Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển nhà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán đã phân bổ cho đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 08:10:00 đến ngày 2021-11-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 856,772,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có qui mô tương tự cùng loại và có giá trị như đã nêu trên nộp kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có), bảng khối lượng hợp đồng và hóa đơn tài chính, tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng đến thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn tài chính, nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đạo tạo an toàn lao động- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đạo tạo an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đạo tạo an toàn lao động- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đạo tạo an toàn lao động- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 năm tính từ ngày cấp giấy chứng nhận bậc nghề.- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân:+ Thợ điện(có tay nghề 4/7) ≥ 02 người+ Thợ nước (có tay nghề 4/7)≥ 02 người+ Thợ cơ khí(có tay nghề 4/7) ≥ 01 người+ Thợ nề (có tay nghề 4/7) ≥ 07 người+ Thợ sắt(có tay nghề 4/7)≥ 01 người+ Thợ cốt pha(có tay nghề 3/7) ≥ 02 ngườiKèm theo bản sao chứng thực:- Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình: cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo: bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo. Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 3-Ván khuôn: m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gỗ phủ phim, sắt, nhựa còn sử dụng tốt >80% |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-Chống sắt: cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 5-Máy cắt, uốn thép: cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa bê tông: cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước: cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn bê tông: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi bê tông: cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá: cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan (đục) bê tông: cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển nhà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa nhà khách, nhà đại dội Trinh sát và bổ sung nhà vệ sinh Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự toán đã phân bổ cho đơn vị năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, xã Sơn đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; số 06, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm với nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng Sửa chữa nhà khách | |||
| 1 | Tháo dở xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Tháo dở chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen inox 304, loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 7 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0.09m2, vữa XM mác 75 (Ceramic KT 300x300 nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | M2 |
| 10 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | M2 |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | M2 |
| 13 | Vệ sinh cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,448 | M2 |
| 14 | Tháo dở hoa sắt cửa (bằng 25% chi phí lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,456 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,842 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,842 | M2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,456 | M2 |
| 18 | Lắp đặt ổ khóa tay tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 19 | Thay ron kính cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,96 | M |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,85 | M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều day 3cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,85 | M2 |
| 22 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,074 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bã, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,074 | M2 |
| 24 | Vệ sinh gạch ốp sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,73 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,105 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,011 | M2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,105 | M2 |
| 28 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt CB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt day đơn, loại day 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 31 | Lắp đặt phao điện đóng ngắt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp dựng gain giáo ngoài, chiều cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,43 | m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600*600 + khung nổi STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,43 | m2 |
| C | Hạng mục 2: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần 1.2m+Drimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18w-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp trần (300x300)-24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led mâm tròn D220, 15W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt MCCB 100A, 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 50A, 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 20A, 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 10 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 11 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 12 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Ổ cắm 3 chấu đôi 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Day điện 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | M |
| 15 | Dây điện 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | M |
| 16 | Dây điện 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | M |
| 17 | Dây điện 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | M |
| 18 | Ông nhựa bảo vệ day dẫn D.20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | M |
| 19 | Nẹp nhựa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | M |
| 20 | Cọc tiếp địa phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 21 | Cáp đồng trần WC 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| D | Hạng mục 3: NHÀ ĐẠI ĐỘI TRINH SÁT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ+khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,04 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,04 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,7 | m2 |
| 4 | Thi công trần nhà bằng tole day 0.45mm (tận dụng lại khung hiện trạng lấy 50% nhân công mã hie65ud9o1ng trần nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,7 | M2 |
| 5 | tháo dỡ mái tôn, bằng thủ côn chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,26 | m2 |
| 6 | Lợp mái tole song vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | 100m2 |
| 7 | Gia công xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | M3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | M2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều day 3cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | M2 |
| 10 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0.25m2, vữa XM mác 75 (Ceramic KT 500*500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,58 | M2 |
| 11 | bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | M3 |
| 12 | Lót vải nhựa tái sinh (nilon đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | M2 |
| 16 | Thay mới ván lá sách gỗ thao lao day 10mm cho cửa sổ (gia công sẳn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,01 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,01 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,86 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,86 | M2 |
| 21 | Lắp dựng gain giáo ngoài, chiều cao <= 16mcao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m2 |
| E | Hạng mục 4: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m 2*18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 1*18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ điện tổng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P 40A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 20A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi 16A -250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 11 | Lắp đặt day đơn 1*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | M |
| 12 | Lắp đặt day đơn 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | M |
| 13 | Lắp đặt day đơn 1*4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | M |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1*11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 15 | Lắp đặt ống chống cháy D.20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | M |
| 16 | Lắp đặt nẹp 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | M |
| 17 | Cọc tiếp địa phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 18 | Cáp đồng trần 22m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| F | Hạng mục 5: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây tường gạch ất sét nung 4x8x19cm, chiều day <=10cm, cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | M3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều day trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | M2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | M3 |
| 4 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0.06m2, vữa XM mác 75 (Ceramic KT 250*250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | M2 |
| 5 | Lắp dựng vách nhôm hệ 1000, lamri nhôm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | M2 |
| 6 | Lắp đặt khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | M2 |
| 8 | Dán decal mờ vào cửa đi (nhân công trong vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | M2 |
| G | Hạng mục 6: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo+vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt phiểu thu nước KT 150*150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Co PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Co răng ngoài phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Co phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Co phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Van nhựa phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Ống PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Ông PVC phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có qui mô tương tự cùng loại và có giá trị như đã nêu trên nộp kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có), bảng khối lượng hợp đồng và hóa đơn tài chính, tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng đến thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn tài chính, nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đạo tạo an toàn lao động- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đạo tạo an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đạo tạo an toàn lao động- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng của của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đạo tạo an toàn lao động- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | 01 năm tính từ ngày cấp giấy chứng nhận bậc nghề.- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân:+ Thợ điện(có tay nghề 4/7) ≥ 02 người+ Thợ nước (có tay nghề 4/7)≥ 02 người+ Thợ cơ khí(có tay nghề 4/7) ≥ 01 người+ Thợ nề (có tay nghề 4/7) ≥ 07 người+ Thợ sắt(có tay nghề 4/7)≥ 01 người+ Thợ cốt pha(có tay nghề 3/7) ≥ 02 ngườiKèm theo bản sao chứng thực:- Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình: cái | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Giàn giáo: bộ | 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo. Còn sử dụng tốt. | 50 |
| 3 | Ván khuôn: m2 | Gỗ phủ phim, sắt, nhựa còn sử dụng tốt >80% | 100 |
| 4 | Chống sắt: cây | Còn sử dụng tốt | 500 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép: cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa bê tông: cái | Dung tích: ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy bơm nước: cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện: | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn bê tông: Cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi bê tông: cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá: cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan (đục) bê tông: cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi