặt đường
1Đào khuôn đường đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.650,06m3
2Đào khuôn đường đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.836,51m3
3Đào khuôn đường đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.879,67m3
4Đào khuôn đường đá C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.116m3
5Móng cấp phối đá dăm loại 1, h=18cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13.055,16m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 2, h=18cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13.055,16m3
7Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69.114,1m2
8Thảm mặt đường BTNC12.5, h=7cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69.114,1m2
9Bê tông lề gia cố M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật495,13m3
E Bạt tầm nhìn
1Bóc hữu cơTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.566,69m3
2Đào đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56.315,17m3
3Đào đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9.109,34m3
4Đào dá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.624,4m3
5Đào đá C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.249,44m3
6Đắp nền K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,39m3
F Rãnh dọc
1Rãnh hình thangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.928,74m
2Rãnh hình tam giácTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.449,62m
3Ống nhựa D40Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật199,36m
4Cấy thép D14 giữ ống, L=15mTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật181m
G Vuốt lối rẽ
1Đào đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật609,66m3
2Đào đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật162,75m3
H Mương thuỷ lợi
1Hoàn trả mương thuỷ lợi B=0,3x0,5Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
2Hoàn trả mương thuỷ lợi B=0,4x0,4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật618,7m
I Rãnh chịu lực
1Rãnh chịu lực BTCTTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật186,38m
2Tấm đậy rãnh KT (90x100x15)cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật186tấm
J Rãnh cơ + Rãnh đỉnh
1Đào đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.367,73m3
2Bê tông M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.028,17m3
K Bậc nước
1Đào đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.556,36m3
2Đắp trả K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật171,6m3
3Bê tông dốc nước M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.304,2m3
L Công trình thoát nước
1Cống tròn F100 (km 0+254,14m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,67m
2Cống tròn F100 (km 0+463,07m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,39m
3Cống tròn F100 (km 0+691,24m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,69m
4Cống tròn F100 (km 0+872,95m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,9m
5Cống tròn F100 (km 2+12,30m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,49m
6Cống tròn F100 (km 2+83,14m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
7Cống tròn F100 (km 2+217,07m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,19m
8Cống tròn F100 (km 2+568,46m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,14m
9Cống tròn F100 (km 2+865,85m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,07m
10Cống tròn F100 (km 2+970,02m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,57m
11Cống tròn F100 (km 3+26,91m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,95m
12Cống tròn F100 (km 3+438,59m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,94m
13Cống tròn F100 (km 3+777,68m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,93m
14Cống tròn F100 (km 4+118,7m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,55m
15Cống tròn F100 (km 4+257,04m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,19m
16Cống tròn F100 (km 5+728,02m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
17Cống tròn F100 (km 5+988,52m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,07m
18Cống tròn F100 (km 6+244,37m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
19Cống tròn F100 (km 6+393,71m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,07m
20Cống tròn F100 (km 6+848,47m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,61m
21Cống tròn F100 (km 7+481,99m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,44m
22Cống tròn F100 (km 7+741,89m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
23Cống tròn F100 (km 8+72,87m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,36m
24Cống tròn F100 (km 8+335,86m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,35m
25Cống tròn F100 (km 8+457,89m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,35m
26Cống tròn F100 (km 8+857,64m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,19m
27Cống tròn F100 (km 8+950,06m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,07m
28Cống tròn F100 (km 9+110,9m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,35m
29Cống tròn F100 (km 9+376,77m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,51m
30Cống tròn F100 (km 9+509,4m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
31Cống tròn F100 (km 9+649,32m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,78m
32Cống tròn F100 (km 9+753,94m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
33Cống tròn F100 (km 9+863,46m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
34Cống tròn F100 (km 9+939,32m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,51m
35Cống tròn F150 (km 1+92,29m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,86m
36Cống tròn F150 (km 1+333,35m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16m
37Cống tròn F150 (km 1+650,02m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,19m
38Cống tròn F150 (km 1+886,14m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,51m
39Cống tròn F150 (km 4+744,12m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,6m
40Cống tròn F150 (km 5+84,15m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,47m
41Cống tròn F150 (km 6+620,65m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,25m
42Cống tròn F150 (km 6+968,21m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,61m
43Cống tròn F150 (km 7+920,15m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,08m
44Cống tròn F150 (km 8+707,09m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,24m
45Cống tròn F200 (km 2+587,7m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,31m
46Cống tròn F200 (km 3+325,79m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,09m
47Cống thép F30Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17m
48Cống lối rẽTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
49Cống hộp 0,75x0,75 (Km3+0,75m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,06m
50Cống hộp 1,0x1,0m (km0+00)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,29m
51Cống hộp 1,0x1,0m (km0+52,86)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,07m
52Cống hộp 1,5x1,5m (km2+705,37)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,25m
53Cống hộp 1,5x1,5m (Km3+197,13)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,85m
54Cống hộp 1,5x1,5m (Km3+403,81)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,9m
55Cống hộp 1,5x1,5m (Km3+544,35)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,09m
56Cống hộp 1,5x1,5 (Km4+433,73)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,5m
57Cống hộp 2,0x2,0m (Km7+88,24)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,41m
58Cống hộp 2,5x2,5m (Km3+954,03)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,36m
59Cống hộp 2,5x2,5m (km5+411,69)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,18m
60Cống hộp 4x4m (Km4+808,70)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,73m
M Tường chắn đất bê tông
1Tường chắn đất Km0+351,76Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,14m
2Tường chắn đất Km0+500Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật101m
3Tường chắn đất Km0+700Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,18m
4Tường chắn đất Km1+316,35Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,12m
5Tường chắn đất Km1+430,51Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78,14m
6Tường chắn đất Km1+941,25Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật68,82m
7Tường chắn đất Km2+249,87Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69,22m
8Tường chắn đất Km2+420,02Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,64m
9Tường chắn đất Km2+515,03Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,06m
10Tường chắn đất Km2+694,32Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,2m
11Tường chắn đất Km2+936,43Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54,1m
12Tường chắn đất Km4+276,28Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật147,14m
13Tường chắn đất Km4+433,73Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,08m
14Tường chắn đất Km4+598,93Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,08m
15Tường chắn đất Km4+744,12Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,54m
16Tường chắn đất Km4+872,09Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật147,6m
17Tường chắn đất Km5+62,38Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,08m
18Tường chắn đất Km5+623,23Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90,63m
19Tường chắn đất Km5+752,92Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật96,53m
20Tường chắn đất Km6+837,63Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật82,28m
21Tường chắn đất Km7+167,63Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,2m
22Tường chắn đất Km7+414,95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật72,07m
23Tường chắn đất Km7+584,87Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật156,26m
24Tường chắn đất Km7+676,60Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,04m
25Tường chắn đất Km7+705,40Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,06m
26Tường chắn đất Km8+303,26Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật76,78m
27Tường chắn đất Km8+423,12Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54,16m
28Tường chắn đất Km8+496,96Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,1m
29Tường chắn đất Km8+681,47Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,1m
30Tường chắn đất Km9+84,80Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,08m
31Tường chắn đất Km9+113,10Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật264,24m
32Tường chắn đất Km9+260,40Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,18m
33Tường chắn đất Km9+424,94Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật84,19m
34Tường chắn đất Km9+760,63Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,1m
35Tường chắn đất Km9+920,89Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,1m
N Tường chắn đất có cốt
1Tường chắn đất Km1+594,74Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78,75m
2Tường chắn đất Km1+862,58Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật49,06m
3Tường chắn đất Km2+341,28Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,7m
4Tường chắn đất Km2+480,08Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,3m
5Tường chắn đất Km2+564,40Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,1m
6Tường chắn đất Km5+988,52Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,2m
7Tường chắn đất Km6+688,67Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73,45m
8Tường chắn đất Km6+943,67Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,8m
9Tường chắn đất Km7+066,76Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,98m
10Tường chắn đất Km7+451,72Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật109,1m
11Tường chắn đất Km7+867,72Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật96,1m
12Tường chắn đất Km8+054,62Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,8m
O Hốc cứu nạn
P Nền đường
1Đào nền đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật105,68m3
2Đào nền đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.827,51m3
3Đào nền đá C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.051,11m3
4Đào rãnh đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,18m3
5Đắp nền K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật845,06m3
Q Mặt đường
1Đào khuôn đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật106,83m3
2Móng CPDD loại 1, h=18cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,07m3
3Móng CPDD loại 2, h=18cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,07m3
4Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật167,02m2
5Thảm mặt đường BTNC12.5, h=7cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật167,02m2
6Lớp sỏi suối trên, h=20cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56,04m3
7Đá xô bồ lớp dưới, h=30cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật49,81m3
R Rãnh dọc
1Rãnh dọcTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,9m
S Rãnh ngang
1Bê tông M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,38m3
2Đào rãnh đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,02m3
3Đá dăm tiêu chuẩnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
4Đắp trả hố móngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
T Cột lốp
1Cột lốpTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật313cột
U Lốp xếp rời
1Lốp xếp rờiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật320cái
V Hệ thống an toàn giao thông
1Biển báo chỉ hướngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Trụ cần vươn cao 4,2m vươn 2mTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
3Cống tròn D150Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
W Hệ thống phòng hộ
1Biển báo tam giác W,201, W.202, W.215, W.207Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70cái
2Biển báo tam giác W.219, W.220Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21cái
3Biển báo chữ nhậtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Biển phụ S501Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21cái
5Cọc tiêuTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật682cái
6Cọc HTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90cái
7Cột KmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Gương cầu lồiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Hộ lan tôn sóngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.304m
10Hộ lan BTCTTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật494m
11Sơn kẻ đường, chiều dày 2,0mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.324,07m2
12Sơn gờ giảm tốc, chiều dày 4,0mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật418,6m2
13Tiêu phản quangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật228cái
14Đinh phản quangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.355cái
15Dải phân cách mềmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật108cái
16Đèn chớp vàngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,73%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,91%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Đối với nhà thầu độc lập: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có công tác khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa với giá trị hợp đồng tối thiểu là 165.713.000.000 đồng.2. Đối với nhà thầu liên danh:- Đối với thành viên đảm nhận công việc khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 713.000.000 đồng.- Đối với thành viên đảm nhận công việc thi công xây dựng công trình đường: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa với giá trị hợp đồng tối thiểu là 165.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 165.713.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp III hoặc 2 (hai) công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.75
2 Chủ nhiệm kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm.53
4 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.53
5 Cán bộ địa chất 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất công trình.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác địa chất thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm công tác địa chất công trình tối thiểu 03 năm.53
6 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 02 năm.32
7 Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 năm.32
8 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 năm.32
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.32
10 Chủ nhiệm thiết kế 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường hoặc cầu đường; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm thiết kế 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình đường bộ tối thiểu 5 năm.75
11 Chủ trì thiết kế đường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ trì thiết kế 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình đường bộ tối thiểu 5 năm.75
12 Chủ nhiệm khảo sát địa hình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm.75
13 Chủ nhiệm khảo sát địa chất 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa chất 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm.75
14 Chủ trì lập dự toán xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm chủ trì lập dự toán 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc lập dự toán xây dựng công trình giao thông tối thiểu 3 năm.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa Thuận lợi thi công1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5T đến 12T10
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m35
4 Lu tĩnh Tải trọng ≥10T3
5 Lu rung Tải trọng ≥25T3
6 Máy ủi Tải trọng ≥108CV2
7 Máy toàn đạc điện tử kiểu dáng nhỏ gọn, độ chính xác cao, thuận lợi trong quá trình di chuyển ngoài thực địa1
8 Máy thủy bình kiểu dáng nhỏ gọn, độ chính xác cao, thuận lợi trong quá trình di chuyển ngoài thực địa2
9 Máy định vị RTK kiểu dáng nhỏ gọn, độ chính xác cao, thuận lợi trong quá trình di chuyển ngoài thực địa1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 160KVA1
11 Máy đào đá Động cơ mạnh mẽ2
12 Máy rải Thuận lợi thi công1
13 Lu lốp Tải trọng ≥ 16T1
14 Lu dẫn Động cơ mạnh mẽ1
15 Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng. Dễ dàng thí nghiệm vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->