Gói thầu: Nạo vét và thi công đê quây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng |
| Tên gói thầu | Nạo vét và thi công đê quây |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 23:53:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 910,296,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73089E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Xem khoản 2.1 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ca nô 23CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu dây 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Sà lan 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Sà lan 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Nạo vét và thi công đê quây Nạo vét duy tu vùng nước trước bến Cảng Hòn La 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Chi nhánh Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Quảng Bình: xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT & XD An Hưng, địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, P. Nam Lý, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Quảng Bình: xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TVĐT & XD An Hưng. Địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Số ĐT: 0916879929. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP TVĐT & XD An Hưng. Địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Số ĐT: 0916879929. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT VÀ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3m3, chiều sâu >9m, đất loại 1 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát dưới nước đi đổ bằng tàu kéo 360CV và xà lan 400T, vận chuyển 1km đến cập bờ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,6 | 100m3 |
| 3 | Xúc đất cát bằng máy đào gâu dây 2,3m3 từ xà lan cập bờ cho len xe ô tô | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <=500m, đất cấp 1 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,6 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải,bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,6 | 100m3 |
| B | THI CÔNG ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê bằng máy đào 1,6m3 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê bao | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt nilong làm mái đê quây | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê quây | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73089E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Xem khoản 2.1 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ca nô 23CV | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy đào 1,6m3 | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy đào gầu dây 2,3m3 | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 8,5 tấn | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy ủi 180CV | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 12 tấn | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Sà lan 200T | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Sà lan 250T | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Sà lan 400T | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Tàu kéo 360CV | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 14 | Máy định vị GPS | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi