Gói thầu: Gói thầu số 03 - Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154885-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211015829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 07:48:00 đến ngày 2021-11-28 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,579,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 5 năm (≥60 tháng)-Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 3 năm (≥36 tháng)Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành Xây dựng Công trình giao thông,- Chứng chỉ Huấn luyện về ≥ 3 năm (≥36 tháng) Tốt nghiệp đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 3 năm (≥36 tháng) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 3 năm (≥36 tháng) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Phần xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở dân cư tại phường Cửa Nam (3 vị trí), Thành phố Vinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng Tên dự án là: Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở dân cư tại phường Cửa Nam (03 vị trí), Thành phố Vinh Thời gian thực hiện hợp đồng là: 04 tháng kể từ ngày khởi công công trình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát, Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát , địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng Tên dự án là: Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở dân cư tại phường Cửa Nam (03 vị trí), Thành phố Vinh Thời gian thực hiện hợp đồng là: 04 tháng kể từ ngày khởi công công trình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng Tên dự án là: Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở dân cư tại phường Cửa Nam (03 vị trí), Thành phố Vinh Thời gian thực hiện hợp đồng là: 04 tháng kể từ ngày khởi công công trình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Trí - Chủ tịch UBND phường; Địa chỉ: phường Cửa Nam, Thành phố Vinh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát. + Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Lê Bá Thắng; chức vụ: Giám đốc công ty. + Điện thoại: 0973986866; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh (Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao thành phố Vinh tỉnh Nghệ An)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả kỹ thuật theo chương V495,771m2
2Bơm hút nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V905,72m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V169,5m3
5San nền bằng lu bánh thép 16T K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1.835,96m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48331m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1821m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13151m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4986m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7744m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m3/1km
8Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m3/1km
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V111,36871m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1268m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4519m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1582m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0054m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9777m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6971m3
16Rải lớp bạt ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V228,4856m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,2728m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9263m3
19Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V85m
20Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,4m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2625m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V87,978m2
24Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V73m
25Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5805m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2788m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,7875m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (vữa XM M50)Mô tả kỹ thuật theo chương V146cái
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (vữa XM M50)Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2709m3
32Lát gạch xi măng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,77m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
34Xây tường bằng gạch đặc 6,5x10,5,22cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
C THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,592m3
2Bê tông mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,98m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.155,59kg
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V331,42m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V731cấu kiện
6Vữa XM M100 chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,767m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V510,27kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V88,184m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V731cấu kiện
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,056m3
12Bê tông mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V617,37kg
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V117,06m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V391cấu kiện
16Vữa XM M100 chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V272,61kg
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V47,112m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V391cấu kiện
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
22Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,335m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V636,75kg
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V90,33m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
26Vữa XM M100 chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
27Vữa XM M50 đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8448m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V85,6668kg
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V28,2672kg
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V123,24kg
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V123,24kg
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4248m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V47,8475kg
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V123,24kg
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V123,24kg
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,136m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,61381m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
45Hố ga ngăn mùi chế tạo sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Ống nhựa PVC D=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,196m3
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V191,8m2
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3024m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,878m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,78m2
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V27,776m2
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,98411m3
54Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V107,8565m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6106m3
56Ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,576m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V801,45kg
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V35,072m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1371cấu kiện
61Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6308m3
62Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V82,2m2
D PHỤ TRỢ
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3/1km
5Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3/1km
6Đất đắp phục vị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.195,0075m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,1539100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,1539100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,1539100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4495100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4495100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4495100m3/1km
E CẤP ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,521m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,51241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6003100m3
7Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,921000 viên
8Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.920viên
9Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Lắp đặt khung thép móng M16x300x600x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10đầu cốt
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
13Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
16Tủ điện PP hạ thế 500V-500A 3 lỗ ra (2x200A+1x250A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
17Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tông MBA, tụ bù 220kvMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -CXV /DSTA -(4x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
19Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào kênh mương, đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8181m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,03m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,06m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1477100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
12Tê HDPE, D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Măng xông nối ống nhựa HDPE D50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Chụp ty van định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
19Khử trùng ống nước - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,241m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,72m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 ≥ 5 năm (≥60 tháng)-Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 ≥ 3 năm (≥36 tháng)Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành Xây dựng Công trình giao thông,- Chứng chỉ Huấn luyện về ≥ 3 năm (≥36 tháng) Tốt nghiệp đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 ≥ 3 năm (≥36 tháng) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 ≥ 3 năm (≥36 tháng) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt2
2 Máy đào 0,8 m3 Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép 8-10T Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt2
5 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện 23 KW Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt1
10 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
11 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->