Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy Khoa Khoa học Cơ bản, Khoa Nông nghiệp - Thủy sản, Khoa Răng Hàm Mặt và Khoa Y - Dược
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy Khoa Khoa học Cơ bản, Khoa Nông nghiệp - Thủy sản, Khoa Răng Hàm Mặt và Khoa Y - Dược |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154333 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PTHĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 08:29:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,551,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8278275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3655655E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020)(12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.186.319.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.372.639.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt: 02 nhân sự |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải có bằng cao đẳng điện, điện tử, điện tử viễn thông hoặc y sinh trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn vận hành, chạy thử: 02 nhận sự |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải có bằng đại học điện, điện tử, điện tử viễn thông hoặc y sinh trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy Khoa Khoa học Cơ bản, Khoa Nông nghiệp - Thủy sản, Khoa Răng Hàm Mặt và Khoa Y - Dược Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy Khoa Khoa học Cơ bản, Khoa Nông nghiệp - Thủy sản, Khoa Răng Hàm Mặt và Khoa Y - Dược 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ PTHĐSN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm bản scan hàng hóa dự thầu, thể hiện đầy đủ, chi tiết các thông số kỹ thuật của hàng hóa, nhằm thể hiện tính đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA. - Bản scan catalogue của tất cả hàng hóa. dự thầu. - Các văn bản khác theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bao bì đóng gói đầy đủ thông tin: Tên hàng hóa, hãng sản xuất, nước sản xuất, ngày sản xuất, ngày hết hạn sử dụng (nếu hàng có ngày hết hạn sử dụng). - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (đối với hàng hóa nhập khẩu) và các chứng từ liên quan khác (nếu có) khi bàn giao hàng hóa. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa là mới 100%, được sản xuất từ năm 2021, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Nhà thầu phải nộp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối chính thức (Đại lý phân phối chính thức phải có giấy xác nhận đang là đại lý phân phối chính thức hàng hóa chào thầu (Authorized Distributor) tại Việt Nam của nhà sản xuất) cho phép nhà thầu chính thức cung cấp hàng hóa chào thầu cho gói thầu này trong trường hợp hàng hóa không do nhà thầu sản xuất. Các hàng hóa gồm có: Mô hình phantom, Bộ thí nghiệm đo hệ số ma sát, gia tốc mặt phẳng nghiêng, Bộ dụng cụ cắt may tầng sinh môn, Kính hiển vi, Máy quay li tâm, Máy đo điện tim 6 cần, Máy đo nồng độ DNA, Máy lắc (đi kèm với bể điều nhiệt). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy ủy quyền/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất hàng hóa và phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (C/Q) và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu, và các chứng từ liên quan khác (nếu có) khi bàn giao để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Đối với hàng hóa lắp ráp hoặc chế tạo trong nước, nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ của đơn vị lắp ráp chế tạo kèm theo HSDT; phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa do nhà sản xuất, lắp ráp cấp khi bàn giao hàng hóa. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa là mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình Phantom | 20 | cái | Cấu hình cung cấp bao gồm: 1. Đầu phantom (Nissim Head) 2. Giá khớp (Nissim Type 1 Advance Articulator) 3. Giá gắn bàn (Desk Clamp unit) 4. Mặt nạ -và Bộ phận đựng nước thải với ống dẫn nước 5. Mẫu hàm răng nhựa 32 chiếc (PRO2001-UL-SP-FEM- 32) 6. Chai đựng nước thải - Drain bottle Thông số kỹ thuật - Tính năng + Có thể thực hiện được một số chức năng cử động khớp cắn và hàm. Số lượng chuyển động phụ thuộc vào loại khớp nối đi kèm. + Gắn nối hàm dễ dàng bằng nam châm. + Tháo dễ dàng bằng 1 động tác chạm - Điều chỉnh khớp cắn trên + Căn chỉnh tấm nam châm của mô hình hàm trên và tấm nam châm trên của bộ khớp nối. + Nới lỏng cần điều chỉnh, điều chỉnh vị trí hàm dưới và tạm thời siết cần. + Căn chỉnh nam châm của mô hình và tấm nam châm trên kết nối khớp. | ||
| 2 | Bàn thực hành để các bộ phantom | 4 | Cái | Cấu hình cung cấp bao gồm: Mặt bàn đá hoa cương trắng đồng nhất; Khung inox sus 304: 40x40x1,2mm; Hộp kỹ thuật: gỗ MDF chống ẩm. Qui cách modul: 2550 x 650 x 700mm. Từng vị trí làm việc có trang bị ổ điện, giá treo bình nén khí, thanh gắn phantom. | ||
| 3 | Cần đèn nha khoa (đèn gắn bàn cho sinh viên thực tập) | 28 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 4 | Bộ kiểm tốc (Bộ tổng hơi di động) | 20 | Cái | Cấu hình cung cấp bao gồm: 01 vị trí cho tay khoan siêu tốc. 01 vị trí cho bộ tay khoan tốc độ chậm. 01 vị trí cho tay xịt hơi nước kèm tay xịt hơi nước ba chức năng. Có đồng hồ áp lực hơi ra tay khoan đảm bảo tuổi thọ cho tay khoan. Có công tắc mở nuớc cho tay khoan. 01 chai nước sạch cho tay khoan. Hệ thống cung cấp nước sạch cho tay khoan và tay xịt ba chức năng. Có giá đỡ có thể treo vào tường. | ||
| 5 | Máy nén khí | 3 | Cái | Công suất 2.5 HP, điện áp: 220V, Lưu lượng (Lít/phút): 470, Áp lực: (KG/cm): 8; Dung tích bình chứa: 50 lít. Máy nén khí liền trục, kèm hệ thống ống dẫn khí dài 80 mét, phụ kiện kết nối kèm theo. | ||
| 6 | Bộ thí nghiệm đo hệ số ma sát, gia tốc mặt phẳng nghiêng | 1 | Bộ | Nguyên lý: - Chứng minh rằng người ta có thể xác định hệ số ma sát μ trên mặt phẳng nghiêng. - Đo gia tốc của khối ma sát trên mặt phẳng nghiêng bằng bộ Cobra Smartsense. Mỗi bài thí nghiệm bao gồm: - Bảng thí nghiệm có từ tính (số lượng: 01) Bảng được sử dụng ở cả hai mặt, một mặt bằng phẳng, mặt còn lại dùng cho các thí nghiệm quang học được phủ một lớp nhựa trắng với các đường kẻ ô vuông. Các tấm thép mạ kẽm gắn trong khung nhôm định hình. Khoảng cách giữa các đế đỡ có thể được điều chỉnh theo bất kỳ cách nào mong muốn. Đã bao gồm kẹp vít. Kích thước của bảng: 600 mm × 1000 mm.- Mặt phẳng nghiêng, để gắn trên bảng thí nghiệm (só lượng: 01). - Thang đo cho bảng thí nghiệm (số lượng: 01). - Quả nặng có rãnh, 50 g (số lượng: 02). - Khối ma sát (số lượng: 01). Khối gỗ sơn có lỗ để giữ chốt để gắn các quả nặng có rãnh. Được sử dụng trong các thí nghiệm ma sát. Móc để gắn cân lò xo ở mặt trước. Bề mặt ma sát (mm): gỗ 72 × 51 và 72 × 30; cao su 67 × 50. Khối lượng: xấp xỉ. 83 g. - Chốt chặn, l = 70 mm, đường kính = 3 mm (số lượng: 01). - Đĩa quang với thang chia độ, có nam châm để gắn lên bảng thí nghiệm (số lượng: 01). Dùng cho các thí nghiệm phụ thuộc vào góc.Phim từ tính trắng. Với thang đo góc 360 độ và chia 1 °. Kích thước (mm): 31 x 31. - Cảm biến lực và gia tốc – Cobra SMARTsense, ± 50N / ± 16g (Bluetooth + USB) (số lượng: 01). Cảm biến tất cả trong một để thu thập dữ liệu không dây qua Bluetooth 4. Thích hợp cho máy tính bảng (dùng hệ điều hành iOS và Android) và Điện thoại thông minh (Android) kết hợp với phần mềm đo PHYWE miễn phí. Sử dụng cảm biến này để đo gia tốc do ngoại lực gây ra. Plug & Play: Chỉ cần bật và bắt đầu đo. Công nghệ mới nhất: Bluetooth 4. Nhận dạng cảm biến tự động. Phạm vi: +/- 50 N, +/- 16 g, +/- 34,9 rad / s. Độ phân giải: 30 mN, 0,01 g, 0,01 rad / s. Tốc độ lấy mẫu: 1000 Hz. - Dây câu, l. 20m (số lượng: 01). - Cân lò xo, 1 N (số lương: 01). - Bộ xạc chuẩn USB cho Cobra SMARTsense (số lượng: 01). Máy tính bảng (chạy hệ điều hành Android hoặc IOS); hoặc Smartphones (chạy hệ điều hành Android) (số lượng: 01). - Hệ điều hành: Android. - RAM: 3GB. - Bộ nhớ trong: 32GB. - Hỗ trợ 4G. - Dung lượng pin: >4000mAh | ||
| 7 | Mô hình khám hậu môn trực tràng | 1 | Bộ | Cấu hình tiêu chuẩn gồm: - Bao gồm mô hình mông với trực tràng. - Chín mẫu phân. - Bộ 13 trường hợp hậu môn hậu môn ghép hậu môn. - Hậu môn và kênh hậu môn. - Chất bôi trơn. - Hướng dẫn sử dụng. - Hộp đựng cứng. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: - Đơn giản để thiết lập và sử dụng, mô hình này cho phép sinh viên thực hành kiểm tra trực tràng để đánh giá số lượng và sự đồng nhất của phân trong trực tràng. - Mô hình được đặt ở bên trái, mô hình kiểm tra chín loại phân khác nhau từ mềm đến cứng. - Bộ 13 mẫu được ghép mô tả các tình trạng của hậu môn | ||
| 8 | Mô hình đặt nội khí quản trẻ lớn | 1 | Bộ | Cấu hình tiêu chuẩn gồm: - Thân chính mô hình: 01 chiếc. + Trang phục: 1 cái. + Túi nylon tùy chỉnh: 1 cái. - Sách hướng dẫn sử dụng: 01. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: - Khớp nối hoàn toàn đầu và hàm với răng và lưỡi; - Đường hàng không dùng một lần; - Đường hàng không bị chặn khi đầu về phía trước; - khoang ngực dễ dàng tiếp cận với lồng ngực, phổi và tim đúc; - Tăng ngực thực tế; - Bốn điểm xung động mạch; - Khuôn mặt mềm mại như thật với mái tóc đúc; - Mắt mở và nhắm trong hốc mắt thực tế cho mục đích nhãn khoa; - Một mắt bình thường và một mắt giãn ra; - Thực hành CPR thường xuyên hoặc Vest. | ||
| 9 | Mô hình đặt CVP đo áp lực tĩnh mạch trung tâm | 1 | Bộ | Cấu hình cho một bộ: - Túi cung cấp chất lỏng (Không bao gồm chất lỏng). - Da có thể thay thế. - Chất trám ống. - Kim tiêm. - Một lít máu. - Hướng dẫn giảng dạy trong hộp đựng cứng. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: - Chăm sóc đúng cách vị trí đâm thủng và tiêm truyền dịch; - Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm; - Kỹ thuật băng bó mà không sợ nhiễm trùng hoặc gây hại khác cho bệnh nhân; - Ống tĩnh mạch có thể được uốn vào vị trí khi dụng cụ đặt được chèn đúng cách. | ||
| 10 | Mô hình thực tập mở khí quản | 1 | Bộ | Cấu hình cho một bộ: - Khí quản người lớn và trẻ 3 tuổi. - 4 miếng da phủ. - Túi sách mềm. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: - Được thiết kế để phẫu thuật bằng kim hoặc phẫu thuật. - Các điểm mốc bao gồm sụn tuyến giáp, sụn viền và màng cứng. Phổi mô phỏng phồng lên xác minh vị trí chính xác. | ||
| 11 | Mô hình chọc dò màng bụng | 1 | Bộ | Cấu hình tiêu chuẩn gồm: - Thân chính mô hình: 01 chiếc. - Túi đựng: 01 chiếc. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 1 bộ. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: - Được thiết kế để giới thiệu cho bệnh nhân, sinh viên và y tá những điều cần thiết của các thủ tục và chăm sóc CAPD | ||
| 12 | Mô hình cánh tay lấy máu động mạch | 1 | Bộ | Cấu hình tiêu chuẩn gồm: - Thân chính mô hình: 01 chiếc. - Ống tiêm 3 cc với kim tiêm: 1 cái. - Túi đựng dịch truyền: 01 cái. - Động mạch thay thế: 01 cái. - Panh lấy máu động mạch: 01 cái. - Sách hướng dẫn: 01 bộ. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: - Mô hình dễ dàng cài đặt và sử dụng, thiết bị hỗ trợ đào tạo có giá trị này lý tưởng cho việc thực hành và trình diễn trong việc vẽ các mẫu máu động mạch để theo dõi khí máu. - Với cánh tay độc đáo này, học sinh thực sự có thể xác định các vị trí đâm thủng thông qua sờ nắn mạch ở vị trí xuyên tâm hoặc cánh tay.- Áp lực động mạch thực tế tạo ra dòng máu chảy ngược thực tế trong ống tiêm, xác nhận vị trí kim thích hợp trong động mạch. - Việc sử dụng định kỳ chất bịt kín đường ống được cung cấp sẽ kéo dài tuổi thọ của mỗi da và động mạch. - Cánh tay có một đoạn ống động mạch được lắp đặt. | ||
| 13 | Mô hình khám vú | 1 | Bộ | Cấu hình tiêu chuẩn gồm: - 1 phần dưới cứng. - Miếng chèn ngực bên phải và bên trái. - Miếng da phủ. - Bộ ba khối u (27 cục). - Phấn em bé. - Hộp đựng cứng và sách hướng dẫn sử dụng. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: - Mô hình mô phỏng khám vú một cách chân thực để dạy và khám lâm sàng và tự khám vú. Mật độ mô trong vú giống như bệnh nhân thật. - Người hướng dẫn có thẻ chèn các khối u có kích thước khác nhau (đường kính (1-4cm), hình dạng (tròn, bầu dục, không đều/Hình sao) và mật độ có dự kết hợp mở rộng giữa các tình huống đào tạo. - Các khối u đại diện cho u tuyến, u nang, khối u ác tính và các hạch bạch huyết mở rộng. - Người huấn luyện có thể sờ thấy xương sườn xương ức và xương đòn, các hạch bạch huyết mở rộng ở vùng nách và vùng dưới đòn. Các vết sung tấy, núm vú bị thụt vào trong, da bị lõm và không cân bằng cũng dc mô tả trên làn da một cách vô cùng chân thực. - Mô phỏng khám vú được thiết kế ở tư thế nằm ngửa, nhưng cũng có thể được sử dụng khi đứng thẳng. - Việc đào tạo cũng có thể được thực hiện mà không có lớp da bao phủ. | ||
| 14 | Mô hình chọc dịch màng phổi | 1 | Bộ | Cấu hình tiêu chuẩn gồm: - Túi chứa chất lỏng. - Bơm chân. - Miếng đệm phẫu thuật dưới da. - Miếng đệm y tá. - Miếng đệm da phẫu thuật. - Miếng tràn khí màng phổi.- Bột máu. - Màng ngoài tim mô phỏng.- Túi IV và hộp đựng cứng. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: - Trình mô phỏng được thiết kế để dạy các kỹ năng cần thiết cho thủ tục này một cách chính xác. Các mô phỏng tràn khí màng phổi căng thẳng áp lực và một mô hình cho vị trí phẫu thuật của ống lồng ngực. Pericardiresis có thể được thực hiện trong không gian subxiphoid trái và trong không gian liên sườn thứ năm bên trái. - Màu sắc dung dịch, khối lượng và độ nhớt có thể được kiểm soát bởi người hướng dẫn. - Vị trí chính xác của kim cho phép rút chất lỏng màng ngoài tim mô phỏng | ||
| 15 | Mô hình đặt nội khí quản người lớn | 1 | Bộ | Cấu hình tiêu chuẩn gồm: - Đầu gắn trên giá đỡ vững chắc kèm theo 2 lá phổi.- Bơm phun chất bôi trơn. - Hộp đựng cứng. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: - Đào tạo quản lý đường thở kèm với chứng sung lưỡi và co thắt ngoài thanh quản. - Đào tạo quản lý đường thở mô phỏng bệnh nhân không được gây mê để thực hiện kỹ thuật đặt nội khí quản, thông khí và hút. - Giải phẫu thực tế và các điểm mốc bao gồm rang, lưỡi, miệng và mũi họng, thanh quản, nắp thanh quản, arytenoids, dây giả, dây thanh âm thật, khí quản, phổi, thực quản và dạ dày. - Cho phép thực hành đặt nội khí quản qua đường miệng, kỹ thuật số và đường mũi, cũng như đặt E.T., E.O.A., P.T.L., L.M.A., E.G.T.A., Combitube® và KING System.- Việc tạo áp lực lên lớp sụn mềm làm thay đổi vị trí của khí quản và đóng thực quản, cho phép thực hành kỹ thuật Sellick một cách thực tế. - Với vị trí hơi về phía trước, lưỡi sưng và dây thanh âm, Advanced “Airway Larry” là đào tạo tuyệt vời để huấn luyện nhập môn cũng như nâng cao. - Kỹ thuật hút và bơm phồng vòng bít thích hợp cũng có thể được thực hành và đánh giá. - Mô hình có độ bền, chắc chắn, kết cấu một mảnh và hai lá phổi. Đầu được gắn trên giá đỡ chắc chắn. | ||
| 16 | Mô hình huyệt vị cơ thể người | 1 | Bộ | Cấu hình tiêu chuẩn gồm: - Mô hình đặt trên đế. - Tài liệu hướng dẫn. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: - Mô hình châm cứu mới này đặt ra tiêu chuẩn về khoa học và thẩm mỹ và đã được phát triển với sự hợp tác của các chuyên gia châm cứu giàu kinh nghiệm của Châu Âu. - Mô hình huyệt đạo nam giới. - Mô hình cao khoảng 71 cm (bao gồm cả phần đế). - Có chứa 396 huyệt đạo.- Tất cả các đường dẫn truyền đều có màu theo 5 pha. | ||
| 17 | Bộ dụng cụ cắt may tầng sinh môn | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kéo phẫu thuật, 185mm, thẳng, số lượng 02 cái. Kẹp bông băng FOERSTER-BALLENGER thẳng, ngàm răng cưa 25CM, số lượng 02 cái. Kẹp săng BACKHAUS 15,0 CM, số lượng 04 cái. Kẹp săng LANE, 20 cm, thẳng, số lượng 02 cái. Kẹp bông băng Foerster, cong, mũi răng cưa, 25 cm, số lượng 02 cái. Kìm mang kim MAYO-HEGAR 20,0cm, số lượng 02 cái. Kim khâu, cong 3/8 vòng, số 4, mũi 3 cạnh, số lượng 01 cái. Kim khâu, cong 3/8 vòng, số 6, mũi 3 cạnh, số lượng 01 cái. Kim khâu, cong 3/8 vòng, số 0, mũi 3 cạnh, số lượng 01 cái. Kim khâu, cong 3/8 vòng, số 2, mũi 3 cạnh, số lượng 01 cái. Kim khâu, cong 1/2 vòng, số 3, mũi 3 cạnh, số lượng 02 cái. Kim khâu, cong 1/2 vòng, số 6, mũi 3 cạnh, số lượng 02 cái. Catheter kim loại 15cm, số lượng 02 cái. Kéo rạch tầng sinh môn Braun-Stadler, 14cm, cong, số lượng 01 cái. Banh giữ Weitlaner, 16,5cm, 3x4 răng, nhọn, số lượng 01 cái. Kéo nhọn, cong 16,5cm, số lượng 01 cái. Kéo cắt dây rốn USA-Model, 0,5cm, số lượng 01 cái. Kéo phẫu thuật, 145mm, 2 đầu nhọn/tù, thẳng, số lượng 01 cái. Hộp đựng dụng cụ hình chữ nhật có nắp, 300 x 140 x 100 mm, số lượng 01 cái | ||
| 18 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Kệ sắt V lỗ 5 tầng; - Cao 2,0m; sâu 0,4m; rộng 1,0m; - Chất liệu: sắt, sơn tĩnh điện; - Mặt khay: dày 0,3cm; sâu 40cm; rộng 100cm. | ||
| 19 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Kích thước: 1800 x 700 x 750mm (D xR xC); - Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox ngoại nhập SUS 304, bóng đẹp không nhiễm từ, có độ bền cơ học cao. Cấu hình bàn khám phụ khoa: - Kết cấu gồm 2 phần, dễ tháo lắp. Mỗi phần đều có nệm dày 50mm bọc Simili; - Khung bàn khám làm bằng inox ống Ø 32mm, dày 1,0mm; - Các thanh ngang inox ống Ø 25mm; - Mặt bàn inox tấm dày 0.8mm; - Phần lưng có thể điều chỉnh từ 0 độ đến 60 độ, được làm bằng thanh răng inox dày 3mm, bản rộng 30mm; - Hai cây gác chân bằng inox ống Ø 16mm, phần gác chân bằng nhôm đúc; - Phần đỡ mông được thiết kế đặc biệt để phù hợp trong sử dụng, mặt inox tấm được khoét một vòng cung bằng phương pháp đột dập tạo cho sản phẩm an toàn khi sử dụng; - Phía dưới phần đỡ mông có một khay hứng nước, có kích thước khoảng 320x350x100 (mm). | ||
| 20 | Búa phản xạ | 5 | Cái | Chất liệu bằng thép không gỉ, 20 cm. | ||
| 21 | Bộ đo huyết áp đồng hồ | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Mặt đồng hồ áp kế thước đo tuyến tính (Ø49) từ 0 đến 300 mmHg. - Bóng bóp tay bằng cao su dùng cho việc bơm căng bao đo. - Dung sai tối đa: +/-3mmHg. - Bao đo nylon khóa velcro hiệu chuẩn dành cho người lớn Ø49 mm, 2 dây. | ||
| 22 | Ống nghe tim phổi | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật:• Loa ống nghe 2 đầu thích hợp với 2 loại: đồng thau mạ crôm hoặc nhôm siêu nhẹ, mạ kẽm. • Màng đặc biệt cho chất lượng âm thanh hoàn hảo, đường kính 48mm (1.89 in), với các mép màng mới, không bị không khí lạnh tác động, đặc biệt phẳng và mềm, thích ứng tốt hơn trên da. • Phần chuông, Ø 36 mm (1.42 in). • Tổng chiều dài: 77 cm (30.32 in). | ||
| 23 | Giường nâng đầu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Kích thước tổng thể: 1950 x 900 x 550 mm (phủ bì). - Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox ngoại nhập SUS 304, bóng đẹp không nhiễm từ, có độ bền cơ học cao. - Hộp khung đầu giường vuông 60x30x1,0mm. Khung giường được lắp ghép với chân giường bằng bát giường hình chữ U bằng 8 con ốc Ø10, rất chắc chắn và tháo lắp dễ dàng, nhanh chóng. - Khung chân đầu giường: Ø 32x1,0 mm. - Thanh giằng khung chân đầu giường: Ø 22x0,8 mm. - Các song đầu giường: Ø16 x 0,6 mm. - Các cọc màn đầu giường: Ø 12.7 x 0,6 mm. - Các thanh thang giường: Ø 22 x 0,6 mm. - Thanh đỡ vạt giường inox hộp 25x25mm. - Các thanh vạt hộp: 40 x 10 x 0,6 mm (13 thanh vạt hộp). - Khung đỡ lưng điều chỉnh được từ 0 – 50 độ so với mặt phẳng ngang, khe hở giữa các nan vạt giường khoảng 20mm. - Khả năng chịu tải 300kg. - 4 bánh xe đẩy êm, 2 bánh có khóa. - Nệm dày 6cm, bọc bằng Simili không thấm nước. | ||
| 24 | Xe đẩy dụng cụ | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Xe đẩy dụng cụ: Inox 304, 2 tầng, không hộc. - Kích thước: 46 x 70 x 85 (cm). Vật liệu: - Toàn bộ làm bằng inox ngoại nhập SUS 304, bóng đẹp không nhiễm từ, có độ bền cơ học cao; - 4 chân trụ Ø32x1.0mm, lan can Ø12.7mm; - Mặt inox tấm dày 0.8mm; - Bánh xe Ø70mm, bánh tốt đẩy êm. | ||
| 25 | Thinprep Pap Test | 10 | Cái | Bộ Kit Max–Prep PAP Test. Thông số kỹ thuật: Lọ dung dịch bảo quản mẫu; Màng lọc tế bào; Chổi quét tế bào; Lame kính | ||
| 26 | Ambu bóp bóng giúp thở trẻ em | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Bóp bóng Silicon, dùng cho trẻ em dưới 23kg, Bóng bóp thể tích 550 ml | ||
| 27 | Ambu bóp bóng giúp thở trẻ sơ sinh | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Bóp bóng Silicon, dùng cho trẻ sơ sinh dưới 10kg, Bóng bóp thể tích 280 ml | ||
| 28 | Ambu bóp bóng giúp thở người lớn | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Bóng bóp Silicone, dùng cho người lớn trên 40kg, Bóng bóp thể tích 1.500 ml | ||
| 29 | Airway (người lớn) | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật: Dụng cụ hỗ trợ trong việc thông các ống dẫn qua cổ họng để bệnh nhân tránh trường hợp cắn lưỡi | ||
| 30 | Mask gắn với bóng bóp | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: Mask silicone size 0, 1, 2, 3, 4, 5 | ||
| 31 | Khăn lỗ | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật: Khăn vải lỗ lớn (săng mổ): kích thước 270x150cm (2 lớp), kích thước lỗ 30x20cm có viền, khoảng cách cạnh trên với mép lỗ 9cm, màu xanh | ||
| 32 | Monofilament | 10 | Cái | Bút đo chân bệnh tiểu đường, chuẩn đoán Monofilament | ||
| 33 | Cân đo sức khỏe cơ học | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. - Tải trọng: 120kg, độ chia nhỏ hất: 0.5kg. - Đo chiều ao: Phạm vi đo 70-190cm, độ chia nhỏ nhất: .5cm | ||
| 34 | Nhiệt kế thủy ngân | 12 | Cái | Thông số kỹ thuật: Dùng đo nhiệt độ cơ thể ở miệng, nách, hậu môn. Vạch chia độ rõ nét, dễ quan sát. Khoảng đo: từ 35 độ C – 42 độ C. Có hộp nhựa để bảo quản. Quy cách: Hộp 12 cây | ||
| 35 | Kẹp phẫu tích tiêu chuẩn thẳng | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kích thước: 14,5cm. Hình dạng: thẳng, không mấu. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 36 | Kẹp phẫu tích tiêu chuẩn cong | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kích thước: 14,5 cm. Hình dáng: cong, không mấu. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 37 | Kẹp kim cán vàng | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kích thước: 16 cm, cán vàng. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 38 | Kẹp ruột Doyen thẳng | 5 | Cái | Kẹp ruột Doyen thẳng, dài 21cm. Thông số kỹ thuật: Hình dáng: thẳng. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 39 | Kẹp ruột Doyen cong | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kẹp ruột Doyen cong, dài 21cm. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 40 | Kẹp động mạch (cầm máu) Halsted-Mosquito cong | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kẹp động mạch (cầm máu) Halsted-Mosquito cong, dài 12,5cm. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 41 | Kẹp động mạch (cầm máu) Halsted-Mosquito thẳng | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kẹp động mạch (cầm máu) Halsted-Mosquito thẳng, dài 12,5cm. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 42 | Kéo phẫu thuật và phụ khoa Mayo | 11 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kéo phẫu thuật Mayo thẳng, 2 đầu tù, dài 17cm. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 43 | Kẹp động mạch (cầm máu) Crile-Frankin cong | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kẹp động mạch (cầm máu) Crile-Frankin cong, dài 16cm. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 44 | Kẹp động mạch (cầm máu) Crile-Frankin thẳng | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kẹp động mạch (cầm máu) Crile-Frankin thẳng, dài 16cm. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 45 | Kẹp cầm máu Rochester-pean thẳng | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kẹp cầm máu Rochester-pean thẳng, dài 16cm. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 46 | Kẹp cầm máu Rochester-pean cong | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kẹp cầm máu Rochester-pean cong, dài 16cm. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 47 | Kẹp Rochester- Carmalt | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kẹp Rochester- Carmalt thẳng, dài 16cm. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 48 | Kẹp Kelly mảnh thẳng | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kẹp Kelly mảnh thẳng, dài 14cm. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 49 | Kẹp Kelly mảnh cong | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kẹp Kelly mảnh cong, dài 14cm. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 50 | Kẹp khăn Backhaus | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kẹp khăn Backhaus, dài 80mm. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 51 | Kẹp giữ mô Allis | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kẹp giữ mô Allis, 5x6 răng, dài 15cm. Chất thép: Si: ≤1; Mn: ≤1; C: ≤0,50; P: ≤0,04; S: ≤0,03; Cr: ≥11,5 | ||
| 52 | Ống thông khí quản Krishaber | 6 | Ống | Thông số kỹ thuật: Bộ mở khí quản gồm: Nòng trong sử dụng nhiều lần, đầu nối tiêu chuẩn 15mm, có khóa vặn. Nòng trong có cửa sổ, đầu nối 15mm, có nắp đậy và khóa vặn. Cây nòng dẫn đường. Nắp đậy nòng ngoài để bệnh nhân thở qua lỗ cửa sổ và đường hô hấp trên (DPC) sử dụng với bộ Mở khí quản FEN và CFN.Đường kính trong: 7.6mm, đường kính ngoài 12.2mm, độ dài: 81mm | ||
| 53 | Áo phẫu thuật cao cấp SMS | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Nguyên liệu: vải không dệt cao cấp SMMS. Tiệt trùng bằng khí O.E. Size: L. Đóng gói: 1 bộ (gồm 1 áo + 2 khăn thấm + bao gói) / bao. | ||
| 54 | Bộ khăn phẫu thuật tổng quát | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Nguyên liệu: Vải không dệt SMS chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Sử dụng cho các phẫu thuật vùng bụng, lưng, ngực. | ||
| 55 | Khăn phẫu thuật | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật: Nguyên liệu: Vải không dệt SMMS hoặc PP, dùng để che phủ phẫu trường. Có lỗ hoặc không. Tiệt trùng bằng khí O.E. Kích thước 60x60 cm | ||
| 56 | Bộ catheter đặt CVP (đo áp lực tĩnh mạch trung tâm) | 15 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng (18G, 18G, 16G) gồm: + Catheter polyurethan 7.5Fr x 15cm. + Đầu Flex tip an toàn khi chèn, + Kim Y dẫn đường (18G x 7cm) có van một chiều. + Dao mổ, bơm tiêm, cây nong mạch, khóa heparin, - Tốc độ dòng truyền lỗ gần/lỗ xa/trung tâm (ml/phút): 37/72/34. | ||
| 57 | Ống dẫn lưu Nelaton | 5 | Ống | Thông số kỹ thuật: Ống dẫn lưu nước tiểu tạm thời. | ||
| 58 | Ông dẫn lưu Melecot | 8 | Ống | Thông số kỹ thuật: Ống thông niệu quản. | ||
| 59 | Ống dẫn lưu Pezzer | 8 | Ống | Thông số kỹ thuật: Ống thông tiểu. | ||
| 60 | Ống dẫn lưu Robinson | 5 | Ống | Thông số kỹ thuật: Ống thông thẳng, dùng bơm rửa những khối tắc nghẽn trong bàng quang. | ||
| 61 | Ống dẫn lưu màng phổi Polythene | 5 | Ống | Thông số kỹ thuật: Ống dẫn lưu màng phổi bằng Silicone. | ||
| 62 | Chỉ Chromic | 5 | Tép | Thông số kỹ thuật: Đơn sợi tan chậm, giữ vết khâu 14-21 ngày, tan hoàn toàn trong vòng 90 ngày. | ||
| 63 | Chỉ Plain | 5 | Tép | Thông số kỹ thuật: Đơn sợi tan nhanh, giữ vết khâu 7-10 ngày, tan hoàn toàn trong vòng 70 ngày. | ||
| 64 | Chỉ Polyglycolic acid | 2 | Tép | Thông số kỹ thuật: Đa sợi tan nhanh, giữ vết khâu: 7-10 ngày, tan hoàn toàn trong vòng 42 ngày. | ||
| 65 | Chỉ Polylactic acid | 5 | Tép | Thông số kỹ thuật: Đa sợi tan trung bình, giữ vết khâu: 30 ngày, tan hoàn toàn: 56 -70 ngày. | ||
| 66 | Chỉ Polydioxanone (PDS) | 2 | Tép | Thông số kỹ thuật: Đơn sợi tan chậm, giữ vết khâu: 60-90 ngày, tan hoàn toàn: 180- 210 ngày. | ||
| 67 | Chỉ Silk (Chỉ tơ) | 15 | Tép | Thông số kỹ thuật: Đa sợi, làm từ protein hữu cơ – kén tằm Bombyx Mori, sử dụng để khâu, nối các mô mềm bao gồm trong phẫu thuật tim mạch, mắt, ngoại thần kinh, làm chỉ buộc… | ||
| 68 | Chỉ Nylon | 15 | Tép | Thông số kỹ thuật: Đơn sợi, làm từ polyamide 6/6.6, khâu các vết thương bên ngoài (khâu da), phẫu thuật thẩm mỹ; khâu, nối các mô mềm bao gồm phẫu thuật mắt, vi phẫu, ngoại thần kinh. | ||
| 69 | Chỉ Polypropylene (PROLENE) | 2 | Tép | Thông số kỹ thuật: Đơn sợi, sử dụng để khâu, nối các mô mềm bao gồm trong phẫu thuật tim mạch, mắt, ngoại thần kinh… | ||
| 70 | Gel bôi trơn (Khám hậu môn trực tràng) | 5 | Tuýp | Thông số kỹ thuật: Loại 100ml. | ||
| 71 | Bơm chân không không dầu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Công suất tối đa: 200W. Chân không tối đa: 120mbar. Tốc độ dòng tối đa: 80 lit/phút. Có điều chỉnh chân không. Tốc độ quay: 1450RPM. Mã lực: 1/3HP. Độ ồn: 68dB. Khối lượng tịnh: 7.6kg. Kích thước (LxWxH): 34.5 x 17.5 x 20 cm. Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 72 | Kính hiển vi soi nổi có camera | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kính hiển vi soi nổi 3 mắt. - Đầu ba mắt nghiêng 45º, xoay 360º, có điều chỉnh diopter. - Phân bố sáng 0: 100 ống kính mắt phải / ống ba mắt. - Thị kính trường rộng WF10X / 20mm. - Tỷ lệ phóng to 4: 1; tổng độ phóng đại tiêu chuẩn 10X - 40X. - Có điểm dừng tại 10X, 20X, 30X và 40X. - Khoảng cách làm việc 80mm. - Chân đế với nguồn chiếu sáng Halogen truyền qua với điều khiển. - Đèn trên 12V / 15W và đèn dưới 12V / 10W Halogen. Camera MOTICAM S3. - Loại cảm biến: sCMOS. - Kích thước cảm biến: 1 / 2,8 ". - Vùng hình ảnh: 6,44mm (Đường chéo). - Độ phân giải chụp: 3MP. - Truyền dữ liệu USB 3.1. Cung cấp bao gồm: - Đầu kính 3 mắt. - Chân kính. - Tấm kính mờ, tấm đen và tấm trắng 80mm. – Camera. - Cáp kết nối USB | ||
| 73 | Máy đo PH để bàn (Máy đo độ dẫn) | 1 | Cái | Cung cấp bao gồm: Máy chính S230. Điện cực InLab® 731-ISM Adapter, giá đỡ điện cực, túi chuẩn 1413 μS/cm và 12.88 mS/cm. Giấy hiệu chuẩn. Thông số kỹ thuật: Độ dẫn điện: Dải đo: 0.001 µS – 1000 mS. Độ phân dải: 0.001 – 1. Độ chính xác: ± 0.5%. TDS. Dải đo: 0.00 mg/L – 1000 g/L. Độ phân dải: 0.01 – 1. Độ chính xác: ± 0.5%. Salinity (độ mặn). Dải đo: 0.00 – 80.00 psu. Độ phân dải: 0.00 – 1.0. Độ chính xác: ± 0.5%. Độ cách điện. Dải đo: 0.00 – 100 MΩ•cm. Độ phân giải: 0.00 – 1.0. Độ chính xác: ± 0.5%.Tro độ dẫn điện. Dải đo: 0.000 – 2022 %. Độ phân giải: 0.000 – 1. Độ chính xác: ± 0.5%. Bù trừ nhiệt độ bằng tay MTC. Dải đo: (-30) - 130 °C. Độ phân dải: 0.1 °C. Độ chính xác: ± 0.1 °C. Bù trừ nhiệt độ tự động ATC: Dải đo Temp.: (-5) - 130 °C. Độ phân dải: 0.1 °C. Độ chính xác: ± 0.1 °C. Hiệu chuẩn: Số điểm chuẩn: 1. Nhóm dung dịch chuẩn: có sẵn 13 nhóm và 1 nhóm do người dùng tạo. Bắt nhiệt độ: tự động hoặc bằng tay. Nhập tay giá trị cell constant: có. Hiển thị giá trị cell constant: luôn luôn nhìn thấy trên màn hình. Nhắc nhở hiệu chuẩn: có thể cài theo ý người dùng. Đo. Lựa chọn cách chọn điểm dừng: tự động, bằng tay, theo thời gian. Bắt nhiệt độ: tự động hoặc bằng tay. Lựa chọn giá trị nhiệt độ tham chiếu: 20ºC hoặc 25ºC. Lựa chọn bù nhiệt độ: tuyến tính, không tuyến tính, tắt hoặc nước tinh khiết. | Do hạn chế về số lượng ký tự, không thể nhập đầy đủ các nội dung của “Mô tả hàng hóa” đối với hàng hóa này, do đó đề nghị nhà thầu xem nội dung đầy đủ của Thông số kỹ thuật tại “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. Hàng hóa được đánh giá là đạt khi đáp ứng đầy đủ theo các nội dung nêu tại file “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật” đính kèm | |
| 74 | Bàn đá hoa cương | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Khung bàn chất liệu inox sus 304, dày 1,2 mm. - Mặt bàn đá hoa cương nguyên tấm kích thước: (D x R x C): 1500 x 500 x 750mm. | ||
| 75 | Giường bệnh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: KT: 2150x980x450-630mm (+-5%). Vật liệu chính: Thép phủ sơn tĩnh điện, nhựa ABS. Giường gồm 3 chức năng, điều khiển bằng hệ thống trục vít me và 3 tay quay. +Nâng hạ phần đầu và lưng: 0-85 độ (+-5 độ). + Nâng hạ phần chân: 0-45 độ (+-5 độ). + Nâng hạ độ cao giường: từ 450-630mm. Phụ kiện kèm theo: + Cọc truyền: 1cái. + Đệm 7cm: 1 cái. + Bảng kẹp bệnh án inox: 1cái. -Lan can giường: Dạng xếp, làm bằng hợp kim nhôm, có chốt hãm an toàn. -Bánh xe: phi 125mm hãng SUPO trong đó 4 bánh có phanh hãm. | ||
| 76 | Mô hình chăm sóc đa năng | 1 | Cái | Cấu hình tiêu chuẩn gồm: + Thân người. + Miếng tiêm. + Phấn rôm + amputation stump. + Miếng chèn có mô tả vết thương (cánh tay trên và đùi). + Các dụng cụ để lắp. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: - Mô hình chăm sóc người lớn đa năng mô phỏng một bệnh nhân trưởng thành, kích thước thật, với bộ phận sinh dục có thể hoán đổi cho nhau. - Cánh tay, chân và các khớp chuyển động tự nhiên cho phép đặt mô hình ở các tư thế bệnh nhân thực tế. - Mô hình được làm bằng nhựa bền, chống vỡ và chịu nước cho thời gian sử dụng cao với nhu cầu sử dụng đào tạo hàng ngày. - Đáp ứng các tiêu chuẩn OBRA của Chương trình Đánh giá Năng lực và Đào tạo Y tá (NATCEP). Các tính năng đào tạo: - Chăm sóc bệnh nhân, gồm: + Di chuyển bệnh nhân: nâng đỡ, giúp bệnh nhân di chuyển. + Chăm sóc bệnh nhân tại giường. + Thay đổi tư thế cho bệnh nhân. + Tắm bệnh nhân (Chăm sóc bộ phận sinh dục). + Chăm sóc tóc (gội, chải, làm khô). + Chăm sóc và vệ sinh mắt, tai và mũi. + Chăm sóc vệ sinh răng miệng cá nhân (một phần răng giả tháo rời được). + Băng bó vết thương (kể cả băng vết thương cụt chi). + Chăm sóc vết thương (Vết rạch và vết thương hở). - Chăm sóc y tế, bao gồm: + Ngăn ngừa vết loét tì đè. + Đánh giá vết loét tì đè (giai đoạn 2-4). + Chăm sóc vết loét tì đè. + Ngăn ngừa chuột rút. + Ngăn ngừa viêm phổi. + Ngăn ngừa máu đông (Thromboses). + Ngăn ngừa nhiễm trùng bằng các thủ thuật vệ sinh, vô trùng. + Các liệu pháp thở oxy, hô hấp nhân tạo. + Chăm sóc lỗ mở khí quản. + Chăm sóc bàn chân có triệu chứng tiểu đường (DFS). + Chăm sóc hậu môn nhân tạo (cắt đại tràng). + Thực hành rửa tai và mắt. + Tiêm bắp ở vùng mông. + Tiêm dưới da ở tay và đùi. + Truyền dưới da. | ||
| 77 | Mô hình tiêm truyền tĩnh mạch | 1 | Cái | Cấu hình tiêu chuẩn gồm: - 1 cánh tay tiêm với hệ thống ống đã được gắn sẵn. - 1 chai dịch truyền. - 1 chân đế. - 1 lọ cô đặc máu nhân tạo 3B Scientific® (250ml). - 1 cốc nhựa. - 1 ống tiêm dùng một lần và 2 ống tiêm (kích thước ống tiêm được khuyến nghị: 20 và 21 gauge). - 2 hệ thống ống làm bộ phận thay thế. - 1 hộp đựng bột tan. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: - Mô hình cánh tay thực hành tiêm truyền được chế tạo từ silicone, cho phép các nhân viên y tế thực hành phát triển các kỹ năng. - Mô hình cũng thích hợp cho việc hướng dẫn nhóm vì chất lượng cao, khả năng chống bám bẩn và chất liệu mềm dễ làm sạch. - Mô hình lý tưởng để thực hành những điều sau: + Chọc đúng các tĩnh mạch ngoại vi để lấy mẫu máu. Các tĩnh mạch sau có thể bị chọc thủng: tĩnh mạch nền, tĩnh mạch đầu cánh tay, tĩnh mạch trụ giữa, tĩnh mạch mu bàn tay. + Tiêm tĩnh mạch. + Đặt và cố định kim bướm | ||
| 78 | Mô hình tiêm bắp (cánh tay trẻ em) | 1 | Cái | Cấu hình tiêu chuẩn gồm: - Một mô hình cánh tay với da trắng. - Túi cấp dịch. - Ông tiêm 3 cc. - Một lít máu. - Sách hướng dẫn giảng dạy và hộp đựng cứng. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: - Mô hình thực hành các kỹ thuật và quy trình tiêm tĩnh mạch và tiêm bắp được sử dụng ở trẻ nhỏ. - Mô hình mô phỏng chính xác cánh tay của một đứa trẻ sáu tuổi. - Mô hình này cung cấp cảm giác và phản ứng thực tế. + Da vinyl giống như thật thực sự cuộn khi bạn sờ nắn để xác định vị trí của tĩnh mạch. + Ống cao su tổng hợp cho tĩnh mạch được lựa chọn cẩn thận để cung cấp mô phỏng giống như thật về kích thước tĩnh mạch, cảm giác chọc thủng và sờ nắn khi thực hành chọc hút tĩnh mạch. + Một lớp bọt mềm được sử dụng để mô phỏng cơ delta và cho phép học sinh có được cảm giác khi tiêm bắp cho trẻ em. + Mô phỏng xương ở vai xác định và giới hạn vùng tiêm. + Nước có thể được sử dụng như một chất lỏng tiêm vào vùng vai. | ||
| 79 | Nhiệt kế hồng ngoại | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Nhiệt kế đo không chạm. Đo hoàn toàn tự động (đế nhiệt kế cách vật thể 5cm sẽ tự động đo). Đo trong vòng 3s. Đo được thân nhiệt, môi trường. Mẫu mã sang trọng, nhẹ nhàng và thân thiện. Chuyển đổi giữa °C - °F. Tầm đo thân nhiệt từ 34 °C - 43 °C (± 0.2°C trong khoản 35°C - 42°C). Tầm đo môi trường 0 | ||
| 80 | Kính hiển vi | 4 | Cái | Cấu hình cung cấp: - Thân kính hiển vi 2 mắt kèm theo nguồn sáng đèn LED: 01 cái. - Thị kính chống mốc 10x, đường kính vi trường rộng ≥20 mm, có chia độ Diop: 02 cái. - Vật kính chống mốc – phẳng 4X: 01 cái. - Vật kính chống mốc – phẳng 10X: 01 cái. - Vật kính chống mốc – phẳng 40X: 01 cái. - Vật kính chống mốc – phẳng 100X, soi dầu, có lò xo: 01 cái. - Tụ quang có độ mở 1.25, có thể điều chỉnh màn chắn sáng và độ cao: 01 cái. - Bàn để mẫu kèm theo bộ phận di mẫu X x Y 76 x 30 mm: 01 cái. - Dầu soi: 8 cc. - Bao máy: 01 cái. - Dây điện nguồn: 01 cái. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh + Tiếng Việt: 01 bộ. | Do hạn chế về số lượng ký tự, không thể nhập đầy đủ các nội dung của “Mô tả hàng hóa” đối với hàng hóa này, do đó đề nghị nhà thầu xem nội dung đầy đủ của Thông số kỹ thuật tại “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. Hàng hóa được đánh giá là đạt khi đáp ứng đầy đủ theo các nội dung nêu tại file “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật” đính kèm | |
| 81 | Máy quay li tâm | 1 | Cái | Cấu hình cung cấp: Máy chính. Rotor góc 24 x capillaries. Dụng cụ đọc giá trị hematocrite bên trong máy ly tâm. Thông số kỹ thuật: - Tốc độ tối đa: ≥ 13000 vòng/phút. - Max RCF: ≥ 16060 xg. - Công suất tối đa: 24 x capilaries. - Thang tốc độ: 200 - 13000 vòng/phút. Cài đặt thời gian: 1 đến 99 phút. - Độ ồn: ≤56dB. | ||
| 82 | Máy đo điện tim 6 cần | 1 | Cái | I - Cấu hình cung cấp: 01 máy chính. 01 cáp điện tim. 06 điện cực trước ngực. 04 điện cực kẹp chi. 01 xấp giấy in nhiệt. 01 pin sạc. 01 dây nguồn. 01 bộ sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh + tiếng việt. II - Thông số kỹ thuật: | Do hạn chế về số lượng ký tự, không thể nhập đầy đủ các nội dung của “Mô tả hàng hóa” đối với hàng hóa này, do đó đề nghị nhà thầu xem nội dung đầy đủ của Thông số kỹ thuật tại “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. Hàng hóa được đánh giá là đạt khi đáp ứng đầy đủ theo các nội dung nêu tại file “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật” đính kèm | |
| 83 | Xe tiêm thuốc | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: KT: 40 x 60 x 85cm. Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox ngoại nhập SUS 201, bóng đẹp không nhiễm từ, có độ bền cơ học cao. 4 chân trụ Ø25x0.8mm, lan can Ø9.6mm. Mặt inox tấm dày 0.6mm. Hai tầng có hộc, hộc kéo cao 100mm, làm bằng inox dày 0.6mm. Bánh xe Ø70mm, bánh tốt đẩy êm, không kêu. | ||
| 84 | Máy đo huyết áp điện tử | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Đèn hướng dẫn quấn vòng bít. Báo cử động người trong khi đo. Chỉ báo tăng huyết áp. Công nghệ IntelliSense tiên tiến | ||
| 85 | Phần mềm Complete Anatomy | 2 | Bản/Máy | Phần mềm Complete Anatomy | ||
| 86 | Bàn mổ (thiết kế cho thú y) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Chất liệu: Làm bằng inox 304. - Kích thước (DxRxC): 1300 x 600 x (500 – 1000)mm. - Thay đổi được độ cao nâng hạ bằng thủy lực. - Có khay đựng dụng cụ phẫu thuật. - Có rãnh và đường thoát nước thải sau khi phẫu thuật. - Có bộ phận treo chai truyền dịch khi phẫu thuật | ||
| 87 | Máy ép viên thức ăn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Động cơ: 7,5 KW. - Nguồn điện: 380V, 3 Phase. - Tốc độ trục chính: 1450 vòng/ phút. - Năng suất: 130 - 170 kg/ giờ. - Kích thước máy: 1400 x 600 x 1100 mm. - Phụ kiện đi kèm gồm 2 mặt sàng: 2mm, 3mm. | ||
| 88 | Tủ đựng dụng cụ phẫu thuật và thuốc | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Kích thước (DxRxC): 1500 x 400 x 1200mm. - Toàn bộ được làm bằng inox không nhiễm từ, có độ bền cơ học cao. - Khung tủ bằng inox hộp vuông 25 x 25mm, dày 1mm. - Mặt trước và 2 bên hông tủ được ốp kình, mặt sau bằng inox. - Chân tủ bọc cao su | ||
| 89 | Máy hơi mỏ gà | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Điện áp: 220V +- 10 %. - Công suất tiêu thụ: 200w ~ 250W. - Nhiệt độ dao cắt: 600 ° C ~ 800 ° C. - Công suất cắt: 900 - 1.800 con/ giờ | ||
| 90 | Máy đo nồng độ DNA | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Định lượng DNA, RNA và protein: trong vòng 3 giây/mẫu. - Đo tỷ lệ phần trăm của RNA nguyên vẹn và RNA bị phân hủy: trong vòng 5 giây/mẫu.- Độ chính xác cao, chỉ cần 1-20 μL mẫu, thậm chí đối với mẫu rất loãng. - Lưu giữ kết quả lên đến 1000 mẫu. - Dãi tần nhạy sáng: Độ phóng đại 5 lần. - Nguồn ánh sáng: Blue LED: tối đa ~470 nm. Red LED: tối đa ~635 nm. - Kính lọc ánh sáng kích thích: Blue LED: 430 – 495 nm. Red LED: 600 – 645 nm. - Kính lọc ánh sáng phát xạ: Green LED: 510 – 580 nm. Red LED: 665 – 720 nm | ||
| 91 | Máy hàn miệng túi thổi khí | 1 | Máy | Tính năng: Hàn miệng túi. Đóng gói dạng bột. Đóng gói dạng dịch thể. - Điện nguồn: AC220-240V/ 50 Hz. - Công suất: 540W - 680W. - Tốc độ dán: 0-16m/ phút. - Độ rộng mép dán: 6- 10 mm. - Độ dày màng dán: 0.02- 0.80 mm. - Nhiệt độ dán: 0- 250 độ C. - Sức kéo của băng tải: ≤ 5kg. - Kích thuớc maý: (920 x 390 x 600) mm. - Trọng luợng máy: 41 kg | ||
| 92 | Máy ghép mí lon | 1 | Máy | Thông số kỹ thuật: - Máy đóng nắp lon, viền mí lon thiếc, nhôm, thủy tinh. - Công suất: 370W. - Điện áp: 220V, 50Hz. - Tốc độ quay của động cơ: 650 vòng/ phút. - Tốc độ làm việc: 15 - 25 sản phẩm/ phút. - Đường kính lon sử dụng: 39 - 130mm. - Chiều cao lon sử dụng: 39 - 200mm. - Chế độ làm việc: Tự động - bàn đạp chân khởi động | ||
| 93 | Máy nghiền keo ướt | 1 | Máy | Thông số kỹ thuật: - Độ mịn keo: 2 - 70 um. - Công suất: 1.5kW. - Sản lượng: 50 - 100 kg/h. - Được trang bị với hệ thống làm mát | ||
| 94 | Cảm biến đo CO2 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Thời gian phản hồi: 95% đọc toàn bộ trong 120 giây. Hiệu ứng áp lực: 0,19% đọc / mm Hg từ áp lực tiêu chuẩn. Phạm vi tín hiệu đầu ra: 0-4.0 V. Chế độ lấy mẫu khí: khuếch tán. Phạm vi đo lường: Phạm vi thấp: 0 đến 10.000 ppm CO2. Phạm vi cao: 0 đến 100.000 ppm CO2. Phạm vi nhiệt độ hoạt động bình thường: 25 ° C (± 5 ° C) | ||
| 95 | Cảm biến đo O2 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Phạm vi đo: 0–27% (0-270 ppt). Độ chính xác (@ Áp suất tiêu chuẩn 760 mm Hg): +/- 1% thể tích O 2. Độ phân giải điển hình: 0,01%. Thời gian khởi động: Ít hơn 5 giây đến 90% giá trị cuối cùng. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: 5 đến 40 ° C (có hiệu chuẩn). Phạm vi độ ẩm hoạt động: 0 đến 95% RH | ||
| 96 | Khúc xạ kế đo độ ngọt | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Thang đo độ ngọt (brix): 0.0 ~ 90%. - Vạch chia nhỏ nhất: 1%. - Đạt tiêu chuẩn chống thấm và bám bụi: IP65. - Kích thước: 3.2 × 3.4 × 16.8 cm. | ||
| 97 | Motor 1HP bơm nước | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Công suất: 1HP. - Lưu lượng: 60 lít/phút. - Cột áp: 30m. - Điện áp: 220V, 50Hz | ||
| 98 | Bếp ga lớn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Hoa văn bắt mắt, thiết kế 2 bếp trang nhã. - Mặt bếp: Kính SCHOTT - chịu lực, phủ men chống dính, dễ dàng vệ sinh. - Hệ thống đánh lửa Magneto đánh lửa nhanh, tránh cháy nổ. - Đầu đốt bằng đồng thau chịu nhiệt cao, duy trì lửa xanh. - Điều khiển bằng núm xoay nhẹ nhàng, dễ dàng | ||
| 99 | Motor bơm nước | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Hút Sâu 8 mét, Đẩy Cao 18 mét. - Ưu điểm: hút sâu, đẩy cao, đồng ruộng. - Công suất: 2 HP. - Lưu lượng nước tối đa: 600 lít / phút. - Đẩy cao tối đa: 18 mét. - Điện áp: 1 pha | ||
| 100 | Máy tạo oxy | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Công suất: 500W. - Áp suất: 0.055 mpa. - Lưu lượng: 420 lít/ phút. - Điện áp: 220V/50Hz. | ||
| 101 | Máy bơm chìm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Lưu lượng nước: 9000 lít/h. Đẩy cao: 3.5 m. Công suất: 350W. Điện áp: 220 / 240-50Hz. | ||
| 102 | Máy bơm chìm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Điện áp sử dụng: 48VDC - 60VDC. Lưu lượng bơm: 45.000L/H - 60.000L/H. Công suất bơm: 850W. Đẩy cao: 10m - 15m | ||
| 103 | Bể composit 1m3 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Vật liệu: Composite. - Kích thước (DxRxC): 1.5 x 1.2 x 0.36m. - Trọng lượng: 22kg | ||
| 104 | Bể composit 2m3 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Vật liệu: Composite. - Kích thước (DxRxC): 2.3 x 2.3 x 0.5m. - Trọng lượng: 64kg | ||
| 105 | Motor bơm nước | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Hút Sâu 8 mét, Đẩy Cao 18 mét. - Ưu điểm: hút sâu, đẩy cao, đồng ruộng. - Công suất: 2 HP. - Lưu lượng nước tối đa: 600 lít / phút. - Đẩy cao tối đa: 18 mét. - Điện áp: 1 pha | ||
| 106 | Máy tạo oxy | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Công suất: 500W. - Áp suất: 0.055 mpa. - Lưu lượng: 420 lít/ phút. - Điện áp: 220V/50Hz | ||
| 107 | Máy bơm chìm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Lưu lượng nước: 9000 lít/h. Đẩy cao: 3.5 m. Công suất: 350W. Điện áp: 220 / 240-50Hz | ||
| 108 | Xuồng composit | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Vật liệu: Composite. - Kích thước (DxRxC): 4.0 x 0.9 x 0.3m. - Trọng lượng: 27kg | ||
| 109 | Bể điều nhiệt | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Thể tích: 17 Lít. - Công suất: Khoảng 1420 W. - Cảm biến nhiệt độ: Cảm biến nhiệt độ kỹ thuật số, gắn bên ngoài bồn. - Thang nhiệt độ làm việc: Nhiệt độ môi trường + 5 °C đến 100 °C (phụ thuộc vào áp suất môi trường). - Cài đặt phạm vi nhiệt độ: + 10 đến + 100 °C. - Độ chính xác: 0,1 °C. - Mức chất lỏng tối thiểu: 20 mm. - Bộ điều khiển: Màn hình cảm ứng đồ họa màu 3.5 inch. - Nguồn điện: 230V, 50/60Hz | ||
| 110 | Kính hiển vi | 3 | Cái | Cấu hình cung cấp: - Thân kính hiển vi 2 mắt kèm theo nguồn sáng đèn LED: 01 cái- Thị kính chống mốc 10x, đường kính vi trường rộng ≥20 mm, có chia độ Diop: 02 cái. - Vật kính chống mốc – phẳng 4X: 01 cái. - Vật kính chống mốc – phẳng 10X: 01 cái. - Vật kính chống mốc – phẳng 40X: 01 cái. - Vật kính chống mốc – phẳng 100X, soi dầu, có lò xo: 01 cái. - Tụ quang có độ mở 1.25, có thể điều chỉnh màn chắn sáng và độ cao: 01 cái. - Bàn để mẫu kèm theo bộ phận di mẫu X x Y 76 x 30 mm: 01 cái. - Dầu soi: 8 cc. - Bao máy: 01 cái. - Dây điện nguồn: 01 cái. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh + Tiếng Việt: 01 bộ. | Do hạn chế về số lượng ký tự, không thể nhập đầy đủ các nội dung của “Mô tả hàng hóa” đối với hàng hóa này, do đó đề nghị nhà thầu xem nội dung đầy đủ của Thông số kỹ thuật tại “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. Hàng hóa được đánh giá là đạt khi đáp ứng đầy đủ theo các nội dung nêu tại file “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật” đính kèm | |
| 111 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | Cái | Đặc điểm: - Điều khiển chính xác nhiệt độ với cảm biến nhiệt PT1000. - Mặt gia nhiệt được làm bằng gốm kháng hóa chất. - Mạch bảo vệ quá nhiệt ở 550 oC. - Có chỉ thị cảnh báo khi bếp đã tắt nguồn nhưng nhiệt độ bề mặt trên 50oC. - Màn hình hiển thị LED, điều chỉnh nhiệt độ bằng núm xoay. Thông số kỹ thuật: - Dải nhiệt độ bề mặt: 50 – 500 oC. - Độ phân giải nhiệt độ: 10 K. - Dải tốc độ điều khiển: 100 – 1500 vòng/phút (núm chia vạch từ 0 – 6). - Công suất gia nhiệt: 1500 W. - Tốc độ gia nhiệt: 5 K/phút. - Nguồn điện: 230 V/50 Hz, công suất 1520W. - Thể tích mẫu tối đa: 15 lít. - Chiều dài thanh khuấy (cá từ) tối đa: 80 mm. - Kích thước mặt gia nhiệt: 260 x 260 mm. - Kích thước bếp: 300 x 105 x 415 mm. - Trọng lượng khoảng 6 kg. | ||
| 112 | Tủ bảo quản kính hiển vi | 2 | Cái | Thiết bị đạt chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 13485:2016. Đặc điểm: Chế độ sấy, tách ẩm, lưu thông gió tránh không khí ẩm ướt bên ngoài luồng vào tủ, loại bỏ không khí ẩm đảm bảo thiết bị luôn khô thoáng. Đèn UV chống ẩm ướt và tiệt trùng tránh vi khuẩn bám vào vật kính. Tủ được thiết kế kín tránh bụi bẩn, giúp thiết bị luôn được sạch sẽ. Chế độ đèn chiếu sáng đóng, mở tự động giúp tiết kiệm điện năng. Thông số kỹ thuật chi tiết: Có thể để được 24-25 kính thông thường. Vật liệu: Vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện chuyên dụng. Tủ được thiết kế dạng tầng. Tủ có 2 chế độ hoạt động: tự động và bằng tay giúp tiết kiệm điện năng, tăng tuổi thọ thiết bị và dễ sử dụng, bảo quản. Tự động mở đèn khi mở cửa và tắt đèn khi đóng cửa. Bộ hiển thị và khống chế nhiệt độ bằng điện tử có thể điều khiển 2 chế độ tự động hoặc bằng tay. Hoá chất hút ẩm chống vi khuẩn gây nấm mốc. Đèn UV chống nấm mốc và tiệt trùng. Hệ thống đèn sưởi, quạt hút. Cửa kính 5mm có khoá thuận tiện cho thao tác thí nghiệm, bảo quản thiết bị Kích thước (RxSxC): 1600*500*2600 mm. Nguồn điện: 220V– 50Hz | ||
| 113 | Bếp khuấy từ | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Cấu trúc vỏ ngoài được chế tạo bằng vật liệu techpolymer. - Bề mặt gia nhiệt bằng hợp kim nhôm. - Đường kính bề mặt gia nhiệt: 155 mm. - Khả năng kháng nước và bụi: IP42. - Cài đặt tốc độ khuấy: lên tới 1500 vòng/phút. - Cài đặt nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng đến 370oC. - Thể tích khuấy đối với nước (H2O): 15 lít. - Tính năng SpeedServo™ đảm bảo tốc độ khuấy không thay đổi, khi độ nhớt của dung dịch thay đổi. - Công suất: 630W. - Khối lượng: 2.6 kg. - Kích thước: 165x115x280 mm | ||
| 114 | Máy chưng cất tinh dầu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Dung tích: 20L. - Chất liệu: Sử dụng inox cao cấp loại SUS 304. - Điện áp đầu vào: Thiết bị vận hành ở điện áp 380v/220v, tần số 50hz. | ||
| 115 | Máy lắc (đi kèm với bể điều nhiệt) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Dung tích bể: 37 lít. - Bộ điều khiển: PID. - Cài đặt thời gian trễ ON / OFF. (từ 1 phút đến 99 giờ 59 phút). - Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường +5℃ đến 100℃. - Độ ổn định: 0.2±℃. - Tốc độ lắc (kiểu lắc qua lắc lại): 20 đến 180 rpm. - Hành trình lắc: tiêu chuẩn 30mm (25mm, 35mmm lựa chọn). - Kích thước trong bể (W×L, D): 479×300, 235 mm. - Kích thước ngoài: 710×440×355mm. - Trọng lượng: 35 kg. - Nguồn điện: (230V) 50Hz, 8.9A | ||
| 116 | Buret khóa nhựa (25mL) | 15 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 117 | Bình định mức thủy tinh kèm nắp 50ml | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 118 | Bình định mức thủy tinh kèm nắp 100ml | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 119 | Bình định mức thủy tinh kèm nắp 200ml | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 120 | Chén sứ (50 mL) | 20 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 121 | Bình tia (500 mL) | 40 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 122 | Bình tia (250 mL) | 20 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 123 | Quả bóp cao su | 40 | Cái | Quả bóp cao su (Φ9) Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 124 | Ống dẫn khí thủy tinh thẳng (15 cm) | 50 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 125 | Bộ tách ẩm khí nén | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Lưu lượng lớn nhất 11.5 m³/min. - Áp lực lớn nhất ≤1.0Mpa. - Kết nối đường ống 2 inch. - Bộ bao gồm: 1 lọc tinh + 1 lọc thô + 1 siêu tinh. | ||
| 126 | Curvet thạch anh 10mm | 2 | Cái | Dùng cho máy UV-Vis | ||
| 127 | Curvet thạch anh 20mm | 2 | Cái | Dùng cho máy Pharo 100, Prove 300 | ||
| 128 | Đĩa petri 9x15c | 250 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 129 | Ống nghiệm có nắp loại 20ml | 250 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 130 | Ống nghiệm có nắp loại 60ml | 250 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 131 | Giá để ống nghiệm lớn loại 60ml | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 132 | Thước đo mẫu vật | 10 | Cây | Thông số kỹ thuật: - Chia độ: 0.01 ~ 150mm. - Bước đo: 0.01mm. - Chất liệu: Thân thép không gỉ. - Chất liệu vỏ: Nhựa ABS | ||
| 133 | Bếp đun bình cầu | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Kiểu làm nóng: Truyền nhiệt bề mặt. - Nhiệt độ lên đến 380 độ C. - Chế độ làm nóng: Làm nóng liên tục. - Chất liệu vỏ: Thép. - Công suất định mức: 150w | ||
| 134 | Bếp điện | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Công suất 2000W. - Loại bếp điện: Bếp điện từ. - Mặt kính chắc chắn, chịu lực chịu nhiệt, dễ lau chùi. - Công nghệ trượt cảm ứng điện tử kết hợp cùng màn hình LED. - Số bếp: 1 bếp | ||
| 135 | Cá từ | 10 | con | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 136 | Que cấy móc | 20 | cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 137 | Que cấy thẳng | 20 | cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 138 | Que trãi thủy tinh | 20 | cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 139 | Cốc 50ml | 30 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 140 | Cốc 100ml | 30 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 141 | Cốc 500ml | 30 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 142 | Cốc 1000ml | 30 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 143 | Bình định mức 25ml | 30 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 144 | Bình định mức 50ml | 30 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 145 | Bình định mức 100ml | 30 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 146 | Bình định mức 250ml | 30 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 147 | Bình định mức 500ml | 30 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 148 | Bình định mức 1000ml | 30 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 149 | Ống đong 10ml | 10 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 150 | Ống đong 50ml | 10 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 151 | Ống đong 100ml | 10 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 152 | Lưỡi dao 11 | 10 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 153 | Lamel | 50 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 154 | Bình xịt cồn | 10 | bình | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 155 | Bình tia đựng nước cất | 10 | bình | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 156 | Bình tia | 10 | bình | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 157 | Quả bóp cao su | 20 | quả | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 158 | Lọ đựng chỉ thị | 10 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 159 | Cá từ nhỏ 2cm | 30 | con | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 160 | Cá từ trung 4cm | 20 | con | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 161 | Cá từ bầu 3 cm | 10 | con | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 162 | Cồn kế | 5 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 163 | Chén nung 50Ml | 20 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 164 | Bình tia | 10 | bình | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 165 | Bao tay dày cách nhiệt | 5 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 166 | Ống nghiệm nhỏ 20 Ml có nắp | 100 | ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 167 | Ống durham | 100 | ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 168 | Đũa thủy tinh | 15 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 169 | Đĩa petri phi 90 | 100 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 170 | Beaker 500Ml | 20 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 171 | Beaker1000 Ml | 20 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 172 | Erlen 500Ml | 20 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 173 | Ống bóp cao su | 10 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 174 | Bình định mức 50Ml | 20 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 175 | Bình định mức 100Ml | 20 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 176 | Bình nắp xanh 500ml | 20 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 177 | Bình nắp xanh 1000ml | 20 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 178 | Bình nắp xanh 2000ml | 30 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 179 | Bình nắp xanh 5000ml | 10 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 180 | Đèn cồn | 10 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 181 | Giá đỡ buret (có kẹp đỡ) | 5 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 182 | Buret 25ml (khóa nhựa) | 10 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 183 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Chức năng: Xay sinh tố, xay hạt, xay thịt. - Dung tích cối: 2 lít, cối xay thủy tinh. - Công suất máy: 1000w. - Lưỡi xay: Thép không gỉ. - Chế độ an toàn: Bảo vệ lưỡi dao xay chống văng ra ngoài. - Cài đặt tốc độ: 5 tốc độ. - Điện áp: 220V - 50Hz | ||
| 184 | Micropipet 1-10 mL | 2 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 185 | Micropipet 0,5-5 mL | 2 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 186 | Micropipet 0,1-1 mL | 3 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8278275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3655655E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020)(12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.186.319.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.372.639.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt: 02 nhân sự | 2 | Tối thiểu phải có bằng cao đẳng điện, điện tử, điện tử viễn thông hoặc y sinh trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Hướng dẫn vận hành, chạy thử: 02 nhận sự | 2 | Tối thiểu phải có bằng đại học điện, điện tử, điện tử viễn thông hoặc y sinh trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi