Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 00:01:00 đến ngày 2021-11-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,778,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44627E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có hạng mục đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc giao thông+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép có trọng tĩnh (8-10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đồng Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Đường trục sau thôn Cối, xã Đồng Phong (giai đoạn 2) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ động thuế hết năm tài chính 2020 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Phong; Địa chỉ: Xã Đồng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Phong; Địa chỉ: Xã Đồng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan (Địa chỉ: Trụ sở HĐND và UBND huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào kênh cũ, cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 25,3 | m3 |
| 3 | San bãi đổ thải vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,253 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4464 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,659 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,934 | 100m3 |
| 7 | San bãi đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,934 | 100m3 |
| 8 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,35 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót sân cống, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,63 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,709 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,183 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,867 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,156 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1500x1500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn, quy cách 1500x1500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,72 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,218 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,356 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,315 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 20,668 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 15,83 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | đoạn ống |
| 25 | Cống tròn D500 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,5 | md |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | mối nối |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 4,357 | 10 tấn/1km |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 13,56 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,97 | m3 |
| 32 | Quét nhựa đường phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 41,85 | m2 |
| 33 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2 | m3 |
| 35 | San bãi đổ thải vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | 100m3 |
| 36 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1631 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 4,668 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,095 | 100m3 |
| 39 | San bãi đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,095 | 100m3 |
| 40 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,254 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,716 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,42 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,847 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,11 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,058 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,2 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,267 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,151 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cấu kiện |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,021 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,021 | 100m3 |
| 3 | San bãi đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,021 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 11,3863 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3133 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2337 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,959 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,479 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 20,07 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 361,26 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,843 | 100m2 |
| 12 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 632,413 | kg |
| 13 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,216 | m3 |
| 14 | Cắt khe các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 122,851 | 10m |
| 15 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,464 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,151 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,939 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,646 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,269 | tấn |
| 20 | Sơn cọc tiêu màu trắng | Theo yêu cầu của HSTK | 55,752 | 1m2 |
| 21 | Sơn kẻ cọc tiêu màu đỏ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,262 | m2 |
| 22 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Mua cột thép biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cột |
| 25 | Mua biển báo phản quang loại tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | biển |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,759 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,759 | 100m3 |
| 3 | San bãi đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,759 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2495 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường, mang rãnh bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6246 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường, mang rãnh bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0604 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,242 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,202 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,308 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 20,675 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 372,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,421 | 100m2 |
| 13 | Ma tit chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 489,122 | kg |
| 14 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,176 | m3 |
| 15 | Ống chụp đầu thép D30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | m |
| 16 | Bọc màng ni lông | Theo yêu cầu của HSTK | 17,6 | m2 |
| 17 | Quét nhựa chống dính | Theo yêu cầu của HSTK | 37,207 | m2 |
| 18 | Cắt khe các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 95,903 | 10m |
| 19 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,552 | tấn |
| 20 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,251 | tấn |
| D | THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 15,1 | m3 |
| 3 | San bãi đổ thải vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,151 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1747 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,175 | 100m3 |
| 6 | San bãi đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,175 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8169 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đá hỗn hợp hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,6717 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp hoàn trả rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1.003,491 | m3 |
| 10 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,452 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,046 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy mương | Theo yêu cầu của HSTK | 1,427 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 115,071 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,844 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 3,804 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,382 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 713,25 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,59 | m3 |
| 19 | Cốt thép thanh giằng đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,182 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,424 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt thanh giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 93 | cái |
| 22 | Ca bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | ca |
| 23 | Đắp bờ vây bằng đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 14,15 | m3 |
| 24 | Phá thanh thải bờ vây | Theo yêu cầu của HSTK | 0,142 | 100m3 |
| 25 | Đào bùn rác rãnh B500 hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 66 | m3 |
| 26 | Vận chuyển khố lượng phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 66 | m3 |
| 27 | San bãi đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,66 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,72 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 3,52 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,204 | tấn |
| 31 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,587 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,863 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đáy mương | Theo yêu cầu của HSTK | 0,103 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,347 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,276 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,276 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,175 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,837 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,414 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,237 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cấu kiện |
| E | CỌC TIÊU TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,672 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,723 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,847 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,467 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,195 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu màu trắng | Theo yêu cầu của HSTK | 40,296 | 1m2 |
| 7 | Sơn kẻ cọc tiêu màu đỏ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,526 | m2 |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu | Chi phí dự phòng là: 179.929.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44627E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có hạng mục đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc giao thông+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình giao thông. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép có trọng tĩnh (8-10)T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh >10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 11 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi