Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 00:03:00 đến ngày 2021-11-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,324,746,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97423887E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục lát hè hoặc xây tường kè hoặc nạo vét lòng ao hồ) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 927.332.403VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.332.403 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.854.664.806 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp phụ trách là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp (số lượng 01 người): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng. Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0,40m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Kè ao khu Y Na (giai đoạn 2), phường Kinh Bắc. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu kèm theo theo yêu cầu Mẫu số 23A Chương IV; Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm về số lao động có tham gia bảo hiểm xã hội năm 2020. (các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Kinh Bắc, địa chỉ: Phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821764 - Fax: 02223821764 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330 - Fax: 02223821330. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block vỉa hè hiện trạng, thủ công ( để tận dụng lát lại) | Chương V của E-HSMT | 300 | m2 |
| 2 | Mua đất đồi để đắp đường tạm cho xe lên xuống | Chương V của E-HSMT | 1.512 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường tạm, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 14 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn lòng ao | Chương V của E-HSMT | 89,897 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 89,897 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 89,897 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 14,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 14,02 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất hè đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đắp đường tạm phục vụ thi công vét bùn ao) | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hè đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm (gạch mua mới) | Chương V của E-HSMT | 284 | m2 |
| 12 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm (tận dụng gạch cũ) | Chương V của E-HSMT | 210 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | 0,026 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng bồn cây mác M100 | Chương V của E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 15 | Xây móng bồn cây bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 16 | Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,549 | m2 |
| 17 | Bê tông móng kè, mác M150 | Chương V của E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 18 | Xây tường kè bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,725 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK 16mm | 0,427 | tấn | |
| 21 | Bê tông giằng kè mác M200 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 22 | Mua thép ống làm lan can kè | Chương V của E-HSMT | 1.166,268 | kg |
| 23 | Mua thép bản làm trụ lan can kè | 132,09 | kg | |
| 24 | Bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,367 | 1m2 |
| 26 | Gia công lan can kè | Chương V của E-HSMT | 1,224 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can kè | Chương V của E-HSMT | 71,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97423887E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục lát hè hoặc xây tường kè hoặc nạo vét lòng ao hồ) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 927.332.403VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.332.403 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.854.664.806 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | ): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp phụ trách là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (số lượng 01 người): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng. Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0,40m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi