Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho công trình: Sửa chữa lớn lưới hạ thế không đảm bảo an toàn khu vực phường 01 đến phường 04 Quận Tân Bình năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho công trình: Sửa chữa lớn lưới hạ thế không đảm bảo an toàn khu vực phường 01 đến phường 04 Quận Tân Bình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 68 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 08:17:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,854,223,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,800,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.781335508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56267101E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.956.570đồng (2 x 1.297.956.570 = 2.595.913.140) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.956.570 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.595.913.140đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.956.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.595.913.140 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình phải đầy đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên phù hợp với lãnh vực chuyên môn đảm nhận.•Cá nhân phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề phù hợp với công việc đảm nhận.•Có khả năng guy động đủ số lượng máy móc thiết bị chủ yếu đáp ứng yêu cầu thi công xây dụng các công trình phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.. Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.. 2.Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bô |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bô |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bô |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bô |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bô |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho công trình: Sửa chữa lớn lưới hạ thế không đảm bảo an toàn khu vực phường 01 đến phường 04 Quận Tân Bình năm 2022 Sửa chữa lớn lưới hạ thế không đảm bảo an toàn khu vực phường 01 đến phường 04 Quận Tân Bình năm 2022 - Mã công trình: TBID2205002 68 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Hoài Bắc, Giám đốc Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 (1111) - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nơi nhận: Văn phòng Sở Kế hoạch Đầu tư + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM + Số điện thoại: (028). 38.293.179 – (028). 38.227.495 + Địa chỉ Email: [email protected] + Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Người nhận: Phòng Tổ chức & Nhân sự + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1303) + Địa chỉ Email: [email protected] - Địa chỉ trao đổi thông tin với báo đấu thầu: + Đường dây nóng điện thoại: 024.3768.6611 + Trang Web: www.baodauthau.vn. - Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: + Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần điện – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ) | Theo phương án kỹ thuật | 150 | Mét |
| 2 | Thuốc hàn Cadwell | Theo phương án kỹ thuật | 106 | lọ |
| 3 | Thép kẹp l50 - 1,2m | Theo phương án kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Theo phương án kỹ thuật | 50 | Cái |
| 5 | ĐÀ L75*75*8*1,2m | Theo phương án kỹ thuật | 72 | cái |
| 6 | xà thép l75*75*8*2m | Theo phương án kỹ thuật | 7 | Cái |
| 7 | thanh chống thép l50-0,72m | Theo phương án kỹ thuật | 86 | Cái |
| 8 | thanh chống thép l50 2,1m | Theo phương án kỹ thuật | 7 | Cái |
| 9 | thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo phương án kỹ thuật | 74 | Cái |
| 10 | collier scell/114mm | Theo phương án kỹ thuật | 160 | Cái |
| 11 | Giá đỡ hộp đầu cáp HT | Theo phương án kỹ thuật | 11 | bộ |
| 12 | cáp đồng trần 25mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 53 | Kg |
| 13 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo phương án kỹ thuật | 212 | Cái |
| 14 | móc treo dây mắc điện | Theo phương án kỹ thuật | 2.436 | Bộ |
| 15 | kẹp 3 boulon 5/8" | Theo phương án kỹ thuật | 69 | Cái |
| 16 | kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | khóa đai | Theo phương án kỹ thuật | 482 | Cái |
| 18 | Cọc tiếp địa dk 16*2400 | Theo phương án kỹ thuật | 106 | Cọc |
| 19 | Dây tiếp địa sắt mạ kẽm Đk 8mm | Theo phương án kỹ thuật | 588 | mét |
| 20 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo phương án kỹ thuật | 391 | Mét |
| 21 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) | Theo phương án kỹ thuật | 20 | bộ |
| 22 | Thùng đk composite 450*350*200 | Theo phương án kỹ thuật | 10 | Cái |
| 23 | băng keo hạ thế | Theo phương án kỹ thuật | 226 | Cuộn |
| 24 | Đá 1*2 | Theo phương án kỹ thuật | 30,32 | m3 |
| 25 | Cát | Theo phương án kỹ thuật | 18,25 | m3 |
| 26 | Ciment P400 | Theo phương án kỹ thuật | 10.542,57 | Kg |
| 27 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo phương án kỹ thuật | 194 | Cái |
| 28 | boulon xoắn 12*60 . | Theo phương án kỹ thuật | 40 | Cái |
| 29 | boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Theo phương án kỹ thuật | 542 | Cái |
| 30 | BOLT 16*300 | Theo phương án kỹ thuật | 131 | cái |
| 31 | boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Theo phương án kỹ thuật | 196 | Cái |
| 32 | BOLT VRS 16*300 | Theo phương án kỹ thuật | 99 | cái |
| 33 | Rondell vuông đk14. | Theo phương án kỹ thuật | 378 | Cái |
| 34 | Rondell vuông đk18. | Theo phương án kỹ thuật | 820 | Cái |
| 35 | Boulon xoắn 12*250 | Theo phương án kỹ thuật | 523 | Cái |
| 36 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Theo phương án kỹ thuật | 1.066 | Cái |
| 37 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo phương án kỹ thuật | 360 | mét |
| 38 | Ống nhựa HDPE đk 25mm | Theo phương án kỹ thuật | 392 | Mét |
| 39 | co pvc đk 114 | Theo phương án kỹ thuật | 160 | Cái |
| 40 | ống gen co nhiệt 95-95mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 48 | Mét |
| 41 | Bảng tên tủ phân phối hạ thế | Theo phương án kỹ thuật | 8 | Cái |
| 42 | Bảng tên trạm | Theo phương án kỹ thuật | 20 | Cái |
| 43 | Bảng chỉ danh đầu cáp | Theo phương án kỹ thuật | 30 | Cái |
| B | Hạng mục 1-2: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thay máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A có hộp bảo vệ OD | Theo phương án kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 2 | Thay thùng BVMC composite 618*350*1420mm (bao gồm thùng, phụ kiện + 1MCCB 600A + 4*MCCB 300A) | Theo phương án kỹ thuật | 3 | Thùng |
| 3 | Thay giá treo MBT | Theo phương án kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 4 | Thay giá đỡ máy cắt | Theo phương án kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 5 | Thay cáp xuất LV_ABC 4*95mm2 trạm giàn | Theo phương án kỹ thuật | 31 | Bộ |
| 6 | Thay cáp xuất LV_ABC 4*95mm2 trạm treo | Theo phương án kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 7 | Thay lộ ra LV_ABC 4*95mm2 trạm giàn | Theo phương án kỹ thuật | 49 | Bộ |
| 8 | Thay lộ ra LV_ABC 4*95mm2 trạm treo | Theo phương án kỹ thuật | 31 | Bộ |
| 9 | Thay ống PVC luốn cáp xuất trạm treo | Theo phương án kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 10 | Thay ống PVC luốn cáp xuất trạm giàn | Theo phương án kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 11 | Thay ống PVC luốn cáp lộ ra trạm treo | Theo phương án kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 12 | Thay ống PVC luốn cáp lộ ra trạm giàn | Theo phương án kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 13 | Thay đầu cosse ép Cu-AL 50-95mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 28 | Cái |
| 14 | Thay cáp nhị thứ trạm giàn | Theo phương án kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 15 | Thay cáp nhị thứ trạm treo | Theo phương án kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 16 | Thay ống bảo vệ cáp nhị thứ trạm giàn | Theo phương án kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 17 | Thay ống bảo vệ cáp nhị thứ trạm treo | Theo phương án kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 18 | Thay hộp bảo vệ điện kế | Theo phương án kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 19 | Thay thế phụ kiện trung thế khác | Theo phương án kỹ thuật | 1 | t. bộ |
| 20 | Thay thế phụ kiện hạ thế khác | Theo phương án kỹ thuật | 1 | t. bộ |
| C | Hạng mục 1-3: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thay tủ phân phối hạ thế composite 1100*600*400 (1 MCCB 250A, 1 MCCB 100A, 1 MCB 80A, 13 MCB 40A) | Theo phương án kỹ thuật | 8 | Thùng |
| 2 | Thay hộp phân phối đầu trụ loại 9 cực | Theo phương án kỹ thuật | 451 | Bộ |
| 3 | Thay trụ BTLT 6m (Trụ đơn, thủ công) | Theo phương án kỹ thuật | 7 | Trụ |
| 4 | Thay trụ BTLT 8,5m (Trụ đơn, bằng máy + Thủ công) | Theo phương án kỹ thuật | 14 | Trụ |
| 5 | Dựng trụ BTLT 8,5m (Trụ đơn, bằng máy + Thủ công) | Theo phương án kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 6 | Thay trụ BTLT 8m 2 đoạn (Trụ đơn, Thủ công) | Theo phương án kỹ thuật | 4 | Trụ |
| 7 | Thay trụ BTLT 10m (Trụ đơn, bằng máy + TC) | Theo phương án kỹ thuật | 43 | Trụ |
| 8 | Thay trụ BTLT 12m (Trụ đơn, bằng máy + Thủ công) | Theo phương án kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 9 | Bê tông móng trụ 6m | Theo phương án kỹ thuật | 7 | móng |
| 10 | Bê tông móng trụ 8,5m; trụ 8m (2 đoạn) | Theo phương án kỹ thuật | 20 | móng |
| 11 | Bê tông móng trụ 10m | Theo phương án kỹ thuật | 43 | móng |
| 12 | Bê tông móng trụ 12m | Theo phương án kỹ thuật | 1 | móng |
| 13 | Gia cố bê tông móng trụ hạ thế đơn | Theo phương án kỹ thuật | 27 | móng |
| 14 | Thay đà đơn L75 dài 0,8m | Theo phương án kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 15 | Thay đà đôi L75 dài 0,8m | Theo phương án kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 16 | Thay đà đơn L75 dài 1,2m | Theo phương án kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 17 | Thay đà đôi L75 dài 1,2m | Theo phương án kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 18 | Thay đà đơn L75 dài 2m | Theo phương án kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Thay đà đôi L75 dài 2m | Theo phương án kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Thay Fer/debolt hạ thế | Theo phương án kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 21 | Thay Potelet l50-2,4m | Theo phương án kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Thay Thép kẹp l50 - 1,2m | Theo phương án kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Thay cáp Quaduplex 3x22+1x11mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 38 | mét |
| 24 | Thay dây duplex 2x10mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 862 | mét |
| 25 | Thay cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Theo phương án kỹ thuật | 15.814 | mét |
| 26 | Thay cáp đồng bọc 50mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 1.992 | mét |
| 27 | Thay cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 20 | mét |
| 28 | Thay đầu cosse ép Cu 240mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 4 | Cái |
| 29 | Thay đầu cosse ép Cu 95mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 36 | Cái |
| 30 | Thay đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 15 | Cái |
| 31 | Thay đầu cosse ép Cu 10mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 50 | Cái |
| 32 | Thay đầu cosse ép Cu-AL 240mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 20 | Cái |
| 33 | Lắp bộ tiếp địa đường dây HT | Theo phương án kỹ thuật | 98 | Bộ |
| 34 | Lắp bộ tiếp địa cho tủ phân phối hạ thế | Theo phương án kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 35 | Thay phụ kiện hộp phân phối đầu trụ loại 9 cực | Theo phương án kỹ thuật | 436 | Bộ |
| 36 | Thay hộp đầu cáp ngầm 3x95 + 1x50mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 37 | Thay giá đỡ hộp dầu cáp ngầm hạ thế | Theo phương án kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 38 | Tháo không lắp lại vật tư đường dây hạ thế | Theo phương án kỹ thuật | 1 | t. bộ |
| 39 | Tháo lắp lại vật tư đường dây hạ thế | Theo phương án kỹ thuật | 1 | t. bộ |
| 40 | Thay thế các phụ kiện khác | Theo phương án kỹ thuật | 1 | t. bộ |
| D | Hạng mục1-4: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 2.562.710.027 đồng | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.781335508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56267101E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.956.570đồng (2 x 1.297.956.570 = 2.595.913.140) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.956.570 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.595.913.140đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.956.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.595.913.140 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | •Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình phải đầy đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên phù hợp với lãnh vực chuyên môn đảm nhận.•Cá nhân phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề phù hợp với công việc đảm nhận.•Có khả năng guy động đủ số lượng máy móc thiết bị chủ yếu đáp ứng yêu cầu thi công xây dụng các công trình phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.. Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.. 2.Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) | Xe | 2 |
| 3 | Thang xếp nhôm hoặc thang tre | Cái | 8 |
| 4 | Kích căng dây | Cái | 2 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực | Bô | 4 |
| 6 | Sào thao tác trung thế | Bô | 2 |
| 7 | Sào tiếp địa | Bô | 2 |
| 8 | Bộ tiếp địa trung thế | Bô | 4 |
| 9 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bô | 12 |
| 10 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Cái | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi