Gói thầu: Gói thầu Xây lắp: Thi công cải tạo, xây dựng trung tâm giám sát tập trung hệ thống mạng ngành Công an
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp: Thi công cải tạo, xây dựng trung tâm giám sát tập trung hệ thống mạng ngành Công an |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 07:50:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,215,386,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp)- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 2,25 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây lắp: Thi công cải tạo, xây dựng trung tâm giám sát tập trung hệ thống mạng ngành Công an Cải tạo, xây dựng trung tâm giám sát tập trung hệ thống mạng ngành Công an 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 65 (Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn - Quận Cầu Giấy - TP.Hà Nội.
Điện thoại: 069.2347755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải. Điện thoại: 069.2347575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an. Điện thoại: 069.2347592 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU TẬP LUYỆN TẦNG 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các bằng thủ công | Chương V-HSMT | 16,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 22,8 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 18,099 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ Gồm: Ổ cắm, công tắc, bóng điện, tủ điện, Atomat..... ( Bao gồm cả công vận chuyển đến nơi tập kết) | Chương V-HSMT | 6 | Công |
| 5 | Di chuyển đồ đạc trong phòng gồm: Bàn, ghế, tủ hồ sơ và các vật dụng khác | Chương V-HSMT | 8 | Công |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa chuyển xuống bãi tập kết | Chương V-HSMT | 29,321 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 29,321 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 29,321 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,3 | m2 |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,027 | 100kg |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V-HSMT | 0,033 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công lanh tô cửa | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 137 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Liên kết dâu thép vào tường D10, L250 mm | Chương V-HSMT | 137 | cái |
| 15 | Dán decal mờ dán kính cửa sổ | Chương V-HSMT | 22,62 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 5,894 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 6,14 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 93,815 | m2 |
| 19 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V-HSMT | 4 | 1lỗ |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 ( Các vị trí phá dỡ tường) | Chương V-HSMT | 4,813 | m2 |
| 21 | Sàn nâng: tấm sàn thép lõi xi măng nhẹ, bề mặt phủ HPL, loại sàn cao 300mm | Chương V-HSMT | 122,687 | m2 |
| 22 | Thi công sàn nâng cao 300mm | Chương V-HSMT | 122,687 | m2 |
| 23 | Sàn nâng: tấm sàn thép lõi xi măng nhẹ, bề mặt phủ HPL, chân đế làm bằng thép mạ đồng KT 600x600x35mm, loại sàn cao 600mm | Chương V-HSMT | 12,869 | m2 |
| 24 | Thi công sàn nâng cao 600mm | Chương V-HSMT | 12,869 | m2 |
| 25 | Khung thép hộp 20x20x1,4 mm gia cố bậc lên xuống sàn từ Cos 0.00 lên cốt +0.3; +0.6 | Chương V-HSMT | 26,8 | m |
| 26 | Mặt bậc lên xuống bằng gỗ tự nhiên bản rộng 30cm dày 3cm, sơn và lắp hoàn thiện | Chương V-HSMT | 5,36 | md |
| 27 | Cổ bậc lên xuống bằng ván gỗ công nghiệp rộng 15cm dày 3cm sơn và lắp hoàn thiện | Chương V-HSMT | 10,72 | md |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600mm, độ dày 0.8mm | Chương V-HSMT | 120,883 | m2 |
| 29 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao dày 9mm | Chương V-HSMT | 14,496 | m2 |
| 30 | Công tác bả 2 lớp bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 14,496 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 14,496 | m2 |
| 32 | Khung xương tường bằng gỗ thông tự nhiên kích thước 20x40 mm A 500mm để ốp tấm Acrylic | Chương V-HSMT | 83,928 | m2 |
| 33 | Khung xương cột bằng gỗ thông tự nhiên kích thước 20x50 mm A 500mm để ốp tấm Acrylic | Chương V-HSMT | 22,334 | m2 |
| 34 | Ốp tường acrylic 1 mặt cốt MDF chống ẩm- 18mm | Chương V-HSMT | 101,894 | m2 |
| 35 | Ốp gương vào cột, gương dày 5mm | Chương V-HSMT | 4,536 | m2 |
| 36 | Thẩm nhung dày 5mm màu đỏ, nẹp góc bằng gỗ rộng 3cm | Chương V-HSMT | 3,243 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi kính cường lực dày 10mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 11,262 | m2 |
| 38 | Sản xuất vách kính cường lực dày 12mm kèm phụ kiện | Chương V-HSMT | 33,244 | m2 |
| 39 | Trụ lan can inox cao 380 ( Bao gồm trụ, chân đế.....) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp dựng vách kính, cửa khung nhôm | Chương V-HSMT | 44,506 | m2 |
| 41 | Khuôn gỗ tự nhiên KT 75x50mm ( Vị trí bao quang VK 3) bằng gỗ Lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 7,848 | md |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ ( Khuôn bao VK3) | Chương V-HSMT | 1,985 | m2 |
| 43 | Dán Decal mờ dán vách kính trong nhà | Chương V-HSMT | 19,334 | m2 |
| 44 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 khung giá cố định vách kính VK1, bao gồm bản mã, vít nở | Chương V-HSMT | 33,12 | md |
| 45 | Cửa đi pano gỗ bằng gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim Nam phi | Chương V-HSMT | 3,37 | m2 |
| 46 | Khuôn cửa kép cửa đi bằng gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 12,04 | md |
| 47 | Nẹp cửa đi bằng gỗ tương nhiên tương đương gỗ Lim Nam Phi rộng 3cm | Chương V-HSMT | 11,4 | md |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-HSMT | 12,04 | m cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 3,37 | m2 cấu kiện |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 17,303 | m2 |
| 51 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V-HSMT | 3 | 1bộ |
| 52 | Lắp bản lề cửa đi | Chương V-HSMT | 9 | 1bộ |
| B | HẠNG MỤC: HÀNH LANG ,PHÒNG LÀM VIỆC, NGHỈ TRỰC, HÀNH LANG TRỤC KHU LÀM VIỆC TRỤC 5-8 | |||
| 1 | 1. PHÁ DỠ, THÁO DỠ | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V-HSMT | 13,323 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 11,1 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 7,191 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 29,58 | m2 |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V-HSMT | 2 | 1lỗ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 145,453 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng gồm : Bàn là việc, tủ hồ sơ, ghế ngồi... và các đồ khác trong kho | Chương V-HSMT | 3 | công |
| 9 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 48,603 | tấn |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 36,002 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 36,002 | m3 |
| 12 | 2.PHẦN CẢI TẠO | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 13 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 3,111 | m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,247 | 100kg |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V-HSMT | 0,24 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công lanh tô cửa | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 58 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Thép D10, dài 25 cm thép dâu tường xây mới và cũ | Chương V-HSMT | 58 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 2,882 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 8,43 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 32,475 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường 2 lớp | Chương V-HSMT | 7,464 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 7,464 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 444,516 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 800x800mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 147,299 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, bằng gạch Granit 120x800 mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 9,114 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá | Chương V-HSMT | 3,711 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm dày 9mm | Chương V-HSMT | 92,264 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp hoàn thiện nắp thăm trần thạch cao KT600x600mm | Chương V-HSMT | 5 | 1 cái |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 92,264 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 92,264 | m2 |
| 32 | Khung xương gỗ thông tự nhiên để ốp tường hành lang KT: 100x10mm | Chương V-HSMT | 72,141 | m2 |
| 33 | Khung xương thép hộp 40x40x1.2 treo tấm phù điêu diện tường 2 ( Giếng trời) | Chương V-HSMT | 10,6 | md |
| 34 | Khung xương thép hộp 40x40x1.2mm treo tấm phù điêu diện tường 7 cửa kính D5 | Chương V-HSMT | 46,88 | md |
| 35 | Thép hộp 50x100x1,4mm khung giá cố định của đi diện tường 7+8 | Chương V-HSMT | 21,936 | md |
| 36 | Bản mã 150x150x3mm và Bulong liên kết lên trần VK 1 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp trám mặt vân gỗ tự nhiên dày 17mm | Chương V-HSMT | 62,454 | m2 |
| 38 | Khung xương gỗ thông tự nhiên cho cột trang trí KT: 20x40mm | Chương V-HSMT | 395,084 | m |
| 39 | Ốp cột bằng gỗ công nghiệp trám mặt vân gỗ tự nhiên dày 17 mm (bao gồm vật tư phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 71,33 | m2 |
| 40 | Lồng đèn khung gỗ công nghiệp kết hợp gỗ gõ pachy tự nhiên vị trí đầu cột, sơn PU hoàn thiện đỉnh cột | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 41 | Phù điêu gỗ gõ tự nhiên Pachy (hoặc tương đương), khổ rộng 400mm, sơn PU hoàn thiện theo màu vách | Chương V-HSMT | 34,752 | md |
| 42 | Khuôn gỗ bức phù điêu gỗ gõ tự nhiên pachy KT: 30x50mm sơn PU hoàn thiện | Chương V-HSMT | 54,234 | m |
| 43 | Phào chân tường gỗ gõ tự nhiên pachy (F1) KT: 120x15mm sơn PU hoàn thiện | Chương V-HSMT | 49,237 | m |
| 44 | Phào chân tường gỗ gõ tự nhiên pachy (F1) KT: 600x15mm sơn PU hoàn thiện | Chương V-HSMT | 26,254 | m |
| 45 | Phào chân tường gỗ gõ tự nhiên pachy KT: 15x15mm sơn PU hoàn thiện (Vách kính 10 mm trên tường của diện tường 8) | Chương V-HSMT | 6,14 | m |
| 46 | Cột gỗ công nghiệp trám mặt vân gỗ tự nhiên (F2) KT: 70x70mm sơn PU hoàn thiện và công lắp đặt | Chương V-HSMT | 111,45 | m |
| 47 | Khuôn cửa kép bằng gỗ tự nhiên Lim Nam Phi vị trí xung quanh cửa kính | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 48 | Khuôn tranh gỗ gõ pachy KT:50x30 mm sơn PU hoàn thiện | Chương V-HSMT | 29,97 | m |
| 49 | Tranh trang trí các loại sơn dầu KT: 1,2 x 1.2m và 0.8 x 1.2m | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Bộ chữ lô gô "TRUNG TÂM GIÁM SÁT....." ( Chất liệu inox mạ màu vàng) | Chương V-HSMT | 1 | BỘ |
| 51 | Vách nhôm kính cố định bằng nhôm hệ, kính 6,38 mm và Phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 5,865 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi mở quay bằng nhôm kính hệ, kính 6,38 mm và Phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 1,98 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 7,845 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V-HSMT | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-HSMT | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V-HSMT | 0,88 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm | Chương V-HSMT | 0,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V-HSMT | 0,75 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng D12,7mm | Chương V-HSMT | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp dặt cút PVC D21 | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thoát ngưng PVC, đường kính ống 21mm | Chương V-HSMT | 1,55 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC (3x6)mm2 ( Cấp điều hòa 42.000 BTU) | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2x4)mm2 ( Điều hòa 24.000 BTU) | Chương V-HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 15 | PHẦN THIẾT BỊ | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng Attomat | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led Dowlight D110 mm | Chương V-HSMT | 39 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led Spotlight âm trần đôi | Chương V-HSMT | 35 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A-250V, âm tường | Chương V-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Công lắp đặt liên kết sàn ( Lắp đặt Sàn dưới rỗng gồm: Đai giữ Inox, Đinh Vít....Nhân công lắp đặt) | Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350 mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 25 | TỦ TỔNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P-40A, 25KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A, 10KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A, 10KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A, 10KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A, 10KA | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P-25A ( Điều hòa 48.000 BTU) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 32 | TỦ PHÒNG KHÁCH | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 33 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A, 10KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A, 10KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A, 10KA | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 36 | TỦ PHÒNG LÀM VIỆC | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A, 10KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A, 10KA | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A, 10KA ( Điều hòa) | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 40 | TỦ PHÒNG CHỈ HUY | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 41 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A, 10KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A, 10KA | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A, 10KA ( Điều hòa) | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC (4x25)mm ( Cấp nguồn) | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V-HSMT | 65 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2x4)mm2 | Chương V-HSMT | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC (3x25)mm | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V-HSMT | 360 | m |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V-HSMT | 610 | m |
| 50 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V-HSMT | 360 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 53 | THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA CŨ | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 54 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( Tận dụng máy cũ) | Chương V-HSMT | 4 | máy |
| 56 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng D12,7mm | Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp dặt cút PVC D21 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thoát ngưng PVC, đường kính ống 21mm | Chương V-HSMT | 0,8 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 6,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V-HSMT | 7,2 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V-HSMT | 3,872 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 12,766 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 6,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 2,275 | m3 |
| 7 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 4,526 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 3,286 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 3,286 | m3 |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,614 | 100kg |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,165 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 1,181 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 1,75 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 14,48 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm | Chương V-HSMT | 33,344 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 mm | Chương V-HSMT | 6,18 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V-HSMT | 9,996 | m2 |
| 19 | Khoan rút lõi bê tông D110 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Chống thấm cổ ống | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Chương V-HSMT | 6,18 | 1m2 |
| 22 | Cửa đi pano gỗ bằng gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim Nam phi | Chương V-HSMT | 3,52 | m2 |
| 23 | Khuôn cửa đơn cửa đi bằng gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 11,64 | md |
| 24 | Nẹp cửa đi bằng gỗ tương nhiên tương đương gỗ Lim Nam Phi rộng 3cm | Chương V-HSMT | 20,8 | md |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 11,64 | m cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 3,52 | m2 cấu kiện |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 8,34 | 1m2 |
| 28 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V-HSMT | 2 | 1bộ |
| 29 | Lắp bản lề cửa đi | Chương V-HSMT | 6 | 1bộ |
| 30 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,116 | m3 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Dưới tầng 2) sơn bả hoàn thiện | Chương V-HSMT | 7,2 | m2 |
| 32 | Ốp Alumium bao gồm tấm và khung thép hộp | Chương V-HSMT | 0,819 | 1m2 |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 86 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn downlight D110 | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi chậu + xi phông | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa gạt đồng | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi KT 500x700mm Bỉ | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ga thu sàn D110 Inox | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van D25mm (PPR) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN10 | Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | Chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10 | Chương V-HSMT | 0,22 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Kép ren D20 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút thu PPR D25/20 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Đai inox D32, D25 | Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút thu PVC D90/42 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y PVC D110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê PVC D90/42 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Đai treo ống nước D110 Inox | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Phần Bể phốt | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 72 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 0,765 | m3 |
| 73 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V-HSMT | 13,8 | 1m |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V-HSMT | 7,02 | m3 |
| 75 | Nilong lót nền chống mất nước | Chương V-HSMT | 8,4 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 0,36 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,54 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,103 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,073 | tấn |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 2,159 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 0,528 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,045 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 15,519 | m2 |
| 87 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 15,519 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 13,984 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 2,463 | m2 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 91 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V-HSMT | 0,225 | m3 |
| 92 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V-HSMT | 0,54 | m3 |
| 93 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V-HSMT | 1,5 | m2 |
| 94 | Cút sành D110 bể phốt | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 2,43 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 2,43 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ gõ tự nhiên Pachi ( Sơn hoàn thiện) KT: 1,0x0,6x1,15m | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp phủ melamin KT:1,4x0.72x0.75m | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Bàn họp KT : 4,5x1,2m ( Gỗ công nghiệp MFC + mặt kính mài góc) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ghế ngồi bọc da công nghiệp ( Ghế phòng họp và phòng làm việc da màu đen) | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Ghế ngồi bọc da công nghiệp ( Ghế phòng họp và phòng làm việc da màu vàng) | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Ghế chủ tọa bọc da công nghiệp ( Ghế phòng họp và phòng làm việc da màu vàng) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bàn đặt hoa trang trí trung tâm, bàn gỗ tự nhiên KT:0,9x0,45x0,7m | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ ghế gỗ bọc da nhập khẩu ( Gồm 2 ghế đơn và 1 ghế dài) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bàn uống nước bằng gỗ tự nhiên, 1,2x1,2x0,45m | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ âm tường bằng gỗ acrylic, màu trắng ( Bao gồm phụ kiện), KT: 1,71x2,6 = 4,446 m2 ( Tủ tài liệu 1) | Chương V-HSMT | 4,446 | m2 |
| 11 | Tủ âm tường bằng gỗ acrylic, màu trắng ( Bao gồm phụ kiện), KT: 1,88x2,6 = 4,888 m2 ( Tủ tài liệu 2) | Chương V-HSMT | 4,888 | m2 |
| 12 | Tủ âm tường bằng gỗ acrylic, màu trắng ( Bao gồm phụ kiện), KT 4,68x2,6 = 12,168 m2 ( Tủ tài liệu 3) | Chương V-HSMT | 12,168 | m2 |
| 13 | Giường ngủ gỗ công nghiệp phủ melamin, KT: 1,8x2,0 m | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tủ áo bằng gỗ công nghiệp, phủ melamin ( Bao gồm phụ kiện), KT: 1,0x2,1 = 2,1 m2 ( Sâu 55cm) | Chương V-HSMT | 2,1 | m2 |
| 15 | Trống đồng D1100 mạ màu vàng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Điều hòa âm trần 1 chiều, 48 000BT | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Điều hòa âm trần 1 chiều, 24000BTU | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Điều hòa treo tường 1 chiều, 12000 BTU, inverter | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Điều hòa treo tường 1 chiều, 9000 BTU,inverter | Chương V-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp)- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 2,25 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥7 tấn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 3 | Máy bắn vít | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 6 | Máy phun sơn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi