Gói thầu: Nạo vét và thi công đê quây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156439-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng
Tên gói thầu Nạo vét và thi công đê quây
Số hiệu KHLCNT 20211156425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 23:53:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 910,296,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73089E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Xem khoản 2.1 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ca nô 23CV
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu dây 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 180CV
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Sà lan 200T
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sà lan 250T
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Sà lan 400T
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tàu kéo 360CV
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng
E-CDNT 1.2 Nạo vét và thi công đê quây
Nạo vét duy tu vùng nước trước bến Cảng Hòn La
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng , địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Chi nhánh Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Quảng Bình: xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT & XD An Hưng, địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, P. Nam Lý, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Dịch vụ cảng Đại Dương. Địa chỉ: U03-L106 KĐTM Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn phát triển Cảng Việt Nam. Địa chỉ: U03-L106 KĐTM Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVĐT & XD An Hưng. Địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV & XDTH Tiến Minh, địa chỉ: Số 184, Đường Nguyễn Thị Định, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng , địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Chi nhánh Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Quảng Bình: xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT & XD An Hưng, địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, P. Nam Lý, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Chi nhánh Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Quảng Bình: xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT & XD An Hưng, địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, P. Nam Lý, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Quảng Bình: xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TVĐT & XD An Hưng. Địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Số ĐT: 0916879929.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP TVĐT & XD An Hưng. Địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Số ĐT: 0916879929.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT VÀ VẬN CHUYỂN
1Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3m3, chiều sâu >9m, đất loại 1Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,6100m3
2Vận chuyển đất, cát dưới nước đi đổ bằng tàu kéo 360CV và xà lan 400T, vận chuyển 1km đến cập bờXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,6100m3
3Xúc đất cát bằng máy đào gâu dây 2,3m3 từ xà lan cập bờ cho len xe ô tôXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,6100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <=500m, đất cấp 1Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,6100m3
5San đất bãi thải,bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,6100m3
B THI CÔNG ĐÊ QUÂY
1Đào xúc đất để đắp đê bằng máy đào 1,6m3Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,5100m3
2Đắp đất đê baoXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,5100m3
3Rải bạt nilong làm mái đê quâyXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4100m2
4Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê quâyXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73089E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Xem khoản 2.1 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2 Kỹ thuật thi công 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT22
3 Công nhân kỹ thuật 15 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ca nô 23CV Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Máy đào 1,6m3 Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Máy đào gầu dây 2,3m3 Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy lu bánh thép 8,5 tấn Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Máy ủi 110CV Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Máy ủi 180CV Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
7 Ô tô tự đổ 12 tấn Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
8 Sà lan 200T Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
9 Sà lan 250T Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
10 Sà lan 400T Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
11 Tàu kéo 360CV Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
12 Máy toàn đạc Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
13 Máy thủy bình Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
14 Máy định vị GPS Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->