Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho công trình: Sửa chữa lớn lưới hạ thế không đảm bảo an toàn 35 trạm biến thế khu vực phường 11 đến phường 13 Quận Tân Bình năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145200-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho công trình: Sửa chữa lớn lưới hạ thế không đảm bảo an toàn 35 trạm biến thế khu vực phường 11 đến phường 13 Quận Tân Bình năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211134549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 63 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 08:09:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,401,676,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.102514298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20502859E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 981.173.339đồng (2 x 981.173.339 = 1.962.346.678) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 981.173.339 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.962.346.678 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 981.173.339 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.962.346.678 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình phải đầy đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên phù hợp với lãnh vực chuyên môn đảm nhận.•Cá nhân phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề phù hợp với công việc đảm nhận.•Có khả năng guy động đủ số lượng máy móc thiết bị chủ yếu đáp ứng yêu cầu thi công xây dụng các công trình phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.. Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.. Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế)
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 8
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
6-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 12
10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho công trình: Sửa chữa lớn lưới hạ thế không đảm bảo an toàn 35 trạm biến thế khu vực phường 11 đến phường 13 Quận Tân Bình năm 2022
Sửa chữa lớn lưới hạ thế không đảm bảo an toàn 35 trạm biến thế khu vực phường 11 đến phường 13 Quận Tân Bình năm 2022 - Mã công trình: TBID2205004
63 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình , địa chỉ: 117 Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Hoài Bắc, Giám đốc Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 (1111) - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nơi nhận: Văn phòng Sở Kế hoạch Đầu tư + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM + Số điện thoại: (028). 38.293.179 – (028). 38.227.495 + Địa chỉ Email: [email protected] + Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Người nhận: Phòng Tổ chức & Nhân sự + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1303) + Địa chỉ Email: [email protected] - Địa chỉ trao đổi thông tin với báo đấu thầu: + Đường dây nóng điện thoại: 024.3768.6611 + Trang Web: www.baodauthau.vn. - Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: + Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần điện – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1băng keo hạ thếTheo phương án kỹ thuật250Cuộn
2Bảng tên trạmTheo phương án kỹ thuật20cái
3BOLT 12*40Theo phương án kỹ thuật73cái
4BOLT 16*250Theo phương án kỹ thuật174cái
5BOLT 16*300Theo phương án kỹ thuật91cái
6boulon thép mạ có đai ốc 16*800Theo phương án kỹ thuật57cái
7BOLT VRS 16*300Theo phương án kỹ thuật29cái
8BOLT XOẮN 12*250Theo phương án kỹ thuật223cái
9Giá đỡ đầu cáp ngầm hạ thếTheo phương án kỹ thuật3bộ
10Cáp đồng trần 25mm2Theo phương án kỹ thuật31,5kgs
11CÁTTheo phương án kỹ thuật9,7744m3
12CIMENT P400Theo phương án kỹ thuật5.819,203kgs
13Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo phương án kỹ thuật63bộ
14COLLIER @ 114Theo phương án kỹ thuật206cái
15COUDE PVC @114Theo phương án kỹ thuật206cái
16ĐÁ 1*2Theo phương án kỹ thuật16,0967m3
17ĐÀ L75*75*8*0,8mTheo phương án kỹ thuật28cái
18ĐÀ L75*75*8*1,2mTheo phương án kỹ thuật33cái
19Đai thép không rỉ 20*0.7mmTheo phương án kỹ thuật189mét
20Dây tiếp địa sắt mạ kẽm Đk 8mmTheo phương án kỹ thuật378mét
21Kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2Theo phương án kỹ thuật42cái
22Kẹp nối rẽ chữ H 25-50mm2Theo phương án kỹ thuật126Cái
23khóa đaiTheo phương án kỹ thuật252Bộ
24Móc treo dây mắc điệnTheo phương án kỹ thuật1.112cái
25NƯỚC NGỌTTheo phương án kỹ thuật3.564,5472lít
26Ống gen co nhiệt 30/15 - 95mm2Theo phương án kỹ thuật23mét
27Ống nhựa HDPE Đk25Theo phương án kỹ thuật252mét
28ỐNG NHỰA PVC @114 - 5lyTheo phương án kỹ thuật225mét
29RONDELL VUÔNG @ 14Theo phương án kỹ thuật122cái
30RONDELL VUÔNG @ 18Theo phương án kỹ thuật708cái
31THANH CHỐNG L50-0,72mTheo phương án kỹ thuật28cái
32THANH CHỐNG L50-0,92mTheo phương án kỹ thuật33cái
33thép kẹp l50-1,2mTheo phương án kỹ thuật1Cái
34Thùng bảo vệ điện kế 01 (0,45*0,35*0,2) compositeTheo phương án kỹ thuật3cái
35Thùng lắp MCCB 3P 250ATheo phương án kỹ thuật4cái
36Thuốc hànTheo phương án kỹ thuật63hủ
B Hạng mục 1-2: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thay thùng BVMC (bao gồm 1MCCB 600A + 4*MCCB 300A)Theo phương án kỹ thuật3Bộ
2Thay cáp xuất LV_ABC 4*95mm2 trạm treoTheo phương án kỹ thuật65Bộ
3Thay cáp xuất LV_ABC 4*95mm2 trạm giànTheo phương án kỹ thuật21Bộ
4Thay lộ ra LV_ABC 4*95mm2 trạm giànTheo phương án kỹ thuật69Bộ
5Thay lộ ra LV_ABC 4*95mm2 trạm treoTheo phương án kỹ thuật92Bộ
6Thay ống PVC @114 bảo vệ cáp xuất - Trạm treoTheo phương án kỹ thuật29Bộ
7Thay ống PVC @114 bảo vệ cáp xuất - Trạm giànTheo phương án kỹ thuật10Bộ
8Thay ống PVC @114 bảo vệ lộ ra - Trạm treoTheo phương án kỹ thuật33Bộ
9Thay ống PVC @114 bảo vệ lộ ra - Trạm giànTheo phương án kỹ thuật31Bộ
10Thay cáp M240m2-1000VTheo phương án kỹ thuật68Mét
11Thay thùng bảo vệ điện kếTheo phương án kỹ thuật3Bộ
12Thay thùng Thay MCCB 250ATheo phương án kỹ thuật4Bộ
13Thay cosse ép Cu 240mm2Theo phương án kỹ thuật28cái
14Thay Cosse ép Cu-Al 50-95mm2Theo phương án kỹ thuật81cái
15Ống gen co nhiệt 30/15 - 95mm2Theo phương án kỹ thuật23mét
16Thay phụ kiện khácTheo phương án kỹ thuật1Tp
C Hạng mục 1-3: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thay hộp phân phối đầu trụ loại 9 cựcTheo phương án kỹ thuật174Bộ
2Tháo dỡ và sử dụng lạiTheo phương án kỹ thuật1TP
3Thay hộp đomino đầu trụ 6 cực, 9 cực (hộp phân phối hạ thế)Theo phương án kỹ thuật5Hộp
4Thay kẹp IPC tụ bù hạ thếTheo phương án kỹ thuật144Bộ
5Thay phụ kiện hộp phân phối đầu trụ loại 9 cựcTheo phương án kỹ thuật174Bộ
6Thay cáp LV_ABC 4*95mm2Theo phương án kỹ thuật22,277km
7Thay kẹp ngừng cáp LV_ABCTheo phương án kỹ thuật859Bộ
8Thay kẹp treo cáp LV_ABCTheo phương án kỹ thuật614Bộ
9Thay bolt móc cáp ABCTheo phương án kỹ thuật1.471cái
10Thay trụ BTLT 10m (Trụ đơn, bằng máy + TC)Theo phương án kỹ thuật11Trụ
11Dựng cột bê tông BTLT 10m (Trụ đơn, Thủ công+kết hợp cẩu)Theo phương án kỹ thuật1Trụ
12Thay trụ BTLT 8,5m (Trụ đơn, bằng máy + Thủ công)Theo phương án kỹ thuật9Trụ
13Dựng cột bê tông BTLT 8,5m (Trụ đơn, Thủ công+kết hợp cẩu)Theo phương án kỹ thuật2Trụ
14Thay trụ BTLT 8m 2 đoạn (Trụ đơn, Thủ công)Theo phương án kỹ thuật1Trụ
15Thay trụ BTLT 6m (Trụ đơn, Thủ công)Theo phương án kỹ thuật2Trụ
16Dựng cột bê tông BTLT 6m (Trụ đơn, Thủ công)Theo phương án kỹ thuật2Trụ
17Đổ Beton móng trụ trụ đơn hạ thế 10mTheo phương án kỹ thuật13móng
18Đổ Beton móng trụ trụ đơn hạ thế 8m và 8,5mTheo phương án kỹ thuật12móng
19Đổ Beton móng trụ trụ đơn hạ thế 6mTheo phương án kỹ thuật4móng
20Gia cố bê tông móng trụ hạ thế đơnTheo phương án kỹ thuật28móng
21Thay nhánh dây mắc điện 1PTheo phương án kỹ thuật1.013mét
22Thay lại nhánh dây mắc điệnTheo phương án kỹ thuật1TP
23Thay nối bọc cđ 95-95/cu-alTheo phương án kỹ thuật3.447cái
24Thay Ống nối cáp ABC 95-95mm2 bọc cđTheo phương án kỹ thuật4cái
25Thay cáp M50mm2-1000VTheo phương án kỹ thuật711Mét
26Thay cáp M25mm2-1000VTheo phương án kỹ thuật23Mét
27Thay giá đỡ đầu cáp ngầm hạ thếTheo phương án kỹ thuật3Bộ
28Thay bộ đà đôi L75*75*8 - 0m8Theo phương án kỹ thuật1Bộ
29Lắp bộ đà đôi L75*75*8 - 0m8Theo phương án kỹ thuật5Bộ
30Lắp bộ đà đơn L75*75*8 - 0m8Theo phương án kỹ thuật16Bộ
31Thay bộ đà đơn L75*75*8 - 1,2mTheo phương án kỹ thuật1Bộ
32Lắp bộ đà đơn L75*75*8 - 1,2mTheo phương án kỹ thuật10Bộ
33Thay bộ đà đôi L75*75*8 - 1,2mTheo phương án kỹ thuật4Bộ
34Lắp bộ đà đôi L75*75*8 - 1,2mTheo phương án kỹ thuật7Bộ
35Thay tiếp địaTheo phương án kỹ thuật63Bộ
36Tháo, lắp lại vật tư trụTheo phương án kỹ thuật1TP
37Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg (SDL) (hệ số 1,5)Theo phương án kỹ thuật2Cái
D Hạng mục1-4: Bảo hiểm công trình
1Phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 2.436.622.645 đồng1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.102514298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20502859E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 981.173.339đồng (2 x 981.173.339 = 1.962.346.678) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 981.173.339 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.962.346.678 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 981.173.339 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.962.346.678 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 •Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình phải đầy đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên phù hợp với lãnh vực chuyên môn đảm nhận.•Cá nhân phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề phù hợp với công việc đảm nhận.•Có khả năng guy động đủ số lượng máy móc thiết bị chủ yếu đáp ứng yêu cầu thi công xây dụng các công trình phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.. Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.. Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.33
3 Công nhân trực tiếp thi công 10 Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5 tấn Xe2
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) Xe2
3 Thang xếp nhôm hoặc thang tre Cái8
4 Kích căng dây Cái2
5 Kiềm ép thủy lực Bộ4
6 Sào thao tác trung thế Bộ2
7 Sào tiếp địa Bộ2
8 Bộ tiếp địa trung thế Bộ4
9 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ12
10 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương Cái4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->